Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405060-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210405011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 21:33:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG HƯ HỎNG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Chương 5, E-HSMT 240 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương 5, E-HSMT 0,2 m
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương 5, E-HSMT 1,6277 tấn
4 Tháo dỡ trần Chương 5, E-HSMT 172,5 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 48,6 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT 28,828 m3
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT 22,7715 m3
8 Phá dỡ bậc cấp xây gạch Chương 5, E-HSMT 3,24 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương 5, E-HSMT 57,12 m3
10 Phá dỡ nền sân bê tông Chương 5, E-HSMT 10,574 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương 5, E-HSMT 122,5335 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương 5, E-HSMT 122,5335 m3
B NHÀ BỘ MÔN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 1,1139 100m3
2 Đào móng băng xây đá hộc, rộng Chương 5, E-HSMT 25,354 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 30,491 m3
4 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,9288 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 18,8295 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0855 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,2852 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng móng Chương 5, E-HSMT 0,5864 100m2
9 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 7,858 m3
10 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1535 tấn
11 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,0481 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 49,114 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương 5, E-HSMT 2,3809 100m3
14 Mua đất về đắp nền Chương 5, E-HSMT 101,346 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,0135 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 1,1148 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 1,1148 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 9,678 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành dầm Chương 5, E-HSMT 1,4176 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1583 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,9164 tấn
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 4,328 m3
23 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,8656 100m2
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1256 tấn
25 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,781 tấn
26 Đổ bê tông sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,668 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 0,1668 100m2
28 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,2416 tấn
29 Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 2,8524 m3
30 Ván khuôn lanh tô Chương 5, E-HSMT 0,45 100m2
31 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,1318 tấn
32 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,203 tấn
33 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 45,81 m3
34 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng quang trụ trục A chiều dày Chương 5, E-HSMT 2,016 m3
35 Xây gạch thẻ KN 4,5x9x19, xây bậc cấp chiều dầy Chương 5, E-HSMT 3,186 m3
36 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) Chương 5, E-HSMT 146,2 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 293,485 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 275,13 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 92,68 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 67,32 m2
41 Trát sênô, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 28,08 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 16,68 m2
43 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 31,2 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 28 m
45 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 14,7 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 44,5 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5, E-HSMT 197,64 m2
48 Trát tường thành bậc cấp xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 13,59 m2
49 Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 25,8 m2
50 Láng granitô bậc cấp Chương 5, E-HSMT 39,39 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 568,615 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 204,76 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 498,245 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 275,13 m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT 1,1069 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT 1,1069 tấn
57 Sản xuất xà gồ, đà trần thép Chương 5, E-HSMT 2,218 tấn
58 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Chương 5, E-HSMT 2,218 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 205,6121 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, E-HSMT 2,5652 100m2
61 Lợp mái úp nóc Chương 5, E-HSMT 0,242 100m2
62 Đóng trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 1,9308 100m2
63 Nẹp trần bằng nhôm Chương 5, E-HSMT 117,6 m
64 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt Chương 5, E-HSMT 32,4 m2
65 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt Chương 5, E-HSMT 25,92 m2
66 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5, E-HSMT 42,6468 m2
67 Sản xuất, lắp đặt khóa cửa đi Chương 5, E-HSMT 6 bộ
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 4,32 100m2
69 Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25mm Chương 5, E-HSMT 1 hộp
70 Lắp đặt đèn led chụp MICA 40Wx1,2m đôi Chương 5, E-HSMT 12 bộ
71 Lắp đặt đèn led ốp nổi trần 18W Chương 5, E-HSMT 6 bộ
72 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương 5, E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 6 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, E-HSMT 12 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương 5, E-HSMT 6 cái
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương 5, E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Chương 5, E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương 5, E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương 5, E-HSMT 70 m
80 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương 5, E-HSMT 24 m
81 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương 5, E-HSMT 98 m
82 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương 5, E-HSMT 324 m
83 Lắp đặt ống ruột gà D21 chống cháy Chương 5, E-HSMT 258 m
84 Lắp đặt cầu chắn rác Chương 5, E-HSMT 7 cái
85 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương 5, E-HSMT 7 cái
86 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Chương 5, E-HSMT 28 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương 5, E-HSMT 0,32 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương 5, E-HSMT 0,08 100m
89 Lắp đặt Cùm inox neo ống D90 Chương 5, E-HSMT 28 cái
90 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Chương 5, E-HSMT 1 tủ
91 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương 5, E-HSMT 1 bảng
92 Sản xuất, lắp đặt bình chữa cháy bột cứu hỏa Chương 5, E-HSMT 1 bộ
93 Sản xuất, lắp đặt bình chữa cháy C02 cứu hỏa Chương 5, E-HSMT 1 bộ
94 Gia công kim thu sét dài 1,4m Chương 5, E-HSMT 7 cái
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương 5, E-HSMT 37,5 m
96 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương 5, E-HSMT 32,5 m
97 Gia công và đóng cọc chống sét Chương 5, E-HSMT 7 cọc
98 Lắp đặt ổ kiểm tra Chương 5, E-HSMT 1 hộp
99 Lắp đặt móc sắt D8 cố định dây dẫn sét Chương 5, E-HSMT 4 cái
100 Lắp đặt sắt eke đỡ kim thu sét Chương 5, E-HSMT 14 cái
101 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 Chương 5, E-HSMT 5,9 m3
102 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 4,13 m3
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,0683 100m3
2 Đào đất móng băng hàng rào, kè đá bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 31,5825 m3
3 Bê tông lót móng, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 4,7855 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 1,1253 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,0684 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0472 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,1063 100m3
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 1,6484 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,3252 100m2
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,0493 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,3367 tấn
12 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 6,7602 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,618 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,4365 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,2034 tấn
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 21,864 m3
17 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 6,328 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 7,9146 m3
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT 27,2 m2
20 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 0,0958 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 0,0958 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 8,712 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, E-HSMT 0,2896 100m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 70,5 m
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 47,688 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 45,56 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 61,36 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 63,828 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 144,055 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 207,883 m2
31 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt Chương 5, E-HSMT 14,3925 m2
32 Sản xuất, lắp đăt chữ mika bảng tên trường Chương 5, E-HSMT 1 bảng
33 Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt thoáng Chương 5, E-HSMT 77,22 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,878 100m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 2,0625 m3
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 2,8215 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Chương 5, E-HSMT 0,1151 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Chương 5, E-HSMT 0,3692 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương 5, E-HSMT 0,7524 100m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT 66 cái
41 Kéo lưới B40 Chương 5, E-HSMT 323,54 m2
42 Phá dỡ nền bê tông hư hỏng Chương 5, E-HSMT 17,442 m3
43 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50 Chương 5, E-HSMT 15 m3
44 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 10,5 m3
45 Cắt khe 3x3 của đường lăn, sân đỗ Chương 5, E-HSMT 12 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5759665E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.151933E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Xây mới 03 phòng học chức năng, cổng tường rào.(Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.373.848.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.747.697.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->