Gói thầu: Gói thầu Số 12: Thi công xây dựng các hạng mục: Bờ kè, đê bao giữ nước, mương ngăn cách, trạm bơm điện.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 12: Thi công xây dựng các hạng mục: Bờ kè, đê bao giữ nước, mương ngăn cách, trạm bơm điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 08:06:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,180,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. BỜ KÈ PHÍA BỜ TÂY | |||
| 1 | 1.1.PHẦN CỌC BTCT: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4487 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9657 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6658 | 100m2 |
| 7 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6362 | m3 |
| 9 | ĐÚC TẤM ĐAN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8643 | tấn |
| 11 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,112 | m3 |
| 14 | 1.2. KHUNG SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3114 | tấn |
| 19 | Khấu hao thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,3654 | kg |
| 20 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 23 | 1.3.LẮP TẤM ĐAN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 25 | 1.4.PHẦN GIẰNG, MÓNG NEO: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (do có kè hiện trạng nên không sử dụng được bằng cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,25 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,85 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 36 | 1.5.PHẦN DẦM: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0642 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4109 | m3 |
| 41 | PHẦN TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU: Cự ly 400m từ tâm công trình tính bình quân: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m3 |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m3 |
| 46 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m3 |
| 48 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | tấn |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | tấn |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,134 | tấn |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,134 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,134 | tấn |
| B | II. BỜ KÈ - PHÍA BỜ ĐÔNG | |||
| 1 | 2.1.PHẦN GIA CỐ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,765 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất, đóng dưới nước tính thêm phao thép 60 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | 100m |
| 4 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75, đóng dưới nước tính thêm phao thép 60 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 100m |
| 5 | Đóng cọc Tràm L=4.5m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng dưới nước tính thêm phao thép 60 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc Bạch Đàn giằng dọc L=5m, Dn=10cm, Dg=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | M |
| 7 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,76 | kg |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6126 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,26 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 100m3 |
| 12 | 2.2.PHẦN TRỒNG CÂY: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cây / 90 ngày |
| 15 | Cung cấp cây Ô Môi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 16 | Cung cấp cây Cà Na | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 17 | Cung cấp cây Bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 18 | Trồng cỏ (chưa tính vật tư cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp cỏ Xuyến Chi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702 | m2 |
| 20 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072 | m2 |
| C | III. ĐÊ BAO GIỮ NƯỚC: | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,65 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0494 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,9368 | m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (tuyệt đối không được đắp bằng máy và không khai thác từ lòng Kênh Xẻo Quít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,025 | m3 |
| D | IV. MƯƠNG NGĂN CÁCH (PHẦN ĐÀO ĐẤT): | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,036 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,6032 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,6032 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,6032 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,6032 | m3 |
| E | V. MƯƠNG NGĂN CÁCH (PHẦN CỐNG) - TRẠM BƠM ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4.5m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4.5m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất; MC, MTC nhân hệ số 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng, L=4.5m, ngọn >=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 4 | Thép buộc tròn d=1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6833 | kg |
| 5 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9314 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng mê bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 7 | Trải tấm nhựa da rắn khổ 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 10 | 5.2.CÔNG TÁC XÂY LẤP: | 0 | 0.0 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9014 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc Tràm L=4m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,854 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | 1m2 |
| 15 | Cung cấp thép C250x65x20 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,114 | kg |
| 16 | Đóng cừ thép C250x65x20 dày 3mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7667 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,097 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7611 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4593 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,765 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8468 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0213 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5437 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6986 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5963 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9977 | m3 |
| 34 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,69 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | m3 |
| 36 | Bê tông trượt Silô, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,246 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7697 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3722 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0538 | m2 |
| 46 | Trát đá giả vỏ gỗ tràm bông vàng mặt ngoài lam L1, L2, vữa xi măng Mác 100 (vận dụng định mức loại bỏ các vật tư không sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0538 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0538 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,246 | m2 |
| 50 | Cung cấp Bu lông neo D20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49 làm lỗ xuyên tim dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | md |
| 52 | Cung cấp thép V.100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,28 | kg |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7427 | m3 |
| 62 | Cung cấp thép hình U80x40x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,712 | kg |
| 63 | Cung cấp thép tấm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,23 | kg |
| 64 | Cung cấp thép tấm D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,01 | kg |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ron cao su P20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,92 | md |
| 66 | Gia công cửa van thép (không tính vật tư thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa van (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,024 | 1m2 |
| 69 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm nhúng nóng D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,02 | kg |
| 70 | Cung cấp thép V.40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | kg |
| 71 | Cung cấp thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,15 | kg |
| 72 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép (VDDM, tính SX khe phai, dùng que hàn không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8533 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép khe phai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8533 | tấn |
| 74 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1836 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 77 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp thép hộp 30x30 dày 1.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,66 | kg |
| 79 | Cung cấp tôn phẳng dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 80 | Cung cấp bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Cung cấp tay nắm thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Gia công hộp bảo vệ máy bơm (VDĐM tính công và vật liệu cần thiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (VDĐM tính ốp tôn phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 88 | Rải nilon lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp đất trồng cỏ (khai thác tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | m3 |
| 90 | Cung cấp cỏ Xuyến Chi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m2 |
| 91 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 92 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 93 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 94 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 95 | Làm và thả thảm đá, loại 3x1x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 rọ |
| 96 | 5.3.ĐẮP ĐẤT, ĐÀO KHAI THÔNG-ĐẶT THẢM ĐÁ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m3 |
| 98 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | 100m3 |
| 99 | Gia công cửa song sắt (Vật tư phụ + NC + MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 100 | Cung cấp thép vuông đặc 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,236 | kg |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 103 | 5.4.PHẦN TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU-CỰ LY 50M: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 104 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,75 | m3 |
| 105 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,75 | m3 |
| 106 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,75 | m3 |
| 107 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m3 |
| 108 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m3 |
| 109 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m3 |
| 110 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7584 | tấn |
| 111 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7584 | tấn |
| 112 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7584 | tấn |
| 113 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7584 | tấn |
| 114 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | tấn |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | tấn |
| 116 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | tấn |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy nâng van kiểu vít 3VĐ1 Quay tay- chạy điện (bao gồm cung cấp, lắp đặt và dây điện) Sức nâng 3 tấn; tỷ số truyền tay quay i 3:1; Lực tay quay 6-10kg; Đường kính trục 50mm; Bước ren 8mm; loại ren: hình thang; Vật liệu trục Inox 304; Vận tốc mở 15 cm/phút. Trục vít : 01- Thép C 45, Ø50; L=5m, Lr=4m, Ren thang P=10 9mm) Tốc độ nâng bằng tay : 3m/h Tốc độ nâng bằng điện : 5m/h Mô tơ giảm tốc 3 pha -380V, i=1/10, N=1 HP, n= 1450v/ph (susimoto- Jaban) Điều khiển điện + Áp tô mát (CB); khởi động từ,các linh kiện thiết bị điều khiển khác + Võ tủ điện –sơn tĩnh điện + Cáp động lực và cáp điều khiển : + Cáp cung cấp cho tủ điều khiển : 3mm2 + Các tiếp điểm hành trình :. + Bảo vệ: chống qúa tải, ngắn mạch, qúa điện áp, kém điện áp, mất pha, kẹt rô to. + Kết nối với trung tâm điều khiển |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước đồng bộ và moteur điện TS500V-22KW Dẫn động bằng động cơ điện qua khớp nối mềm; Lưu lượng 1900-2300m3/h; Cột áp H; Vật liệu chế tạo: gang và thép cacbon; Công suất 22Kw; Điện áp 3pha 380V AC/50Hz; Cấp bảo vệ cách ly IP5/CLASSE (bao bồm cung cấp, lắp đặt, dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển 4 động cơ nâng 1 động cơ bơm đồng bộ (bao bồm cung cấp, lắp đặt, dây điện) Tủ điện chống nước kích thước 800x300x600, tole dày 1.8mm sơn tĩnh điện - MCCB 3P 125AT 22KA - MCB 3P 16A - Contactor 3P 65A 220VAC - Contactor 3P 9A 220VAC - Relay nhiệt (45-65)A - Bao gồm các phụ kiện lắp đặt thành tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1 thì giá trị mỗi hợp đồng có giá trị lớn hơn 2.400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi