Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:38:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 03 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (30% khối lượng đất đào) | Chương 5, E-HSMT | 14,633 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 17,105 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 36,433 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,917 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 16,432 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 17,974 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 2,045 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,258 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,423 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,409 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương 5, E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III. Đổ vào nền | Chương 5, E-HSMT | 89 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 33,81 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 15,038 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,545 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Chương 5, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương 5, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 35 | Bu lon D12 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Bu lon D20 vì kèo | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép | Chương 5, E-HSMT | 1,719 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương 5, E-HSMT | 1,719 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 46,411 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4 mm | Chương 5, E-HSMT | 2,904 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái tôn phẳng | Chương 5, E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 42 | Đóng trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 2,042 | 100m2 |
| 43 | Nẹp viền trần bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 157,2 | m |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 254,396 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 284,956 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 138,684 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 89,057 | m2 |
| 50 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 ( gờ chắn nước) | Chương 5, E-HSMT | 83,2 | m |
| 51 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 74,4 | m |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 37,055 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 72,691 | m2 |
| 54 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 23,62 | m2 |
| 56 | SX- LD cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly(đó bao gồm bản lề, chốt, tay cầm,.....) | Chương 5, E-HSMT | 65,16 | m2 |
| 57 | SX-LD khung hoa sắt (giá bao gồm cả sơn) | Chương 5, E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 58 | Sơn cửa 3 nước | Chương 5, E-HSMT | 65,16 | m2 |
| 59 | Khóa cửa đi việt tiệp | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm. Ống thoát nước sê nô | Chương 5, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa d=90 mm | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Đai thép cùm ống D90mm | Chương 5, E-HSMT | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm | Chương 5, E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 65 | Cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 210,68 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 448,482 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 268,061 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 271,046 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 284,956 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 2,092 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 78 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh quạt | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Chương 5, E-HSMT | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1P-50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1P-10A | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Chương 5, E-HSMT | 6 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Chương 5, E-HSMT | 7 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Bình khí CO2 loại 5kg | Chương 5, E-HSMT | 4 | bình |
| 94 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | bảng |
| B | 01 NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (30% khối lượng đất đào) | Chương 5, E-HSMT | 25,459 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng thép | Chương 5, E-HSMT | 1,201 | tấn |
| 7 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm | Chương 5, E-HSMT | 17,446 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 22,641 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 41,438 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 28,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,053 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương 5, E-HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III. Đổ vào nền | Chương 5, E-HSMT | 166,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,724 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 56,011 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 11,524 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,951 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,251 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 304,356 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 539,815 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 37,35 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,66 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 47,904 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75, láng 2 lớp tạo dốc | Chương 5, E-HSMT | 92,48 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương 5, E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 116 | m |
| 42 | Công tác ốp gạch cháy vào chân cột | Chương 5, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 134,688 | m2 |
| 46 | Bu lông chữ U phi 20 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Bu lông phi 16 | Chương 5, E-HSMT | 96 | cái |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép ( mạ kẽm) | Chương 5, E-HSMT | 1,681 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,681 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương 5, E-HSMT | 3,943 | 100m2 |
| 51 | Đóng trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 52 | Nẹp viền trần bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 67,2 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 844,171 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 102,914 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 304,356 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 625,069 | m2 |
| 57 | SX&LD cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm khung ngoại bản lề, chốt, tay cầm..,) | Chương 5, E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 58 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương 5, E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 59 | SX+Lắp dựng khung hoa sắt rời (giá bao gồm cả sơn) | Chương 5, E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương 5, E-HSMT | 38,295 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan | Chương 5, E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 62 | Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 22,53 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 99,575 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm (ống thoát) | Chương 5, E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm (ống thông dầm) | Chương 5, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 67 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lăp đặt bóng đèn cao áp | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc là 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc là 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm loại 3 lỗ 2 chấu | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 210 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 220 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 180 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 180 | m |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 8 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Bộ xửa lý đầu dưới Bu lon hình U/M10x100 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Bu lon M12x350 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV | Chương 5, E-HSMT | 5 | kg |
| 91 | Cáp lụa D4 | Chương 5, E-HSMT | 6 | m |
| 92 | Hộp kiểm tra | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Nón chóng dột INOX D200 (cả keo) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Hóa chất giảm điện trở Gem | Chương 5, E-HSMT | 4 | bao |
| 95 | Tăng đơ D10 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 0,7838 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,7838 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 11,468 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 14 | Đá 4x6 trộn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 17,473 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 17,473 | m3 |
| 16 | Cắt khe nứt nền bê tông KT 3000x3000 | Chương 5, E-HSMT | 1,1649 | 100m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 40,95 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 21,735 | m3 |
| 19 | Đá 4x6 trộn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 6,288 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 6,591 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4488 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,7987 | tấn |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 89,9977 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,3449 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,2845 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4567 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 32 | Đắp đá 1x2 vị trí thoát nước thân kè | Chương 5, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 33 | Đắp đá 4x6 vị trí thoát nước thân kè | Chương 5, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 35 | Đá 4x6 trộn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 41,211 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 41,211 | m3 |
| 37 | Cắt khe nứt nền bê tông KT 3000x3000 | Chương 5, E-HSMT | 2,7474 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.732348E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.598522E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Xây mới 01 nhà đa năng, 03 phòng chức năng, trang thiết bị.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.292.939.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.585.878.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi