Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:33:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG HƯ HỎNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 240 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5, E-HSMT | 1,6277 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 172,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 28,828 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 22,7715 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Chương 5, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương 5, E-HSMT | 57,12 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền sân bê tông | Chương 5, E-HSMT | 10,574 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 122,5335 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 122,5335 | m3 |
| B | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,1139 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng xây đá hộc, rộng | Chương 5, E-HSMT | 25,354 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 30,491 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,9288 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 18,8295 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,2852 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,5864 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,858 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1535 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,0481 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 49,114 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,3809 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp nền | Chương 5, E-HSMT | 101,346 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,0135 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,1148 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,1148 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 9,678 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành dầm | Chương 5, E-HSMT | 1,4176 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9164 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 4,328 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,8656 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,668 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,8524 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 33 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 45,81 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng quang trụ trục A chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ KN 4,5x9x19, xây bậc cấp chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 3,186 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) | Chương 5, E-HSMT | 146,2 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 293,485 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 275,13 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 92,68 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 41 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 43 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,2 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 28 | m |
| 45 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 44,5 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 197,64 | m2 |
| 48 | Trát tường thành bậc cấp xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,59 | m2 |
| 49 | Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 50 | Láng granitô bậc cấp | Chương 5, E-HSMT | 39,39 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 568,615 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 204,76 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 498,245 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 275,13 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 1,1069 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 1,1069 | tấn |
| 57 | Sản xuất xà gồ, đà trần thép | Chương 5, E-HSMT | 2,218 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương 5, E-HSMT | 2,218 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 205,6121 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 2,5652 | 100m2 |
| 61 | Lợp mái úp nóc | Chương 5, E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 62 | Đóng trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 1,9308 | 100m2 |
| 63 | Nẹp trần bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 117,6 | m |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt | Chương 5, E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt | Chương 5, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 42,6468 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt khóa cửa đi | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt đèn led chụp MICA 40Wx1,2m đôi | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led ốp nổi trần 18W | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 98 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 324 | m |
| 83 | Lắp đặt ống ruột gà D21 chống cháy | Chương 5, E-HSMT | 258 | m |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Cùm inox neo ống D90 | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 91 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | bảng |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt bình chữa cháy bột cứu hỏa | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt bình chữa cháy C02 cứu hỏa | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Gia công kim thu sét dài 1,4m | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 37,5 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 32,5 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 7 | cọc |
| 98 | Lắp đặt ổ kiểm tra | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt móc sắt D8 cố định dây dẫn sét | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt sắt eke đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,13 | m3 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng hàng rào, kè đá bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 31,5825 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 4,7855 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,1253 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 1,6484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3252 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3367 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 6,7602 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4365 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2034 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 21,864 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,328 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 7,9146 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 8,712 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,2896 | 100m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 70,5 | m |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 47,688 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 45,56 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 61,36 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 63,828 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 144,055 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 207,883 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt | Chương 5, E-HSMT | 14,3925 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đăt chữ mika bảng tên trường | Chương 5, E-HSMT | 1 | bảng |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt thoáng | Chương 5, E-HSMT | 77,22 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,878 | 100m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,0625 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,8215 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,3692 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương 5, E-HSMT | 0,7524 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 66 | cái |
| 41 | Kéo lưới B40 | Chương 5, E-HSMT | 323,54 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông hư hỏng | Chương 5, E-HSMT | 17,442 | m3 |
| 43 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 15 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 45 | Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ | Chương 5, E-HSMT | 12 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5759665E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.151933E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Xây mới 03 phòng học chức năng, cổng tường rào.(Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.848.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.747.697.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi