Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:32:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 245,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5, E-HSMT | 663,4 | m |
| 3 | Trát tường thành cửa đi cửa sổ sau khi tháo dỡ khuôn cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 132,68 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 132,68 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 132,68 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 85,53 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi Đ1 khung nhôm xingfa kính cường lực dày 12mm | Chương 5, E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi Đ2 khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 52,72 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 37,78 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương 5, E-HSMT | 86,88 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt rèm cửa | Chương 5, E-HSMT | 114,65 | m2 |
| B | SỬA CHỮA CHỐNG THẤM SÊ NÔ, NỀN SÀN N4, MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | Chương 5, E-HSMT | 133,65 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát thành trong sê nô | Chương 5, E-HSMT | 112,05 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 133,65 | m2 |
| 4 | Trát thành trong sê nô, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 112,05 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 245,7 | m2 |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Chương 5, E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5, E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Chương 5, E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn | Chương 5, E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 13 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi cây trúc hiện trạng, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 30 | bụi |
| 14 | Đào gốc cây hồng lộc bằng thủ công hiện trạng, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 12 | gốc cây |
| 15 | Đào đất phìa trên mương nước đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ các tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 17 | Nạo vét bùn đất kênh mương bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 29 | cái |
| 19 | Trồng cỏ lá nhung | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây hồng lộc (trồng lại cây đã có) | Chương 5, E-HSMT | 12 | 1 cây |
| 21 | Trồng cây trúc cảnh (trồng lại cây đã có) | Chương 5, E-HSMT | 30 | 1 cây |
| 22 | Trồng cây chuỗi ngọc (trồng lại cây đã có) | Chương 5, E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 42,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5, E-HSMT | 138,25 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền hư hỏng | Chương 5, E-HSMT | 85,475 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông khu vệ sinh để thay thế ống nước hư hỏng | Chương 5, E-HSMT | 8,5475 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5, E-HSMT | 345,29 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 85,475 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, ma tit trên bề mặt tường cột, trụ khu vệ sinh trong nhà bị bong tróc | Chương 5, E-HSMT | 112,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5, E-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Trát tường hèm cửa sau khi tháo dỡ khuôn cửa gỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,825 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 126,385 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 126,385 | m2 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 nền khu vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 8,5475 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 85,475 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 85,475 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | 85,475 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 345,29 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương 5, E-HSMT | 85,475 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khu vệ sinh khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Chương 5, E-HSMT | 42,79 | m2 |
| 22 | Lắp đặt van phao tự động | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 17 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Chương 5, E-HSMT | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương 5, E-HSMT | 34 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê, Y nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 70 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê, Y nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 100 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê, Co nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê, Co nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 64 | cái |
| 41 | Lắp đặt co ren trong D21 | Chương 5, E-HSMT | 120 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,2124 | 100m3 |
| 2 | Đào giếng đứng | Chương 5, E-HSMT | 3,4587 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,0866 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,9265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0927 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| E | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Chương 5, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 77 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thoát hiểm | Chương 5, E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 132 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường | Chương 5, E-HSMT | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.390158E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.085237E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng nhằm chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.356.063.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.712.126.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi