Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405953-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210405932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 21:38:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,866,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 03 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,342 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (30% khối lượng đất đào) Chương 5, E-HSMT 14,633 m3
3 Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT 17,105 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 36,433 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 9,917 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,463 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương 5, E-HSMT 0,026 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương 5, E-HSMT 0,695 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 3,276 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,606 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương 5, E-HSMT 0,114 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương 5, E-HSMT 0,517 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương 5, E-HSMT 16,432 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 17,974 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 2,045 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,28 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,258 tấn
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 6,423 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 1,409 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,89 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,89 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương 5, E-HSMT 0,89 100m3
23 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III. Đổ vào nền Chương 5, E-HSMT 89 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 33,81 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 2,016 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 15,038 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 5,545 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 1,025 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,369 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,243 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT 0,752 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT 0,752 tấn
33 Gia công giằng mái thép Chương 5, E-HSMT 0,145 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương 5, E-HSMT 0,145 tấn
35 Bu lon D12 Chương 5, E-HSMT 24 cái
36 Bu lon D20 vì kèo Chương 5, E-HSMT 8 cái
37 Sản xuất xà gồ, đà trần thép Chương 5, E-HSMT 1,719 tấn
38 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Chương 5, E-HSMT 1,719 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 46,411 m2
40 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4 mm Chương 5, E-HSMT 2,904 100m2
41 Lợp mái tôn phẳng Chương 5, E-HSMT 0,217 100m2
42 Đóng trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 2,042 100m2
43 Nẹp viền trần bằng nhôm Chương 5, E-HSMT 157,2 m
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 16,65 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 254,396 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 284,956 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 40,32 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 138,684 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 89,057 m2
50 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 ( gờ chắn nước) Chương 5, E-HSMT 83,2 m
51 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 74,4 m
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 37,055 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 72,691 m2
54 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 52,5 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5, E-HSMT 23,62 m2
56 SX- LD cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly(đó bao gồm bản lề, chốt, tay cầm,.....) Chương 5, E-HSMT 65,16 m2
57 SX-LD khung hoa sắt (giá bao gồm cả sơn) Chương 5, E-HSMT 38,88 m2
58 Sơn cửa 3 nước Chương 5, E-HSMT 65,16 m2
59 Khóa cửa đi việt tiệp Chương 5, E-HSMT 6 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm. Ống thoát nước sê nô Chương 5, E-HSMT 0,56 100m
61 Lắp đặt cút nhựa d=90 mm Chương 5, E-HSMT 14 cái
62 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm Chương 5, E-HSMT 14 cái
63 Đai thép cùm ống D90mm Chương 5, E-HSMT 42 cái
64 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm Chương 5, E-HSMT 0,117 100m
65 Cầu chắn rác Chương 5, E-HSMT 14 cái
66 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5, E-HSMT 210,68 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 448,482 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 268,061 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 271,046 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 284,956 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 2,376 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 2,092 100m2
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương 5, E-HSMT 6 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT 12 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương 5, E-HSMT 3 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D20 Chương 5, E-HSMT 200 m
77 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương 5, E-HSMT 1 sứ
78 Lắp đặt hộp điện tổng Chương 5, E-HSMT 1 hộp
79 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 300 m
80 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 200 m
81 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 150 m
82 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 150 m
83 Lắp đặt Dimmer điều chỉnh quạt Chương 5, E-HSMT 6 cái
84 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu Chương 5, E-HSMT 10 cái
85 Lắp đặt mặt nạ aptomat Chương 5, E-HSMT 4 hộp
86 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt Chương 5, E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt Chương 5, E-HSMT 6 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1P-50A Chương 5, E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1P-10A Chương 5, E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Chương 5, E-HSMT 6 hộp
91 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Chương 5, E-HSMT 7 hộp
92 Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện Chương 5, E-HSMT 2 cái
93 Bình khí CO2 loại 5kg Chương 5, E-HSMT 4 bình
94 Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC Chương 5, E-HSMT 2 bảng
B 01 NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,594 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (30% khối lượng đất đào) Chương 5, E-HSMT 25,459 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 6,528 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,542 100m2
5 Cốt thép móng thép Chương 5, E-HSMT 0,045 tấn
6 Cốt thép móng thép Chương 5, E-HSMT 1,201 tấn
7 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm Chương 5, E-HSMT 17,446 m3
8 Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT 22,641 m3
9 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 41,438 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 28,368 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,69 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,161 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,772 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 7,053 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 2,54 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,661 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương 5, E-HSMT 1,661 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương 5, E-HSMT 1,661 100m3
19 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III. Đổ vào nền Chương 5, E-HSMT 166,1 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 1,17 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,17 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,031 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT 6,53 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 1,013 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,259 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,315 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 5,724 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 56,011 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 11,524 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,951 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,19 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,251 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 8,58 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 304,356 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 539,815 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 37,35 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 17,66 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 47,904 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75, láng 2 lớp tạo dốc Chương 5, E-HSMT 92,48 m2
40 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương 5, E-HSMT 46,24 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 116 m
42 Công tác ốp gạch cháy vào chân cột Chương 5, E-HSMT 6,4 m2
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT 1,346 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT 1,346 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 134,688 m2
46 Bu lông chữ U phi 20 Chương 5, E-HSMT 24 cái
47 Bu lông phi 16 Chương 5, E-HSMT 96 cái
48 Sản xuất xà gồ thép ( mạ kẽm) Chương 5, E-HSMT 1,681 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 1,681 tấn
50 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Chương 5, E-HSMT 3,943 100m2
51 Đóng trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 0,527 100m2
52 Nẹp viền trần bằng nhôm Chương 5, E-HSMT 67,2 m
53 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 844,171 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 102,914 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 304,356 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 625,069 m2
57 SX&LD cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm khung ngoại bản lề, chốt, tay cầm..,) Chương 5, E-HSMT 61,5 m2
58 Sơn cửa kính 3 nước Chương 5, E-HSMT 61,5 m2
59 SX+Lắp dựng khung hoa sắt rời (giá bao gồm cả sơn) Chương 5, E-HSMT 42,12 m2
60 Sản xuất lắp dựng vách kính khung sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Chương 5, E-HSMT 38,295 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan Chương 5, E-HSMT 14,52 m2
62 Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt Chương 5, E-HSMT 0,64 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 22,53 m3
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 99,575 m2
65 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm (ống thoát) Chương 5, E-HSMT 0,027 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (ống thông dầm) Chương 5, E-HSMT 0,024 100m
67 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT 2 bộ
68 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương 5, E-HSMT 5 bộ
69 Lăp đặt bóng đèn cao áp Chương 5, E-HSMT 4 bộ
70 Lắp đặt Mặt nạ công tắc là 2 hạt Chương 5, E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt Mặt nạ công tắc là 1 hạt Chương 5, E-HSMT 5 cái
72 Lắp đặt ổ cắm loại 3 lỗ 2 chấu Chương 5, E-HSMT 8 cái
73 Lắp đặt hộp điện tổng Chương 5, E-HSMT 1 hộp
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 210 m
77 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 220 m
78 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 180 m
79 Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT 100 m
80 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương 5, E-HSMT 1 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT 180 m
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 9,2 m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 4,71 m3
84 Gia công và đóng cọc chống sét Chương 5, E-HSMT 8 cọc
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương 5, E-HSMT 25 m
86 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Chương 5, E-HSMT 12 m
87 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương 5, E-HSMT 1 cái
88 Bộ xửa lý đầu dưới Bu lon hình U/M10x100 Chương 5, E-HSMT 2 bộ
89 Bu lon M12x350 Chương 5, E-HSMT 3 bộ
90 Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV Chương 5, E-HSMT 5 kg
91 Cáp lụa D4 Chương 5, E-HSMT 6 m
92 Hộp kiểm tra Chương 5, E-HSMT 1 hộp
93 Nón chóng dột INOX D200 (cả keo) Chương 5, E-HSMT 1 bộ
94 Hóa chất giảm điện trở Gem Chương 5, E-HSMT 4 bao
95 Tăng đơ D10 Chương 5, E-HSMT 3 cái
96 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,127 100m3
C SAN LẤP MẶT BẰNG, KÈ ĐÁ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT 5 cây
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương 5, E-HSMT 0,7838 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,7838 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,684 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,684 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 11,04 m3
7 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 2,208 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 11,468 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,472 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,0736 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,05 tấn
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 1,406 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Chương 5, E-HSMT 22,2 m2
14 Đá 4x6 trộn vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 17,473 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 17,473 m3
16 Cắt khe nứt nền bê tông KT 3000x3000 Chương 5, E-HSMT 1,1649 100m
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 40,95 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 21,735 m3
19 Đá 4x6 trộn vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 6,288 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 6,591 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 3,366 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,1352 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,4488 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0887 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,7987 tấn
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 89,9977 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 7,3449 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,2845 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,099 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,4567 tấn
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương 5, E-HSMT 1,25 m3
32 Đắp đá 1x2 vị trí thoát nước thân kè Chương 5, E-HSMT 1,25 m3
33 Đắp đá 4x6 vị trí thoát nước thân kè Chương 5, E-HSMT 1,25 m3
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương 5, E-HSMT 0,225 100m
35 Đá 4x6 trộn vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 41,211 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 41,211 m3
37 Cắt khe nứt nền bê tông KT 3000x3000 Chương 5, E-HSMT 2,7474 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.732348E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.598522E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Xây mới 01 nhà đa năng, 03 phòng chức năng, trang thiết bị.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.292.939.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.585.878.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->