Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp; Nguồn kinh phí thực hiện tự chủ của Bệnh Viện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:30:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,014,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khoa Sản, khoa Ngoại, Nhà điều trị 3 chuyên Khoa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 995,37 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 312,5 | 1m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 9,95 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão cho mái | Theo chương V | 3.980 | cái |
| 5 | Máng thu nước bằng tôn dày 0,4mm khổ rộng 0,6m (đơn giá bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V | 9 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 709,2 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn | Theo chương V | 70,15 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 2.483,27 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp | Theo chương V | 758,59 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà trước khi sơn | Theo chương V | 637,96 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V | 33,58 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần trong nhà trước khi sơn | Theo chương V | 1.483,35 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần cũ | Theo chương V | 68,46 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm cũ | Theo chương V | 5 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 18,93 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát gạch cũ | Theo chương V | 85,85 | m2 |
| 17 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 3.054,38 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 50x50cm | Theo chương V | 85,85 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 33,58 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 68,46 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 709,2 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 106,37 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 742,78 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 179,83 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.121,31 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 213,41 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 70,15 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 709,2 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, mài lại granito bậc cấp cầu thang | Theo chương V | 37,98 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 445,48 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 15,2 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,91 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,31 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,89 | m3 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 193,2 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 75,98 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 75,6 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 35,37 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 14,8 | m2 |
| 44 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 24,71 | m2 |
| 45 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 22,19 | m2 |
| 46 | Lan can bằng thép tròn D90 kết hợp thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 29,08 | m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 123,78 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 12,85 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 3,96 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 78,88 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V | 45,4 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 5 | bộ |
| 54 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo chương V | 34,97 | m2 |
| 55 | Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Theo chương V | 16,49 | m2 |
| 56 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm | Theo chương V | 120,07 | m2 |
| 57 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo chương V | 26,94 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm(đơn giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 11,9 | m2 |
| 59 | Vách ngăn vệ sinh Compac (bao gồm: tấm Compac, phụ kiện Inox, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V | 41,92 | m2 |
| 60 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 61 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (bóng đèn, công tắc, ổ cắm...) nhân công bậc 3/7 nhóm 1 | Theo chương V | 5 | công |
| 62 | Tháo dỡ, di chuyển hệ thống báo cháy để thi công, lắp đặt lại khi hoàn thành, nhân công bậc 3/7 nhóm 1 | Theo chương V | 7 | công |
| 63 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | Theo chương V | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 250x250-13W | Theo chương V | 57 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D250-18W | Theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Led Compac đui xoáy 13W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V | 94 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-2x36W dài 1,2m | Theo chương V | 31 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,4m | Theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | Theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 201 | cái |
| 78 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 298 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mm | Theo chương V | 4 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 53 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A-4,5KA | Theo chương V | 57 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-4,5KA | Theo chương V | 107 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 2 pha 20A-4,5KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A-4,5KA | Theo chương V | 53 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A-6KA | Theo chương V | 53 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A-10KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat 3 pha 125A-10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 2.530 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 1.590 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 1.290 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 92 | Kéo rải cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC loại 4x70mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 2.530 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo chương V | 1.590 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D25 | Theo chương V | 1.290 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 60 | hộp |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V | 42 | máy |
| 98 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Cọc tiếp địa, dây nối đất mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 499,16 | kg |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 205 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4 | Theo chương V | 80 | m |
| 103 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 16 | cọc |
| 104 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 4 | hộp |
| 105 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo chương V | 36,8 | 1m3 |
| 106 | Đắp rãnh tiếp địa, K90 | Theo chương V | 36,8 | m3 |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 13 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 13 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa đơn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 15 | bộ |
| 112 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 15 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Vòi rửa sàn D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Theo chương V | 1,42 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D40 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50 | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D63 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 41 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63 | Theo chương V | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 50 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 29 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x63 | Theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63 | Theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Nối tê ren đồng D25x25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu PPR D25x32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu PPR D25x63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 1,22 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Theo chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 68 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 11 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x34 | Theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x76 | Theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D60x76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D76x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D60x110 | Theo chương V | 1 | cái |
| B | Nhà điều trị Đông Y | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 79,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 352,25 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo chương V | 461,53 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát gạch cũ | Theo chương V | 343,86 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 13,51 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề tường ngoài nhà trước khi sơn | Theo chương V | 121,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 1,29 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo chương V | 48,13 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần, tường trong nhà trước khi sơn | Theo chương V | 476,5 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa granito | Theo chương V | 2,93 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, mài lại granito tay vịn lan can | Theo chương V | 11,71 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xuyên hoa sắt | Theo chương V | 33 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,33 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 8,6 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 19,55 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 11,69 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,5 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 33,94 | m2 |
| 20 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm | Theo chương V | 818,26 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 344,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 533,23 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 141,12 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 15,07 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 35,19 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa, bản lề, kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 33 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 33 | 1m2 |
| 28 | Trát granitô tay vịn lan can | Theo chương V | 2,93 | m2 |
| 29 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V | 43,44 | m2 |
| 30 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB40 | Theo chương V | 11,1 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 3,31 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (bóng đèn, công tắc, ổ cắm...) nhân công bậc 3/7 nhóm 1 | Theo chương V | 2 | công |
| 34 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | Theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 250x250-13W | Theo chương V | 13 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V | 22 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 46 | cái |
| 41 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 12 | hộp |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A-4,5KA | Theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-4,5KA | Theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A-4,5KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A-6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 510 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 370 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 290 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 510 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo chương V | 370 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D25 | Theo chương V | 290 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V | 10 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.52E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo, nâng cấp hoặc xây mới nhà 2 tầng, công trình dân dụng cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi