Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:27:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,887,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Dọn quang tuyến | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 620,3082 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 15,9725 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 651 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 651 | gốc |
| 5 | Đánh cấp nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 31,5999 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường tận dụng để đắp-Cấp đất 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 136,3707 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 742,9585 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 17,4588 | 100m3 |
| 9 | Lu nền đường độ chặt K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 181,477 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26,7408 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K93 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 94,2962 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải 500m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 760,4173 | 100m3 |
| C | MÓNG, MẶT DƯỜNG : | |||
| 1 | Đào khai thác đất ở mỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36,1769 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36,1769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36,1769 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng cấp phối tự nhiên độ chặt K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 31,187 | 100m3 |
| 5 | Đào đất trồng vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 90,76 | m3 |
| 6 | Trồng đá vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 324,16 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 155,9457 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 155,9457 | 100m2 |
| 9 | Làm rãnh xương cá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,88 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,88 | 100m3 |
| D | LỀ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào khai thác đất ở mỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,1088 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,1088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,1088 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,7158 | 100m3 |
| E | GIA CỐ LÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất chân khay taluy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,9029 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm chan khay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,6668 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 33,34 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay taluy độ chặt K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,5139 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép tấm ốp mái taluy f | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,8668 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn tấm ốp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,6181 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 50,22 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6.292 | cái |
| 10 | Bê tông chèn khe đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,14 | m3 |
| 11 | Bê tông vai đường đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn vai đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3101 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Rãnh dọc gia cố tấm đan KT 50x63x7cm | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 m150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 69,83 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 39,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 169,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,1392 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7.673 | cái |
| H | Hố tiêu năng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố tiêu năng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố tiêu năng đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,09 | 100m3 |
| I | Dốc nước | |||
| 1 | Đào đất dốc nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16,88 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dốc nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dốc nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dốc nước đá 2x4 m150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất dốc nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0591 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,48 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố thu đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,46 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,0192 | 100m3 |
| J | Rãnh cấp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,5725 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 19,66 | m3 |
| 3 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 983 | cái |
| K | Cống dọc Lo=80cm | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,5025 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,71 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống và chân khay đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,48 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6501 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,31 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan f | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,6901 | 100kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan f>10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,0234 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,94 | m3 |
| 12 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K>0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,234 | 100m3 |
| L | Cống tròn D=100cm | |||
| 1 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,364 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,6089 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,1054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 55,53 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường 02 lớp ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 605,75 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 70,96 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, móng hố thu, chân khay đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 343,34 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống D100 (L=1m) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 162 | đoạn |
| 9 | Bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 133,65 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây vữa gia cố hạ lưu sân cống, chân khay hạ lưu sân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 29,65 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 2x4 M150 gia cố taluy đầu cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,08 | m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan chống xói | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 32,11 | m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 35 | 1 rọ |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | 1 rọ |
| 15 | Ván khuôn thi công cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13,4572 | 100m2 |
| 16 | Đào đất phạm vi cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 26,0574 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 11,0962 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| N | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,20m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 685 | cái |
| O | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 31 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác A90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 31 | cái |
| 4 | Biển báo hình tròn D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo D80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 49 | cái |
| P | Hộ lan mền | |||
| 1 | Cột đỡ hộ lan KT 150x150x1650x5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cột |
| 2 | Tấm đầu hộ lan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | tấm |
| 3 | Tấm sóng giữa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7 | tấm |
| 4 | Mắt phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 5 | Hộp đệm KT 150x150x360x5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | hộp |
| 6 | Đào đất cột hộ lan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,33 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột hộ lan đá 2x4 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,52 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28 | m |
| Q | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chóp su phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 135x195 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 3 | Trụ biển báo chữ nhật (L=3,8) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | trụ |
| 4 | Biển báo tam giác A90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 5 | Đèn xoay năng lượng mặt trời | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 6 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 100 | công |
| R | CÁC LOẠI PHÍ, THUẾ | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đất thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 76.041,73 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đất khoáng sản tận dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13.637,07 | m3 |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên môi trường đất khai thác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4.828,57 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0846932E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.337293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.963.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi