Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại khu 7, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423890-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại khu 7, phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210332123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:46:00 đến ngày 2021-04-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,694,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT ĐẤT SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,963 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,963 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0773 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổđất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0773 100m3
B SAN NỀN
1 Vét hữu cơ phần đường sâu 20cm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7287 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7287 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1842 100m3
4 Đắp đất taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9214 100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7015 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8851 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4963 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6558 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2868 100m2
6 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,15 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3383 100m2
8 Cốt thép khe co giãn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1579 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
10 Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,66 m3
11 Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,98 m3
12 Ván khuôn viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9699 100m2
13 Bê tông lót viên vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,21 m3
14 Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2005 100m2
15 Lắp dựng viên vỉa, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399 1cấu kiện
16 Cốt thép viên vỉa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
17 Cốt thép viên vỉa thu nước >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 100m3
3 Đệm cát hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 100m3
4 Bê tông đáy hàm ếch M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
5 Ván khuôn đáy hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 100m2
6 Bê tông chèn hàm ếch M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
7 Xây tường hàm ếch bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m2
9 Đào hố móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3351 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1276 100m3
11 Đêm cát sạn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1214 100m3
12 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
13 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,28 m3
14 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,23 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,6 m2
16 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,34 m3
17 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,66 m3
18 Lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9565 tấn
19 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2895 tấn
20 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7519 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427 1cấu kiện
22 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,704 100m2
23 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8882 100m2
24 Đêm cát sạn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 100m3
25 Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
26 Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,81 m2
28 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
29 Bê tông đan ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
30 Lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 tấn
31 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0522 tấn
32 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1cấu kiện
34 Ván khuôn bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 100m2
35 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0571 100m2
36 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0428 100m2
37 Đào hố móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,387 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2865 100m3
39 Đêm cát sạn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0729 100m3
40 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m2
41 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,57 m3
42 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,92 m3
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m2
44 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m3
45 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,33 m3
46 Lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5318 tấn
47 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7184 tấn
48 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311 1cấu kiện
50 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m2
51 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6842 100m2
52 Đêm cát sạn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m3
53 Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
54 Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,96 m3
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,19 m2
56 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
57 Bê tông đan ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
58 Lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 tấn
59 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
60 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1cấu kiện
62 Ván khuôn bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 100m2
63 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 100m2
64 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0796 100m2
E CẤP ĐIỆN 0,4KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,94 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0335 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 100m2
4 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1364 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,68 m3
7 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
8 Cột bê tông ly tâm PC-8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1642 km/dây
10 Dây cáp 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,22 m
11 Vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
12 Đai thép không gỉ + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Tấm treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Kẹp xiết vạn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Ghíp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
19 Đánh số cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cột
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 vị trí
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 sợi, 1 ruột
22 Đấu nguồn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
F CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 km/dây
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
3 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
6 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
7 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,5 m
10 Cần đèn chữ L (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Đèn LED KAMARO 100W (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Ghíp kẹp cáp 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Đai thép không gỉ + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Khóa néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Kẹp xiết vạn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Đầu cốt đồng nhôm AM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
18 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
19 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 sợi, 1 ruột
G CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Ống HDPE D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100 m
2 Lắp đặt ống thép D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Mốc báo đường ống (30m/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp Côn thu D../63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê đề HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt chếch HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
10 Đầu nối ren ngoài HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Van ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10 PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
13 Đai khởi thủy gang DN63x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
14 Ống HDPE DN25 PN10, PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100 m
15 Măng sông ren ngoài DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
16 Cút HDPE ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
18 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
19 Hoàn trả bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
20 Đào mương đặt ống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m3
21 Đệm cát K90 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
23 Đào đất hố ga, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
24 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 100m2
25 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 m3
26 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0007 100m2
27 Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 m3
28 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
30 Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 m3
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,075 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,408 10m3/1km
3 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,038 1000v
4 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,411 10 tấn/1km
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5681 10 tấn/1km
I THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
J PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
K PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1 Phí cấp quyền khai thác khoáng sản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->