Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407923-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210407920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 21:46:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,025,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1 Tháo dỡ bảng hiệu Chương 5, E-HSMT 3,6 m2
2 Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 7,38 m2
3 Phá dỡ cột, trụ cổng xây gạch Chương 5, E-HSMT 1,75 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương 5, E-HSMT 0,45 m3
5 Bốc xếp cát các loại gạch vỡ Chương 5, E-HSMT 2,2 m3
6 Vận chuyển đất, đá phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,022 100m3
7 Đào móng cổng chính, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,2674 100m3
8 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 1,344 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 3,2254 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,1074 100m2
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,048 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0631 tấn
13 Đổ bê tông giằng móng cổng chính, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,438 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng cổng chính Chương 5, E-HSMT 0,0438 100m2
15 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0104 tấn
16 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0546 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT 21,7326 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (mua đất tại nơi đào về đắp móng công trình) Chương 5, E-HSMT 0,2825 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,2825 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,2825 100m3
21 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 0,632 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,1264 100m2
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0289 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1136 tấn
25 Đổ bê tông dầm cổng chính đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,6782 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm cổng chính Chương 5, E-HSMT 0,1199 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0251 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1004 tấn
29 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,7184 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 0,2002 100m2
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0475 tấn
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,0611 tấn
33 Đào đất móng đá hộc bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 1,911 m3
34 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 0,273 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 1,365 m3
36 Đắp đất nền móng công trình Chương 5, E-HSMT 0,546 m3
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,845 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,039 100m2
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0162 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0977 tấn
41 Gia công cột hàng rào bằng thép hình Chương 5, E-HSMT 0,0189 tấn
42 Xây gạch thẻ KN 4x8x19mm, xây ốp cột, trụ cổng chính, chiều cao Chương 5, E-HSMT 3,354 m3
43 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây cột trụ hàng rào, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,414 m3
44 Xây gạch thẻ KN 4x8x19mm, mái cổng chính chiều cao Chương 5, E-HSMT 2,5969 m3
45 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 0,515 m3
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 27,4392 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 19,498 m2
48 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 35,84 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 3,25 m2
50 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 16,0112 m2
51 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột trụ sử dụng keo dán Chương 5, E-HSMT 27,2 m2
52 Trát gờ chỉ trên mái, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 14,464 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 33,615 m
54 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 8,03 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 36,4393 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 44,4693 m2
57 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt Chương 5, E-HSMT 12,258 m2
58 Sản xuất, lắp dựng song sắt hàng rào Chương 5, E-HSMT 7,725 m2
59 Kẻ chữ tên trường trên cổng chính Chương 5, E-HSMT 1 tbộ
B HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT 13 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT 13 gốc cây
3 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT 75 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT 75 gốc cây
5 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng Chương 5, E-HSMT 121,35 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép hàng rào lưới B40 hiện trạng Chương 5, E-HSMT 0,058 tấn
7 Phá dỡ tường bó vỉa xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT 2,547 m3
8 Phá dỡ nền gạch terazzo hiện trạng Chương 5, E-HSMT 144 m2
9 Phá dỡ nền sân bê tông đá 4x6 Chương 5, E-HSMT 14,4 m3
10 Bốc xếp cát các loại, gạch vỡ, phê sthải Chương 5, E-HSMT 21,267 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,2127 100m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I bóc phong hóa trước khi đắp mái taluy Chương 5, E-HSMT 27,48 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải) Chương 5, E-HSMT 27,48 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại Chương 5, E-HSMT 27,48 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 113,9712 m3
16 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 8,7359 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 63,4491 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng chắn đất, chiều dày Chương 5, E-HSMT 31,3212 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Chương 5, E-HSMT 94,7703 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đá hộc Chương 5, E-HSMT 94,7703 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 3,966 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tại mỏ về đắp công trình Chương 5, E-HSMT 3,2162 100m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương 5, E-HSMT 321,62 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại Chương 5, E-HSMT 321,62 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 3,2162 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 3,2162 100m3
27 Bê tông lót giằng mái taluy đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 4,419 m3
28 Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 24,5246 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 1,2417 100m2
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,6248 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,178 tấn
32 Xếp đá làm tầng lọc nước Chương 5, E-HSMT 1,476 m3
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 Chương 5, E-HSMT 0,328 100m
34 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 0,9574 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,2553 100m2
36 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1562 tấn
37 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 4,112 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 41,12 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 20,56 m2
40 Trát chỉ bản tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 10,28 m2
41 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 25,53 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 87,21 m2
43 Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép lưới B40 Chương 5, E-HSMT 66,82 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,3074 100m3
45 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 46,834 m3
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 12,108 m3
47 Đổ bê tông giằng móng đá, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 2,828 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,1171 100m2
49 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,041 tấn
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,2066 tấn
51 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 5,695 m3
52 Xếp đá làm tầng lọc nước móng đá hộc loại 2 Chương 5, E-HSMT 0,252 m3
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương 5, E-HSMT 0,07 100m
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,1838 100m3
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 12,7625 m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,47 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương 5, E-HSMT 0,0332 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương 5, E-HSMT 0,2005 100m2
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện Chương 5, E-HSMT 5 cái
60 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Chương 5, E-HSMT 1,59 m3
61 Trát thành mương,, thành bó vỉa sân dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 17,84 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 6,495 m2
63 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương 5, E-HSMT 6,495 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 19,485 m2
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,05 m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương 5, E-HSMT 0,064 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương 5, E-HSMT 0,072 100m2
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT 30 cái
69 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 35,64 m3
70 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 35,82 m2
71 Cắt khe roong sân bê tông Chương 5, E-HSMT 2,542 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.051942E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.077913E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công công trình hạ tầng kỹ thuật công trình dân dụng công cộng; Tương tự về hạng mục công trình: Sân bê tông, cổng, hàng rào. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.179.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.436.359.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->