Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình + Hạng mục chung: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đội Quản lý thị trường số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424798-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình + Hạng mục chung: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đội Quản lý thị trường số 2
Số hiệu KHLCNT 20210350247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 21:33:00 đến ngày 2021-04-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,831,688,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1 Cào mặt sân tạo phẳng trung bình 50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,1 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,1 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm A (1x2 ) dày trung bình 100 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,164 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,64 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60T/h Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2783 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2783 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô 10T (tiếp 15km) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2783 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,64 100m2
9 Cào mặt sân tạo phẳng trung bình 50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,45 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,45 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 21,8 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch Coto kt 400x400mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 218 m2
B THAY TÔN VÀ XÀ GỒ ,TRẦN THẠCH CAO , LÁT VÀ ỐP LẠI NỀN NHÀ
1 Phá dỡ gạch nền nhà Theo HSTK, Chương V E-HSMT 97,153 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,4004 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,4004 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,4004 đ/m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 48,523 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 48,63 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 34,548 m2
8 Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,506 tấn
9 Tháo dỡ mái tôn cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 117,6468 m2
10 Tháo dỡ trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 96,174 m2
11 Sản xuất + lắp đặt trần thạch cao ( hoàn thiện ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 96,174 m2
12 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,506 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,506 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 42,976 m2
15 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0,42mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,1765 100m2
16 Tôn úp lóc mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13,43 md
17 Vệ sinh sê nô mái Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5 công
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,5482 m2
19 Tháo dỡ cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,44 m2
20 Tháo dỡ sen hoa cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6,16 m2
21 Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Xingfa) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5,4 m2
22 Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Xingfa) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9,04 m2
23 Lắp dựng cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,44 m2
24 SX sen hoa cửa inox 201 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 69,5429 kg
25 Sơn tĩnh điện sen hoa cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 69,5429 kg
C CẢI TẠO CỔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,22 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo HSTK, Chương V E-HSMT 18,75 m2
3 Tháo dỡ cửa, cổng sắt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,425 m2
4 Sản xuất inox 304 cổng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 91,4614 kg
5 Sơn tĩnh điện màu nâu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 91,4614 kg
6 Cổng tự động khung inox 304 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4,5 md
7 Đầu kéo dẫn hướng bằng từ ( không ray ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Đào móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,975 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,1625 m3
10 Xây móng hàng rào ,gạch không nung, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,5317 m3
11 Xây tường hàng rào ,gạch không nung, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,3295 m3
12 Xây tường hàng rào ,gạch không nung, 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,2244 m3
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,424 m2
14 SX + LD chữ hợp km nhôm vàng + lô gô ngành Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Công tác ốp gạch thẻ, gạch 600x120mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14,572 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,62 m
17 Sản xuất inox 304 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 93,6717 kg
18 SXLD lam bê tông giả gỗ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 62,04 md
19 SƠn giả gỗ lam BT Theo HSTK, Chương V E-HSMT 16,1304 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3,1392 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8,8277 m2
D CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 143,364 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT 85,921 m2
3 Tháo dỡ sen hoa cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,44 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
7 Tháo dỡ thanh treo khăn + gương Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
8 Phá dỡ Nền gạch Theo HSTK, Chương V E-HSMT 842,9798 m2
9 Tháo dỡ lan can Theo HSTK, Chương V E-HSMT 28,2 m
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 221,04 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2.826,521 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.024,434 m2
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK, Chương V E-HSMT 167,9379 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 167,9379 đ/m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK, Chương V E-HSMT 167,9379 đ/m3
16 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2708 tấn
17 Tháo dỡ mái tôn cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 297,857 m2
18 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,8867 tấn
19 Tấm bạt lưới che chắn bụi khi thi công Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.275,3 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 86,9816 m2
21 Lát đá granit tự nhiên, sảnh chính, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 19,16 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 683,3224 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn wc kt 300x300mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 53,6588 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 221,04 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.308,161 m2
26 Trát tường trong, má cửa ,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.163,725 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 390,819 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 677,39 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 930 m2
30 Trát gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 37,8 m
31 Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Xingfa) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 61,62 m2
32 Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Xingfa) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 81,744 m2
33 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm hệ Xingfa) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 90,341 m2
34 Cửa kính cường lực, cửa tự động KT cửa 2,5x2,6m2 (tương đương hệ cửa thủy lực tự động Cortech HÀN QUỐC) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
35 Lắp dựng cửa Theo HSTK, Chương V E-HSMT 143,364 m2
36 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK, Chương V E-HSMT 90,341 m2
37 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2708 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1,2708 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK, Chương V E-HSMT 80,944 m2
40 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2,9786 100m2
41 SX máng nước inox Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7,57 md
42 Lắp đặt chậu xí bệt ( tương đương loại INAX ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương loại INAX ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa ( tương đương loại INAX ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bộ
45 Lắp đặt gương soi Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt giá treo khăn Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà , 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.339,16 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK, Chương V E-HSMT 784,897 m2
49 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12,753 100m2
E NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 50mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
2 Lắp đặt van cửa, đường kính van D25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt tê PPR D25x25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt tê PPR D20x15 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 cái
8 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt côn PPR D20x15 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24 cái
11 Lắp đặt cút PPR D20 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 18 cái
12 Lắp đặt cút PPR D15 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 54 cái
13 Lắp đặt tê nhựa D110x110 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa D110x90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa D90x90 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa D48x34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 18 cái
17 Lắp đặt tê nhựa D34x34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt cút nhựa D110mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt cút nhựa D48mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 18 cái
21 Lắp đặt cút nhựa D34mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 42 cái
22 Lắp đặt côn nhựa D90x48 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt côn nhựa D48x34 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,82 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,36 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D15mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3 100m
27 Ống nhựa u.PVC D110mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,48 100m
28 Ống nhựa u.PVC D90mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,4 100m
29 Ống nhựa u.PVC D48mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,3 100m
30 Ống nhựa u.PVC D34mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 0,24 100m
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bồn
32 Máy bơm N 0,75 KW, HĐ =15 M Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
33 Rọ hút bơm D25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ ( tương đương loại INAX ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bộ
35 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( tương đương loại INAX ) Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 bộ
F ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện ATS - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 800x600x350mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Aptomat loại 3 pha 100A -18KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
3 Aptomat loại 3 pha 32A - 10KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
4 Aptomat loại 3 pha 20A - 10KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
5 Aptomat loại 2 pha 20A - 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
6 Aptomat loại 1 pha 5A - 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 2 cái
7 Cầu chì 220v/2A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
10 SX + Lắp đặt thanh đồng dẹt 4x(12x12)- 100A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 m
11 Cầu chì 3P +N -32A bảo vệ ngắn mạch thiết bị chống sét lan truyền Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Thiết bị chống sét lan truyền 3pha 4 cực Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện ATS - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x200mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 tủ
14 Aptomat loại 3 pha 32A - 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
15 Aptomat loại 3 pha 20A - 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
16 Aptomat loại 2 pha 20A - 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 cái
17 Aptomat loại 1 pha 10A - 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
18 Aptomat loại 1 pha 5A- 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
19 SX + Lắp đặt thanh đồng dẹt 4x(12x12)- 100A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 m
20 Lắp đặt tủ điện ATS - tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 400x300x150mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 tủ
21 Aptomat loại 3 pha 32A - 10KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 cái
22 SX + Lắp đặt thanh đồng dẹt 4x(12x12)- 100A Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 m
23 Bảng điện phòng 5-12 module: Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 bảng
24 Aptomat loại 2 pha 20A - 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 cái
25 Aptomat loại 1 pha 16A - 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 14 cái
26 Aptomat loại 1 pha 10A - 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 15 cái
27 Aptomat loại 1 pha 5A- 6KA Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
28 Hàng kẹp 1pha Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 cái
29 Lắp đặt đèn ốp trần D250-15W Theo HSTK, Chương V E-HSMT 35 bộ
30 Lắp đặt đèn TUYP HQ dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 48 bộ
31 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 10A-220V Theo HSTK, Chương V E-HSMT 68 cái
32 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 cái
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 cái
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK, Chương V E-HSMT 13 cái
36 Lắp đặt công tắc cầu thang loại 1 hạt 3 cực Theo HSTK, Chương V E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc âm tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 107 hộp
38 Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển Theo HSTK, Chương V E-HSMT 17 cái
39 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 20 m
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 33 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 130 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 596 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 584 m
46 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 163 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D16 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1.063 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D32 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 117 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D50 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 34 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 45 m
51 Lắp đặt hộp nối dây Theo HSTK, Chương V E-HSMT 42 hộp
52 Kéo rải dây chống sét dây đồng trần M25 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 m
53 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m + con sử Theo HSTK, Chương V E-HSMT 8 kim
54 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 177 m
G BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt đầu báo khói Theo HSTK, Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Theo HSTK, Chương V E-HSMT 17 bộ
3 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 cái
4 Điện trở cuối Theo HSTK, Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Theo HSTK, Chương V E-HSMT 7 hộp
6 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh hệ thường Theo HSTK, Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK, Chương V E-HSMT 9 bộ
8 Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm Theo HSTK, Chương V E-HSMT 5 bộ
9 Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 2x1x0.75mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 300 m
10 Lắp đặt dây cáp chống nhiễu 10x1x0.5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 85 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK, Chương V E-HSMT 195 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo HSTK, Chương V E-HSMT 522 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->