Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:46:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng hiệu | Chương 5, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ cổng xây gạch | Chương 5, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cổng chính, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2674 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,2254 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng cổng chính, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng cổng chính | Chương 5, E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 21,7326 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (mua đất tại nơi đào về đắp móng công trình) | Chương 5, E-HSMT | 0,2825 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,2825 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,2825 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông dầm cổng chính đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,6782 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm cổng chính | Chương 5, E-HSMT | 0,1199 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,7184 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,2002 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 33 | Đào đất móng đá hộc bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 41 | Gia công cột hàng rào bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 42 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19mm, xây ốp cột, trụ cổng chính, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,354 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây cột trụ hàng rào, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 44 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19mm, mái cổng chính chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,5969 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 27,4392 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,498 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,0112 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột trụ sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ trên mái, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,464 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 33,615 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 8,03 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 36,4393 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 44,4693 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt | Chương 5, E-HSMT | 12,258 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng song sắt hàng rào | Chương 5, E-HSMT | 7,725 | m2 |
| 59 | Kẻ chữ tên trường trên cổng chính | Chương 5, E-HSMT | 1 | tbộ |
| B | HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 13 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 75 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 75 | gốc cây |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 121,35 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép hàng rào lưới B40 hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường bó vỉa xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 2,547 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch terazzo hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 144 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền sân bê tông đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cát các loại, gạch vỡ, phê sthải | Chương 5, E-HSMT | 21,267 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,2127 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I bóc phong hóa trước khi đắp mái taluy | Chương 5, E-HSMT | 27,48 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải) | Chương 5, E-HSMT | 27,48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại | Chương 5, E-HSMT | 27,48 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 113,9712 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 8,7359 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 63,4491 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng chắn đất, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 31,3212 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 94,7703 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đá hộc | Chương 5, E-HSMT | 94,7703 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 3,966 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tại mỏ về đắp công trình | Chương 5, E-HSMT | 3,2162 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương 5, E-HSMT | 321,62 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại | Chương 5, E-HSMT | 321,62 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,2162 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 3,2162 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót giằng mái taluy đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 4,419 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 24,5246 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,2417 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6248 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,178 | tấn |
| 32 | Xếp đá làm tầng lọc nước | Chương 5, E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,328 | 100m |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2553 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1562 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,112 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 41,12 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20,56 | m2 |
| 40 | Trát chỉ bản tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,53 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 87,21 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép lưới B40 | Chương 5, E-HSMT | 66,82 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,3074 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 46,834 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 12,108 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông giằng móng đá, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,828 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1171 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2066 | tấn |
| 51 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,695 | m3 |
| 52 | Xếp đá làm tầng lọc nước móng đá hộc loại 2 | Chương 5, E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1838 | 100m3 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12,7625 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương 5, E-HSMT | 0,2005 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 61 | Trát thành mương,, thành bó vỉa sân dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,495 | m2 |
| 63 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,495 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 19,485 | m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương 5, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương 5, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 69 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,82 | m2 |
| 71 | Cắt khe roong sân bê tông | Chương 5, E-HSMT | 2,542 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.051942E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.077913E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công công trình hạ tầng kỹ thuật công trình dân dụng công cộng; Tương tự về hạng mục công trình: Sân bê tông, cổng, hàng rào. (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.179.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.436.359.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi