Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428538-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210428457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:48:00 đến ngày 2021-04-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,368,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng tầng 2 nhà lớp học 04 phòng
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6947 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,319 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0477 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5864 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3973 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,482 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5704 100m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,04 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6431 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3888 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3472 100m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,92 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4718 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4245 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
19 Xây gạch plốc bê tông mác M10 - KT6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8501 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC mác M10, kích thước 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8589 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC mác M10, kích thước 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5757 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông DMC mác 10, kích thước 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1482 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5604 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0168 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6589 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,43 m2
27 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6675 m2
28 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,827 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,827 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,276 1m2
33 Tôn úp nóc Suntek-AUSTNAM rộng 300 dầy 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,78 md
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1677 100m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7704 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7704 m2
37 Ống nhựa uPVC thoát nước mái Class2 (TTHP) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
38 Quai nhê nhựa + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
39 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,54 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,941 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,3004 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,457 m2
45 Cửa đi 2 cánh màu gỗ, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,26 m2
46 Lắp đặt chốt Clemon cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
47 Cửa sổ 2 cánh màu gỗ, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
48 Ô sáng, vách kính nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5765 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,56 m2
51 SX vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90mm, dầy 1mm) kính Đáp Cầu 5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,74 m
53 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,54 m
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,98 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,355 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3294 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,31 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,116 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370,865 m2
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6544 100m2
61 Đèn nêon đôi 220V-2x36W - Sino đế dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
63 Quạt trần Điện cơ Thống Nhất cánh nhôm 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
64 Ô cắm đôi 3 chấu 15A - 220V loại ngầm (gồm mặt + ổ cắm đôi 16A Sino Vanlock + hộp âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
65 Công tắc đơn đặt chìm (gồm hạt công tắc + hộp âm tường + mặt loại Vanloc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Công tắc đôi đặt chìm (gồm 2 hạt công tắc + hộp âm tường + mặt loại Vnaloc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
67 Aptomat loại 2 pha 50A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Aptomat loại 2 pha 40A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Tủ điện KT 400x300x120 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
70 Cáp điện CU/XLPE/PVC 1kv 3x10+1x6mm2 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
75 Ống ghen nhựa xoắn D16 Vanlock Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
76 Ống ghen nhựa xoắn D20 Vanlock Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
77 Ống ghen nhựa xoắn D27 Vanlock Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
78 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
79 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
80 Dây tiếp địa D=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
81 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
84 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Xí bệt INAX loại C108 VR màu trắng (1 nấc nhấn) + cò xịt nước Selta INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
88 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa nhựa D20, ren inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
90 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
91 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
92 Ren ngoài D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Cút côn nhựa u.PVC xiên D48x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Cút nhựa u.PVC xiên D21, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
96 Tê nhựa u.PVC D21, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
97 Tê nhựa thu u.PVC D32x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Côn nhựa u.PVC D32x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Cút thiết bị ren đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
100 Đầu nối ren trong đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Kép ren INOX D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Tê nhựa 3 chiều ren ngoài INOX D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
104 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
105 Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
106 Cút, Chếch,Tê, Y nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
107 Bịt xả thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Cút nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
109 Chếch, Tê, Y u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
111 Hộp đựng bình chữa cháy KT 700x600x5200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
112 Nội quy + tiêu lệch PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
114 Bình khí chữa cháy MT3 BC trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
B Nhà bếp nấu ăn bán trú
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2454 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5654 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7163 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3434 tấn
7 Nén tĩnh thử tải cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
10 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2563 100m3
12 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3437 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3834 m3
14 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8932 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2188 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7352 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1997 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m2
21 Xây móng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5647 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8744 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 100m2
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2399 100m3
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0848 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7622 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9218 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3443 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7137 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8708 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0012 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5031 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9143 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4269 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3766 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7856 100m2
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5459 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3187 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép ống hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6118 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6118 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 100m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,907 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,488 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6208 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1964 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,59 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,86 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,362 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0684 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4596 m2
54 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,508 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,66 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
57 Phễu thu nước PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Quai nhê, vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,432 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,871 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,93 m2
63 Cửa đi 2 cánh màu gỗ, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
64 Lắp đặt chốt Clemon cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Cửa sổ 2 cánh màu gỗ, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
66 Cửa xếp sắt, tôn dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,318 m2
67 Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7677 1m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
72 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
73 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
75 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
76 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
80 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Đế bảng điện 65x100, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
85 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
93 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt cút nhựa ren trong bằng đồng nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.01E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công cải tạo, nâng tầng, công trình dân dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->