Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402039-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210400553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:38:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,702,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,55 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,08 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 29,1 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,65 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,08 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 73,49 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,52 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,02 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,54 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,33 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,36 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,27 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,82 m3
14 Đắp đất móng, nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Khối lượng đất đắp thiếu đã tính khai thác và vận chuyển trong phần san nền) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,84 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,33 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,19 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,29 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,53 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,52 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 52,37 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,85 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,14 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,02 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK22mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,11 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,11 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,13 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,06 tấn
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 110,68 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,12 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,64 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,24 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,81 tấn
36 Bê tông dầm cầu thang, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,98 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,04 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,01 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,26 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,02 tấn
42 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,26 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,84 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6 mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,08 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,38 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,46 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 20mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,15 tấn
48 Bê tông lanh tô,lanh tô, ô văng, lam trang trí..., đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,54 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng, lam trang trí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,86 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, đường kính 6mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,33 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, đường kính 10mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,54 tấn
52 Công tác sản xuất lắp cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính 12mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,28 tấn
53 Công tác sản xuất lắp cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính 14mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,12 tấn
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 282,5 m3
55 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,43 m3
56 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 23,25 m3
57 Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 531,54 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 790,02 m2
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 29,43 m2
60 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.635,8 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 533,69 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 309,98 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.067,54 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 237,9 m
65 Cắt roon lõm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 218,4 m
66 Đắp chi tiết đầu trụ, lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,7 m
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 125,18 m2
68 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 125,18 m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 34,99 m3
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 982,41 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,12 m2
72 Lát đá bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 81,48 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2.455,24 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.911,2 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.360,9 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3.005,54 m2
77 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,94 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,94 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 192,06 1m2
80 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,27 100m2
81 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 145,2 md
82 Gia công lắp dựng cửa sổ UPVC Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt (kính cường lực 8 ly) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 155,52 m2
83 Gia công lắp dựng cửa đi UPVC Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm (kính cường lực 8 ly) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 74,88 m2
84 Gia công lắp dựng vách kính UPVC (kính cường lực dày 8 ly) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 27,27 m2
85 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 155,52 m2
86 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 1 tủ
87 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
89 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn 20W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 bộ
91 Lắp đặt đế âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 101 hộp
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 98 bộ
93 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 48 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 13 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 52 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 667 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 504 m
99 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 528 m
100 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 312 m
101 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 26 m
102 Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 + 1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 100 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.604 m
104 Lắp đặt cút nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
105 Lắp đặt co nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
106 Lắp đặt ống nhựa D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,14 100m
107 Lắp đặt ống nhựa, D 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,06 100m
108 Lắp đặt ống nhựa D 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,05 100m
109 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 cái
110 Lắp đặt tủ chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 1 tủ
111 Bính chữa cháy CO2 (5kg) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
112 Bình bột chữa cháy MT5 (5kg) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
113 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
114 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, BKBV 50m (IONIFLASH MACH NG15 Rp = 51m) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m đường kính D60mm (Bao gồm đế đỡ trụ và dây căng trụ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt kẹp dẫn sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
117 Lắp đặt kẹp kiểm tra Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
118 Ống nhựa D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 m
119 Đào mương chôn cọc tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,8 m3
120 Lắp đặt cáp đồng trần loại 70mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 65 m
121 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L=2.4m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cọc
122 Đắp đất mương tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,8 m3
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 13 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,42 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,17 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,06 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,14 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,01 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,06 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,14 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,79 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,75 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,28 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,05 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,29 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,24 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,2 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,24 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,03 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,94 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,35 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,09 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,4 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,21 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,26 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,08 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,09 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,2 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,36 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 29,53 m3
30 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,94 m3
31 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,63 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,63 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 57,72 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,09 100m2
35 Đóng trần tôn lạnh dày 3.5 zem Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 69,6 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 119,21 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 100,76 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 26,38 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,96 m3
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trượt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 80,6 m2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 108 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 219,97 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 26,38 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 145,59 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 100,76 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,02 m2
47 Gia công lắp đặt cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,84 m2
48 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,8 m2
49 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 62,9 m2
50 Vách ngăn bồn tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 50 m
53 Lắp đặt đế âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 40 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 m
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa D21mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,48 100 m
59 Lắp đặt ống nhựa D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa D42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,25 100m
61 Lắp đặt ống nhựa D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1 100m
62 Lắp đặt ống nhựa D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6 100m
63 Lắp đặt ống nhựa D114mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,7 100m
64 Lắp co ren trong ren đồng D 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 cái
65 Lắp đặt co nhựa D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt tê nhựa D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 14 cái
67 Lắp đặt côn thu nhựa D34/21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 cái
68 Lắp đặt co nhựa D42 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt tê nhựa D42 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
70 Lắp đặt côn thu D42/34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 16 cái
71 Lắp đặt co nhựa D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
72 Lắp đặt tê nhựa D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt lơi nhựa D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt co nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
75 Lắp đặt tê nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 14 cái
76 Lắp đặt lơi nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt côn thu D90/60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
78 Lắp đặt co nhựa D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
79 Lắp đặt tê nhựa D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 cái
80 Lắp đặt loi nhựa D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 17 cái
81 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
82 Lắp đặt van khóa D42 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 bộ
86 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
88 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
89 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,16 100m3
90 Đào giếng thấm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 20,91 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đḠ4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,26 m3
92 Bê tông đáy hầm tự hoại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,82 m3
93 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,06 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 23,47 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,18 m2
96 Quét dung dịch chống thấm hầm tự hoại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 28,65 m2
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,83 m3
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,06 tấn
99 Ván khuôn tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,05 100m2
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
101 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,81 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,56 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông Đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,56 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,52 m3
105 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1 100m2
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,02 tấn
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,02 tấn
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,04 tấn
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,03 tấn
110 Gia công hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,39 tấn
111 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,03 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,98 1m2
113 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bể
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 78,11 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 290,27 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (01 km đầu) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 289,13 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (04km tiếp theo) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 289,13 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (01 km cuối) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 289,13 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,14 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,52 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,37 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 51,62 m3
10 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 146,35 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,56 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,23 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,34 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,06 tấn
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,64 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 11,65 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 23,39 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 169,78 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 132 m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 34,53 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,92 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,84 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,82 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,28 100m2
25 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 49,7 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 6,31 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,33 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,08 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,23 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,14 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,08 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,09 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,54 m3
34 Gia công lắp dựng sắt V5 trụ hàng rào Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,2 tấn
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 291,33 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 55,2 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 28,8 m
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 346,53 m2
39 Gia công chông sắt bảo vệ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 67,75 md
40 Bê tông cột bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,18 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột ĐK 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,07 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột ĐK 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,24 tấn
43 Gia công trụ lưới B40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,58 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 44 1cấu kiện
45 Lắp đặt lưới B40 khổ lưới 1,8m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 230,76 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 260,63 m3
47 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 7,74 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 55,31 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 179,9 m3
50 Cắt roon bê tông 3x3m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 2.570 m2
51 Gia công lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,49 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 48,83 1m2
53 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 61,47 m2
54 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,89 100m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 17,02 m3
56 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,06 100m3
57 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 28,77 m3
58 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 263,6 m2
59 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 81,96 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 340,24 m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,19 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,02 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,02 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,09 tấn
65 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,71 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,57 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,1 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,91 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,07 tấn
70 Lắp đặt ống nhựa d27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,05 100m
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 252 1cấu kiện
72 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 47,25 đoạn
73 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 94 cái
74 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4x8x18cm, ĐK 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 46 mối nối
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,86 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4553424E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.91E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->