Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405590-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210405529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 21:35:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,249,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Vét hữu cơ dày 20cm, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,508 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,508 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,508 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 8,3162 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, E-HSMT 8,709 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,5095 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, E-HSMT 10,3908 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 124,9652 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương 5, E-HSMT 0,6286 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,4817 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 11,0308 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương 5, E-HSMT 0,7718 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, E-HSMT 2,6202 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 1,5188 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 30,375 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 0,5978 m3
17 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương 5, E-HSMT 1 10m
18 Gia công lan can sắt. Chương 5, E-HSMT 17,2 m2
19 Lắp dựng lan can sắt Chương 5, E-HSMT 17,2 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 17,2 1m2
21 Phá dỡ nhà đội Chương 5, E-HSMT 1 CK
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,64 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, E-HSMT 0,128 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 0,512 m3
25 Lắp đặt bulong Chương 5, E-HSMT 32 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương 5, E-HSMT 0,85 100m
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, E-HSMT 28,92 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 14,46 m3
29 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương 5, E-HSMT 5,2 10m
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 4,32 m3
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 mm2 Chương 5, E-HSMT 33,81 m2
B XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,5671 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 22,388 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,1596 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, E-HSMT 18,178 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 1,1272 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 38,1361 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 3,9313 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương 5, E-HSMT 0,0723 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương 5, E-HSMT 2,393 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,8878 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 9,08 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương 5, E-HSMT 0,2124 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương 5, E-HSMT 1,4948 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương 5, E-HSMT 22,555 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương 5, E-HSMT 2,6634 100m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 31,332 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 3,5671 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 0,8389 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 5,8362 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 0,2533 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 12,425 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 2,2027 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 0,2821 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 2,2021 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 0,8297 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 36,8865 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương 5, E-HSMT 3,6882 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 3,5594 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 1,2862 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,1621 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương 5, E-HSMT 0,0961 tấn
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 2,6309 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương 5, E-HSMT 0,2192 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 0,0269 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 0,5979 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 5,8804 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,7284 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 0,2365 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 0,5691 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch KN XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 94,5038 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch KN XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 2,3424 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 9,5224 m3
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 4,038 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, E-HSMT 8,62 m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 0,938 m3
46 Kẻ roan ram dốc chống trượt Chương 5, E-HSMT 9,38 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240 mm2 Chương 5, E-HSMT 3,69 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 667,6 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 638,96 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 264,214 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 294,1584 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 260,865 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 112,2 m
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 181,424 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 69 m
56 Đắp hoa văn dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 7,52 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 37,72 m2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương 5, E-HSMT 68,566 m2
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, E-HSMT 30,774 m3
60 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 47,34 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mm2 Chương 5, E-HSMT 556,285 m2
62 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 mm2 Chương 5, E-HSMT 9,06 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 mm2 Chương 5, E-HSMT 21,828 m2
64 Gia công lan can sắt. Chương 5, E-HSMT 51,66 m2
65 Lắp dựng lan can sắt Chương 5, E-HSMT 51,66 m2
66 Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu đen) Chương 5, E-HSMT 17,638 m2
67 Lát đá bậc cầu thang Chương 5, E-HSMT 27,504 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 1.284,732 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 1.000,6614 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 849,024 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1.436,3694 m2
72 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 2,5939 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 2,5939 tấn
74 Gia công lan can Chương 5, E-HSMT 0,0898 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 253,3604 1m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương 5, E-HSMT 4,4241 100m2
77 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 0,1098 100m2
78 Đóng trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 4,5952 100m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương 5, E-HSMT 116,64 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương 5, E-HSMT 13,2 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5, E-HSMT 77,76 m2
82 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương 5, E-HSMT 1 1 tủ
83 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương 5, E-HSMT 2 1 tủ
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT 24 bộ
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương 5, E-HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương 5, E-HSMT 17 bộ
87 Lắp đặt quạt ốp trần Chương 5, E-HSMT 24 cái
88 Lắp đặt quạt treo tường Chương 5, E-HSMT 6 cái
89 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương 5, E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương 5, E-HSMT 6 cái
91 Lắp đặt ô cắm ba Chương 5, E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt ô cắm đơn Chương 5, E-HSMT 10 cái
93 Lắp đặt đế đôi âm tường Chương 5, E-HSMT 8 cái
94 Lắp đặt đế đơn âm tường Chương 5, E-HSMT 10 cái
95 Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt Chương 5, E-HSMT 8 cái
96 Lắp đặt các automat 2 pha 125A Chương 5, E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Chương 5, E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Chương 5, E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương 5, E-HSMT 6 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Chương 5, E-HSMT 140 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Chương 5, E-HSMT 50 m
102 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương 5, E-HSMT 280 m
103 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương 5, E-HSMT 620 m
104 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương 5, E-HSMT 1.000 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương 5, E-HSMT 670 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương 5, E-HSMT 620 m
107 Lắp đặt sứ các loại Chương 5, E-HSMT 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
108 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Chương 5, E-HSMT 28 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương 5, E-HSMT 1,21 100m
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương 5, E-HSMT 12 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương 5, E-HSMT 0,24 cái
112 Lắp đặt tủ PCCC, chiều cao lắp đặt Chương 5, E-HSMT 2 1 tủ
113 Bình chữa cháy CO2 (5kg) Chương 5, E-HSMT 2 cái
114 Bình bột chữa cháy MT5 (5kg) Chương 5, E-HSMT 2 cái
115 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương 5, E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m Chương 5, E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Chương 5, E-HSMT 1 cái
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương 5, E-HSMT 15 m
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương 5, E-HSMT 25 m
120 Bộ xử lý đầu dưới Chương 5, E-HSMT 2 cái
121 Bu lông M12x350 Chương 5, E-HSMT 3 cái
122 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương 5, E-HSMT 8 cọc
123 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương 5, E-HSMT 28 m
124 Kéo dây cáp d4 có tăng đơ d10 Chương 5, E-HSMT 6 m
125 Lắp đặt hộp kiểm tra Chương 5, E-HSMT 1 bộ
126 Lắp nón chống dột inox D200 Chương 5, E-HSMT 1 cái
127 Hóa chất giảm điện trở xuất Chương 5, E-HSMT 4 bao
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 Chương 5, E-HSMT 26,16 m3
129 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương 5, E-HSMT 13,08 m3
130 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương 5, E-HSMT 10,4 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8736125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.747225E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Xây mới 06 phòng học lầu, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.198.520.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->