Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:44:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,151,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 25,704 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 trộn vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 9,032 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 33,906 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,472 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,624 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,8764 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,052 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,004 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,9248 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 2,9602 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,1764 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,7404 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3976 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,8748 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,694 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,0197 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 16,66 | m3 |
| 30 | Xây tường xi măng cốt liệu 80x80x180, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 45,7452 | m3 |
| 31 | Xây tường xi măng cốt liệu 80x80x180, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 13,0896 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,2122 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 160,11 | m2 |
| 36 | Cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt hộp, kính trắng 5mm, pa nô tôn | Chương V, E-HSMT | 27 | 0.0 |
| 37 | Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt hộp, kính trắng 5mm, pa nô tôn | Chương V, E-HSMT | 31,44 | 0.0 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 291,37 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 460,52 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 15,57 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 71,89 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 73,28 | m2 |
| 45 | Trát hèm cửa | Chương V, E-HSMT | 26,21 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 42,08 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V, E-HSMT | 78,02 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 78,02 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 83,6 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75; kẻ roon | Chương V, E-HSMT | 57,6 | m |
| 51 | Láng granitô nền sàn | Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 162,4 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V, E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch 300x600 | Chương V, E-HSMT | 48,3 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 767,46 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 145,17 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 452,11 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 460,52 | m2 |
| 59 | Bệ bếp khung thép hộp kích thước 40x80x1,2 ly cao 0.83cm, rộng 0.6m, mặt đá granite màu xám dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 3,9 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp chứa automat phòng 7 modul | Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x150x300 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Phụ kiện đấu nối cấp thoát nước(côn, cút, tê nhựa...) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK D76 | Chương V, E-HSMT | 0 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 101 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 107 | Đóng cọc ống đồng D | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 108 | tiếp địa thep dẹt 40x4 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 109 | Cọc đỡ | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy 8KG - CO2 5KG | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 5,1998 | m3 |
| 113 | Đá 4x6 trộn vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 1,181 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,4704 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,7674 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,7824 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 22,7824 | m2 |
| 121 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 123 | Vật liệu ngăn lọc | Chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 124 | Lớp đá 4x6 đáy giếng thấm | Chương V, E-HSMT | 0,2355 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 126 | Đá 4x6 trộn vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 2,2715 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,1358 | m3 |
| 128 | Cắt khe nứt nền bê tông KT 3000x3000 | Chương V, E-HSMT | 0,1514 | 100m |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,7172 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 14,1547 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 28,3575 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 61 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 61 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V, E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 10 | Láng tạo dốc về khu thoát nước 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,1547 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 14,1547 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 190,935 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 90,24 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V, E-HSMT | 2 | Công |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 2 modul | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.30229E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.453435E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Nâng cấp, sửa chữa hội trường, xây mới nhà công an, công cụ hỗ trợ trang thiết bị .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.801.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.611.603.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi