Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:38:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,702,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,55 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73,49 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,27 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,82 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng, nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Khối lượng đất đắp thiếu đã tính khai thác và vận chuyển trong phần san nền) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,84 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,52 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,37 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,85 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,14 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK22mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK16mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,11 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,13 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,68 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,12 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,64 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,24 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,81 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6 mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 20mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô,lanh tô, ô văng, lam trang trí..., đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,54 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng, lam trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,86 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, đường kính 6mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, đường kính 10mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính 12mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính 14mm, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 282,5 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,43 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 57 | Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 531,54 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 790,02 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.635,8 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 533,69 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 309,98 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.067,54 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 237,9 | m |
| 65 | Cắt roon lõm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 218,4 | m |
| 66 | Đắp chi tiết đầu trụ, lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,7 | m |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125,18 | m2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125,18 | m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,99 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 982,41 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,12 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 81,48 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.455,24 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.911,2 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.360,9 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.005,54 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,94 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,94 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 192,06 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,27 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 145,2 | md |
| 82 | Gia công lắp dựng cửa sổ UPVC Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt (kính cường lực 8 ly) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng cửa đi UPVC Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm (kính cường lực 8 ly) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng vách kính UPVC (kính cường lực dày 8 ly) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,27 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn 20W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đế âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 101 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 98 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 667 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 504 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 528 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 312 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 + 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.604 | m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, D 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 111 | Bính chữa cháy CO2 (5kg) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Bình bột chữa cháy MT5 (5kg) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, BKBV 50m (IONIFLASH MACH NG15 Rp = 51m) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m đường kính D60mm (Bao gồm đế đỡ trụ và dây căng trụ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt kẹp dẫn sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Ống nhựa D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 119 | Đào mương chôn cọc tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cáp đồng trần loại 70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L=2.4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cọc |
| 122 | Đắp đất mương tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,8 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,53 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57,72 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 35 | Đóng trần tôn lạnh dày 3.5 zem | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 119,21 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100,76 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,38 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80,6 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 108 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 219,97 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,38 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 145,59 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100,76 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,02 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 48 | Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 62,9 | m2 |
| 50 | Vách ngăn bồn tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt đế âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 64 | Lắp co ren trong ren đồng D 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa D34/21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu D42/34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt loi nhựa D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 90 | Đào giếng thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,91 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đḠ4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 92 | Bê tông đáy hầm tự hoại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,47 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm hầm tự hoại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,65 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 99 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông Đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 110 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 111 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,98 | 1m2 |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78,11 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 290,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (01 km đầu) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 289,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (04km tiếp theo) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 289,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (01 km cuối) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 289,13 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,37 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,62 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 146,35 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,39 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 169,78 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 132 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 49,7 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,08 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 34 | Gia công lắp dựng sắt V5 trụ hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 291,33 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 346,53 | m2 |
| 39 | Gia công chông sắt bảo vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 67,75 | md |
| 40 | Bê tông cột bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột ĐK 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột ĐK 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 43 | Gia công trụ lưới B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt lưới B40 khổ lưới 1,8m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 230,76 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 260,63 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 55,31 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 179,9 | m3 |
| 50 | Cắt roon bê tông 3x3m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2.570 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,83 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,47 | m2 |
| 54 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,02 | m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 57 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28,77 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 263,6 | m2 |
| 59 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 81,96 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 340,24 | m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa d27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 252 | 1cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,25 | đoạn |
| 73 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 94 | cái |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4x8x18cm, ĐK 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46 | mối nối |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4553424E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.582.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi