Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình + Hạng mục chung: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đội Quản lý thị trường số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình + Hạng mục chung: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đội Quản lý thị trường số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 21:33:00 đến ngày 2021-04-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,831,688,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cào mặt sân tạo phẳng trung bình 50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm A (1x2 ) dày trung bình 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,64 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2783 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2783 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô 10T (tiếp 15km) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2783 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,64 | 100m2 |
| 9 | Cào mặt sân tạo phẳng trung bình 50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Coto kt 400x400mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 218 | m2 |
| B | THAY TÔN VÀ XÀ GỒ ,TRẦN THẠCH CAO , LÁT VÀ ỐP LẠI NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền nhà | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 97,153 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,4004 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,4004 | đ/m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,4004 | đ/m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,523 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,63 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,548 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 117,6468 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 96,174 | m2 |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt trần thạch cao ( hoàn thiện ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 96,174 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,976 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1765 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp lóc mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,43 | md |
| 17 | Vệ sinh sê nô mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5 | công |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,5482 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 21 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Xingfa) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Xingfa) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 24 | SX sen hoa cửa inox 201 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,5429 | kg |
| 25 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,5429 | kg |
| C | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, cổng sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,425 | m2 |
| 4 | Sản xuất inox 304 cổng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 91,4614 | kg |
| 5 | Sơn tĩnh điện màu nâu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 91,4614 | kg |
| 6 | Cổng tự động khung inox 304 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,5 | md |
| 7 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ ( không ray ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1625 | m3 |
| 10 | Xây móng hàng rào ,gạch không nung, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5317 | m3 |
| 11 | Xây tường hàng rào ,gạch không nung, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3295 | m3 |
| 12 | Xây tường hàng rào ,gạch không nung, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2244 | m3 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,424 | m2 |
| 14 | SX + LD chữ hợp km nhôm vàng + lô gô ngành | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ, gạch 600x120mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,572 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,62 | m |
| 17 | Sản xuất inox 304 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 93,6717 | kg |
| 18 | SXLD lam bê tông giả gỗ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,04 | md |
| 19 | SƠn giả gỗ lam BT | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,1304 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,1392 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,8277 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 143,364 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 85,921 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ thanh treo khăn + gương | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 842,9798 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 221,04 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.826,521 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.024,434 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 167,9379 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 167,9379 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 167,9379 | đ/m3 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2708 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 297,857 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8867 | tấn |
| 19 | Tấm bạt lưới che chắn bụi khi thi công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.275,3 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86,9816 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, sảnh chính, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,16 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 683,3224 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn wc kt 300x300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,6588 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 221,04 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.308,161 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, má cửa ,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.163,725 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 390,819 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 677,39 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 930 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,8 | m |
| 31 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Xingfa) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,62 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Xingfa) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 81,744 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Xingfa) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90,341 | m2 |
| 34 | Cửa kính cường lực, cửa tự động KT cửa 2,5x2,6m2 (tương đương hệ cửa thủy lực tự động Cortech HÀN QUỐC) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 143,364 | m2 |
| 36 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90,341 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2708 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2708 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80,944 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,9786 | 100m2 |
| 41 | SX máng nước inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,57 | md |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt ( tương đương loại INAX ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương loại INAX ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa ( tương đương loại INAX ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà , 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.339,16 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 784,897 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,753 | 100m2 |
| E | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cửa, đường kính van D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D20x15 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PPR D20x15 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D15 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D110x110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D110x90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D90x90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D48x34 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D34x34 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa D90x48 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa D48x34 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D15mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Ống nhựa u.PVC D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 28 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Ống nhựa u.PVC D48mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Ống nhựa u.PVC D34mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bồn |
| 32 | Máy bơm N 0,75 KW, HĐ =15 M | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Rọ hút bơm D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ ( tương đương loại INAX ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( tương đương loại INAX ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ATS - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 800x600x350mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat loại 3 pha 100A -18KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại 3 pha 32A - 10KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat loại 3 pha 20A - 10KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat loại 2 pha 20A - 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Aptomat loại 1 pha 5A - 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 220v/2A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | SX + Lắp đặt thanh đồng dẹt 4x(12x12)- 100A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 11 | Cầu chì 3P +N -32A bảo vệ ngắn mạch thiết bị chống sét lan truyền | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị chống sét lan truyền 3pha 4 cực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện ATS - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x200mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Aptomat loại 3 pha 32A - 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat loại 3 pha 20A - 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat loại 2 pha 20A - 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Aptomat loại 1 pha 10A - 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat loại 1 pha 5A- 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | SX + Lắp đặt thanh đồng dẹt 4x(12x12)- 100A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ATS - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Aptomat loại 3 pha 32A - 10KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | SX + Lắp đặt thanh đồng dẹt 4x(12x12)- 100A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 23 | Bảng điện phòng 5-12 module: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | bảng |
| 24 | Aptomat loại 2 pha 20A - 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Aptomat loại 1 pha 16A - 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Aptomat loại 1 pha 10A - 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Aptomat loại 1 pha 5A- 6KA | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Hàng kẹp 1pha | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-15W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn TUYP HQ dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 31 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-220V | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 107 | hộp |
| 38 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 596 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 584 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 163 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.063 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 117 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42 | hộp |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dây đồng trần M25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m + con sử | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | kim |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 177 | m |
| G | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Điện trở cuối | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh hệ thường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 2x1x0.75mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 10x1x0.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 522 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi