Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424690-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Việt Lập, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210424655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 18:27:00 đến ngày 2021-04-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,000,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào xúc đất cấp I Theo yêu cầu của HSMT 98,3101 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ - đất cấp I Theo yêu cầu của HSMT 98,3101 100m3
3 Đào xúc đất cấp II Theo yêu cầu của HSMT 3,3172 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ - đất cấp II Theo yêu cầu của HSMT 3,3172 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSMT 16,05 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ - đất cấp IV Theo yêu cầu của HSMT 0,1605 100m3
7 Đắp đất công trình - độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSMT 1,0013 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSMT 112,4859 100m3
9 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu của HSMT 34,2244 100m3
10 Mua đất đắp nền K95 Theo yêu cầu của HSMT 12.824,0536 m3
11 Mua đất đắp nền K98 Theo yêu cầu của HSMT 3.970,0304 m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSMT 12,4656 100m3
2 Rải nilong cách ly Theo yêu cầu của HSMT 6.926,87 m2
3 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSMT 6,1515 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSMT 1.756,878 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ - Khe co Theo yêu cầu của HSMT 151,4 10m
6 Nhựa đường chèn khe co Theo yêu cầu của HSMT 726,72 kg
7 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ - Khe dãn Theo yêu cầu của HSMT 16,1 10m
8 Gỗ chèn khe dãn Theo yêu cầu của HSMT 0,4508 m3
9 Nhựa đường chèn khe dãn Theo yêu cầu của HSMT 193,2 kg
C Kênh dẫn nước
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSMT 6,3317 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSMT 20,1534 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 181,0145 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSMT 836 cấu kiện
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu của HSMT 115,3704 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSMT 3,8419 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT 347,6397 m3
8 Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSMT 1.091,8627 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 3.436,6333 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSMT 111,4822 m2
11 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSMT 9,7679 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT 0,8364 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSMT 4,4605 tấn
14 Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT 122,9266 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSMT 0,3328 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSMT 0,241 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 2,0124 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu của HSMT 104 cái
D Cống ngang
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSMT 0,71 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT 0,1058 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSMT 0,61 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSMT 0,0529 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT 1,4 m3
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm Theo yêu cầu của HSMT 8 đoạn ống
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSMT 0,56 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 2,26 m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSMT 0,0614 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3509E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng;Xây rãnh thoát nước; Lắp đặt cống BTCT,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây lắp công trình có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->