Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365499-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20210365496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:59:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,662,020,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5386 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2014 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,322 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,511 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,502 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,245 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,7644 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,185 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9618 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7605 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8924 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8136 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2975 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5008 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4743 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6479 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9442 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5725 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0795 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6949 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5355 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5024 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9451 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,318 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5711 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5006 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7709 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0656 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2288 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2834 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6874 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3638 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2995 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8095 tấn
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1157 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,1992 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,092 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,9108 m3
41 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,952 m3
42 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8335 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,808 m3
44 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,0037 m3
45 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,0193 m3
46 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0292 m3
47 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,7838 m3
48 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,5716 m3
49 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6822 m3
50 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5552 m3
51 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,5488 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 571,4566 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.919,1197 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 358,44 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 411,4874 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 732,263 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,43 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 334,4496 m2
59 Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 343,8166 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,68 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,379 m
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0454 tấn
63 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 620,366 m
64 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9525 100m2
65 Làm trần thạch cao khung nổi, KT 600x600 có khung xương cố định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 342,544 m2
66 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,195 m2
67 Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,1975 m2
68 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 747,629 m2
69 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,98 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,0242 m2
71 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,06 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 304,205 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,1508 m2
74 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,48 m2
75 Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,715 m2
76 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,06 m2
77 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sử dụng má nhôm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,58 m2
78 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 kính dày 4.8mm (có khung bảo vệ ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,56 m2
79 Lắp dưng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,19 m2
80 Cung cấp khung nhôm hộp 38x38x1.0 màu trắng sữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,8256 m2
81 Cung cấp khung nhôm hộp 44x100x1.1 màu trắng sữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,76 m2
82 Cung cấp lắp đặt bảng tên phòng bằng chữ mika KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
83 CCLĐ lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,468 m
84 CCLĐ lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,38 m
85 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6556 m3 cấu kiện
86 Cung cấp ván gỗ công nghiệp dày 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m2
87 Lắp đặt ống inox, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
88 Lắp đặt ống inox, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0198 100m
89 Lắp đặt ống inox 20x40x0.9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
90 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,253 m2
91 Cung cấp lắp đặt thang lên mái bằng sắt tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,85 m
92 Cung cấp lắp đặt bảng chữ nhôm màu đồng chữ lớn cao 500 chữ nhỏ cao 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
93 Cung cấp nắp đậy thang lên mái bằng khung tôn dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.432,6763 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.549,6204 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.119,6167 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.862,68 m2
B Hạng mục 2: Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm thau (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt bể tự hoại nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
5 Lắp đặt gương soi mặt (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
9 Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
11 Lắp đặt ống uPVC d=114x7,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m
12 Lắp đặt ống uPVC d=90x5,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 100m
13 Lắp đặt ống uPVC d=42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m
14 Lắp đặt ống uPVC d=27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 100m
15 Lắp đặt ống uPVC d=21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
16 Lắp đặt co răng trong uPVC d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
17 Lắp đặt co 135 độ uPVC d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
18 Lắp đặt co 135 độ uPVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 cái
19 Lắp đặt co uPVC d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt co uPVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
21 Lắp đặt co uPVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
22 Lắp đặt co giảm uPVC d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
23 Lắp đặt côn uPVC Þ90/Þ34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 100m
25 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
26 Lắp đặt bồn nước inox 1500L + 1 van phao 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
27 Lắp đặt máy bơm 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt tắm hướng sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Lắp đặt luppe d=42mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều thau d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
33 Lắp đặt van xả cặn Þ34 thau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt tê uPVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Lắp đặt tê giảm uPVC d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
36 Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
37 Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
38 Lắp đặt co 135 độ d=42mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
39 Lắp đặt tê cong d=114mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
40 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=114mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=90mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=42mm uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
44 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn Þ1200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt khâu nhựa răng trong Þ21 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
46 Lắp đặt ống uPVC Þ60x2.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m
47 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
48 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ60 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
49 Lắp đặt côn nhựa Þ42/Þ34 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
50 Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
51 Lắp đặt tê 90 độ Þ60 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt van phao Þ34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt co giảm Þ34/Þ27 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt tê 90 độ Þ34 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt tê giảm Þ60/Þ34 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt tê giảm Þ34/Þ27 uPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
C Hạng mục 3: Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
7 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
8 Bình chữa cháy MFZ8 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
9 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
13 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
17 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
19 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
21 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
22 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
24 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
28 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
D Hạng mục 4: Hệ thống PCCC ngoài nhà
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,48 100m
5 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
6 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt Tê STK Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
13 Lắp đặt y lọc rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
15 Lắp đặt lúp bê Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Sơn ống STK Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,32 m2
17 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,91 m3
18 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,46 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 m3
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
E Hạng mục 5: Phần điện
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 Bộ
4 Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 máy
7 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 Cái
8 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83 cái
9 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57 cái
10 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124 cái
12 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
13 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 hộp
14 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 hộp
15 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 hộp
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.350 m
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.010 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 890 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
29 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 hộp
30 Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
31 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
32 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
33 Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85 10 m
34 Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135 10 m
35 Lắp đặt Switch 18Port Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
36 Lắp đặt tổng đài điện thoại 26line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
37 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 hộp
38 Lắp ổ cắm mạng Internet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cái
39 Lắp ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 950 m
41 Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210 Mét
42 Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
F Hạng mục 6: Hồ nước chữa cháy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1993 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7331 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,056 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,464 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1728 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,608 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,348 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,768 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1029 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2464 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,268 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8678 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6768 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0059 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1153 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3473 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1945 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1711 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0344 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2097 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0069 tấn
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,24 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,42 m2
24 Quét Vinkems chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 223,92 m2
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,274 tấn
27 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0857 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1212 tấn
29 Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2975 m
30 Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,5 m
31 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3464 100m2
32 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,34 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,25 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,25 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,5562 m2
36 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,34 m2
37 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.993E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.998E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 5.900.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô: + Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III - Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 01 lầu, tổng diện tích sàn 800m2. *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->