Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:48:00 đến ngày 2021-04-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,368,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng tầng 2 nhà lớp học 04 phòng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6947 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,319 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0477 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5864 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3973 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,482 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5704 | 100m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,04 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6431 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3888 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3472 | 100m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,92 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4718 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 19 | Xây gạch plốc bê tông mác M10 - KT6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8501 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC mác M10, kích thước 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8589 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC mác M10, kích thước 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5757 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông DMC mác 10, kích thước 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1482 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5604 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0168 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6589 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,43 | m2 |
| 27 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6675 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,827 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,827 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,276 | 1m2 |
| 33 | Tôn úp nóc Suntek-AUSTNAM rộng 300 dầy 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | md |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1677 | 100m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7704 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7704 | m2 |
| 37 | Ống nhựa uPVC thoát nước mái Class2 (TTHP) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 38 | Quai nhê nhựa + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,941 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,3004 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,457 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh màu gỗ, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chốt Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh màu gỗ, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 48 | Ô sáng, vách kính nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5765 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | m2 |
| 51 | SX vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90mm, dầy 1mm) kính Đáp Cầu 5mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,74 | m |
| 53 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,54 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,98 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,355 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3294 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,31 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,116 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,865 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6544 | 100m2 |
| 61 | Đèn nêon đôi 220V-2x36W - Sino đế dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 63 | Quạt trần Điện cơ Thống Nhất cánh nhôm 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Ô cắm đôi 3 chấu 15A - 220V loại ngầm (gồm mặt + ổ cắm đôi 16A Sino Vanlock + hộp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Công tắc đơn đặt chìm (gồm hạt công tắc + hộp âm tường + mặt loại Vanloc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Công tắc đôi đặt chìm (gồm 2 hạt công tắc + hộp âm tường + mặt loại Vnaloc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Aptomat loại 2 pha 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat loại 2 pha 40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Tủ điện KT 400x300x120 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1kv 3x10+1x6mm2 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 75 | Ống ghen nhựa xoắn D16 Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 76 | Ống ghen nhựa xoắn D20 Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 77 | Ống ghen nhựa xoắn D27 Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 80 | Dây tiếp địa D=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 81 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 84 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Xí bệt INAX loại C108 VR màu trắng (1 nấc nhấn) + cò xịt nước Selta INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa nhựa D20, ren inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 90 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 91 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Ren ngoài D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D48x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Cút nhựa u.PVC xiên D21, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Tê nhựa u.PVC D21, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 97 | Tê nhựa thu u.PVC D32x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Côn nhựa u.PVC D32x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Cút thiết bị ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Đầu nối ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Kép ren INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Tê nhựa 3 chiều ren ngoài INOX D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 106 | Cút, Chếch,Tê, Y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 107 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Cút nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Chếch, Tê, Y u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 111 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 700x600x5200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Nội quy + tiêu lệch PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 114 | Bình khí chữa cháy MT3 BC trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| B | Nhà bếp nấu ăn bán trú | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2454 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5654 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7163 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | tấn |
| 7 | Nén tĩnh thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3437 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3834 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8932 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1997 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 21 | Xây móng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5647 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0848 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7622 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9218 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3443 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8708 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0012 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5031 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9143 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4269 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3766 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7856 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5459 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3187 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép ống hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6118 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6118 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,907 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,488 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6208 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1964 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,59 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,86 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,362 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0684 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4596 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,508 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,66 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Phễu thu nước PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Quai nhê, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,432 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,871 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,93 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh màu gỗ, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chốt Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh màu gỗ, cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 66 | Cửa xếp sắt, tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7677 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 75 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Đế bảng điện 65x100, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa ren trong bằng đồng nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công cải tạo, nâng tầng, công trình dân dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi