Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:59:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,662,020,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2014 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,322 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,511 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,502 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,245 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,7644 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,185 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9618 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8924 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8136 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2975 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5008 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4743 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6479 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9442 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5725 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0795 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6949 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5355 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9451 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5711 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5006 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7709 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0656 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2288 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2834 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6874 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3638 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2995 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8095 | tấn |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1157 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1992 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,092 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9108 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,952 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8335 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,808 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0037 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0193 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0292 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7838 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,5716 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6822 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5552 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5488 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 571,4566 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.919,1197 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358,44 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 411,4874 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 732,263 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,43 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 334,4496 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,8166 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,68 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,379 | m |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0454 | tấn |
| 63 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620,366 | m |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9525 | 100m2 |
| 65 | Làm trần thạch cao khung nổi, KT 600x600 có khung xương cố định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,544 | m2 |
| 66 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,195 | m2 |
| 67 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1975 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 747,629 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,98 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,0242 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,06 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,205 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,1508 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,48 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,715 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,06 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sử dụng má nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,58 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 kính dày 4.8mm (có khung bảo vệ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,56 | m2 |
| 79 | Lắp dưng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,19 | m2 |
| 80 | Cung cấp khung nhôm hộp 38x38x1.0 màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8256 | m2 |
| 81 | Cung cấp khung nhôm hộp 44x100x1.1 màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,76 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt bảng tên phòng bằng chữ mika KT 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 83 | CCLĐ lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,468 | m |
| 84 | CCLĐ lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,38 | m |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6556 | m3 cấu kiện |
| 86 | Cung cấp ván gỗ công nghiệp dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống inox, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0198 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống inox 20x40x0.9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 90 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,253 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái bằng sắt tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | m |
| 92 | Cung cấp lắp đặt bảng chữ nhôm màu đồng chữ lớn cao 500 chữ nhỏ cao 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Cung cấp nắp đậy thang lên mái bằng khung tôn dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.432,6763 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.549,6204 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.119,6167 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.862,68 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm thau (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt gương soi mặt (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC d=114x7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC d=90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC d=42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC d=27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC d=21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co răng trong uPVC d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 135 độ uPVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 135 độ uPVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt co uPVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt co uPVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt co uPVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt co giảm uPVC d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn uPVC Þ90/Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bồn nước inox 1500L + 1 van phao 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tắm hướng sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt luppe d=42mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều thau d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả cặn Þ34 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê uPVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm uPVC d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 135 độ d=42mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cong d=114mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=114mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=90mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=42mm uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn Þ1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong Þ21 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC Þ60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ60 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa Þ42/Þ34 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 90 độ Þ60 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt co giảm Þ34/Þ27 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 90 độ Þ34 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê giảm Þ60/Þ34 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê giảm Þ34/Þ27 uPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt lúp bê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Sơn ống STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,32 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,91 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,46 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| E | Hạng mục 5: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Cái |
| 8 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 10 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.350 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.010 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 890 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | 10 m |
| 34 | Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt Switch 18Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 26line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | hộp |
| 38 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 39 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 41 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | Mét |
| 42 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Hồ nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7331 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,464 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1728 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,348 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,768 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1029 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2464 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6768 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1153 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3473 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1945 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1711 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2097 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,24 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,42 | m2 |
| 24 | Quét Vinkems chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,92 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2975 | m |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5562 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 37 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.993E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.998E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 5.900.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô: + Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III - Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 01 lầu, tổng diện tích sàn 800m2. *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi