Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:35:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,249,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 20cm, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,508 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,508 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,508 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 8,3162 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 8,709 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,5095 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 10,3908 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 124,9652 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,6286 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,4817 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 11,0308 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,7718 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 2,6202 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 1,5188 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 30,375 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,5978 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 10m |
| 18 | Gia công lan can sắt. | Chương 5, E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 17,2 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ nhà đội | Chương 5, E-HSMT | 1 | CK |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bulong | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 28,92 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 14,46 | m3 |
| 29 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 5,2 | 10m |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 33,81 | m2 |
| B | XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,5671 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 22,388 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1596 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 18,178 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,1272 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 38,1361 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 3,9313 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,393 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,8878 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2124 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 1,4948 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 22,555 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,6634 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 31,332 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,5671 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,8389 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 5,8362 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 12,425 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,2027 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2821 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 2,2021 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,8297 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 36,8865 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 3,6882 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 3,5594 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 1,2862 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1621 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2,6309 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,2192 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,5979 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 5,8804 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,7284 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2365 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,5691 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch KN XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 94,5038 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch KN XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 2,3424 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 9,5224 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 4,038 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 46 | Kẻ roan ram dốc chống trượt | Chương 5, E-HSMT | 9,38 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 667,6 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 638,96 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 264,214 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 294,1584 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 260,865 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 112,2 | m |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 181,424 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 69 | m |
| 56 | Đắp hoa văn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 37,72 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương 5, E-HSMT | 68,566 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 30,774 | m3 |
| 60 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 47,34 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 556,285 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 9,06 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 21,828 | m2 |
| 64 | Gia công lan can sắt. | Chương 5, E-HSMT | 51,66 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 51,66 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp (đá granite màu đen) | Chương 5, E-HSMT | 17,638 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 27,504 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.284,732 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.000,6614 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 849,024 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.436,3694 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,5939 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,5939 | tấn |
| 74 | Gia công lan can | Chương 5, E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 253,3604 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 4,4241 | 100m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 0,1098 | 100m2 |
| 78 | Đóng trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 4,5952 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương 5, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 17 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương 5, E-HSMT | 140 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 280 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 620 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 1.000 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương 5, E-HSMT | 670 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 620 | m |
| 107 | Lắp đặt sứ các loại | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương 5, E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ PCCC, chiều cao lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 113 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Bình bột chữa cháy MT5 (5kg) | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 120 | Bộ xử lý đầu dưới | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Bu lông M12x350 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương 5, E-HSMT | 8 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương 5, E-HSMT | 28 | m |
| 124 | Kéo dây cáp d4 có tăng đơ d10 | Chương 5, E-HSMT | 6 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp nón chống dột inox D200 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Hóa chất giảm điện trở xuất | Chương 5, E-HSMT | 4 | bao |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 26,16 | m3 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 130 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 10,4 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8736125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.747225E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Xây mới 06 phòng học lầu, hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.599.260.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.198.520.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi