Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí) và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 20:40:00 đến ngày 2021-04-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,268,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,4003 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn, rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,3038 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6991 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7793 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5706 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,8703 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây rãnh dọc, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,71 | m3 |
| 8 | Đào móng chân khay, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,187 | 100m3 |
| 9 | Đào móng chân khay, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | 100m3 |
| 10 | Phá đá chân khay bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3798 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,06 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, xây bó nền chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,16 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây thân kè, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,23 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3092 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,9556 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5706 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,1652 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,8621 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3092 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng Base tiêu chuẩn loại II (Base loại B) dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,702 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8936 | 100m3 |
| 3 | Bạt lót mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.649,3 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5045 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.543,888 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,7 | 10m |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,78 | m3 |
| 6 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412,97 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, mũ mỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4216 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2434 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Bản cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2186 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1626 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Bản cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày láng bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2482 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,91 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3899 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,234 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8624 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0966 | 100m3 |
| E | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6696 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0044 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng mố, tường cánh loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng + thân mố, tường cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,395 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay, lát lòng cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2213 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, lát lòng cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1465 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3476 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5802 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can tay vịn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lan can ,tay vịn đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 25 | Xây đá hộc, xây con trạch hộ lan cầu, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 26 | Trát con trạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 27 | Xếp đá khan thay bản dẫn, lòng cầu 2 đầu cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống PVC Thoát nước mặt cầu DK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 29 | Đắp đất làm vòng vây ngăn nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m3 |
| 30 | Bao tải làm vòng vây ngăn nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | bao |
| 31 | Máy bơm nước động cơ Diezel 25CV phục vụ thi công cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Ca |
| 32 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,757 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất sau mố độ chặt K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 34 | Nhân công vệ sinh hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 35 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4687 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7031 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi