Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423801-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210315872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:46:00 đến ngày 2021-04-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,596,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, đất cấp I không 3.028,23 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III không 7.324,16 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước không 691,95 m3
4 Đánh cấp không 345,42 m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá không 2.157,88 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,8m3 và máy ủi ≤ 110CV, đất cấp III không 49,4571 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 không 68,5687 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,98 không 20,0376 100m3
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường không 20,4832 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m không 20,4832 100m2
11 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm không 66,7919 100m2
12 Đắp cát tạo phẳng không 200,38 m3
13 Lót nilong chống mất nước không 6.679,19 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, mác 250 không 1.335,84 m3
15 Làm khe co mặt đường bê tông không 951,77 m
16 Làm khe giãn mặt đường bê tông không 86,52 m
B NÚT GIAO VÀ VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm không 3,745 100m2
2 Đắp cát tạo phẳng không 11,235 m3
3 Lớp nilong chống mất nước không 374,5 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, mác 250 không 74,9 m3
C PHẦN RÃNH DỌC
1 Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 không 642,9 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan không 1,5821 Tấn
3 Sản xuất cấu kiên bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 không 13,3 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250kg không 90 cái
D CỐNG TRÒN KM0+277.87
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép không 4,25 m3
2 Đào đất móng cống không 146,94 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 không 6,35 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đá 1x2, đường kính ống ≤ 100cm, mác 250 không 4,9 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10 mm không 0,5202 Tấn
6 Quét nhựa đường ống cống không 52,78 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 không 5,1 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 không 32,84 m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 không 9,19 m3
10 Vải tẩm nhựa đường chèn mối nối không 9,75 m2
11 Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa không 23,4 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 2,5 tấn không 14 cái
13 Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,8m3 và máy ủi ≤ 110CV, đất cấp III không 0,4408 100m3
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 không 44,08 m3
E CỐNG THỦY LỢI NGANG ĐƯỜNG TẠI KM0+143.52
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 không 0,58 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250 không 0,86 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 250 không 2,57 m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính ≤ 18 mm không 0,2768 Tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan không 0,1514 Tấn
F CỐNG BẢN NGANG ĐƯỜNG L = 1,0M (tại vị trí Km0=988.54 và Km1+344.36)
1 Đào đất móng cống không 234,19 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 không 4,91 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản không 0,5462 Tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống, xà mũ không 0,1194 Tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông tường thân mố, móng mố, tường trước sau hố thu, tường ngoài hố thu, móng hố thu, tường cánh, móng tường hạ lưu, đá 1x2 mác 200 không 47,23 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông sân hạ lưu, đá 1x2, mác 200 không 0,25 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 không 5,4 m3
8 Bê tông xà mũ, giằng chống, đá 1x2, mác 250 không 2,85 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 không 2,36 m3
10 Trực đảm bảo giao thông thi công cống không 20 công
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250kg không 19 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 không 0,7806 100m3
G NÂNG TƯỜNG ĐẦU CỐNG KM0+680.64
1 Nhân công khoan thép vào tường đầu cống không 4 công
2 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường không 0,2763 Tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 không 3 m3
H CỐNG TRÒN TIÊU THOÁT NƯỚC
1 Cống tròn D500 không 15 m
I HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép không 25,09 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 không 10,91 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 không 13,63 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 không 0,25 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng chống không 0,1131 Tấn
6 Lắp dựng cầu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lướng ≤ 50kg không 47 cái
7 Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa đường không 10,8 m
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 không 1,14 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan không 0,0926 Tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng ≤ 250kg không 15 cái
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu không 4,2944 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, đá 1 x2, mác 150 không 2,82 m3
3 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép không 44 cái
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng ≤ 50kg không 44 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm không 8 cái
6 Sản xuất cột bằng thép hình D80x2mm (7,69kg/md) không 0,123 Tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước không 4,0192 m2
8 Lắp dựng cột thép không 0,123 Tấn
9 Đào móng biển báo, đất cấp III không 1,22 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150 không 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.89E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->