Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424732-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210355106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 06:36:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,092,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM4+275 - KM6, QL53 - - HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất bằng máy đầm 16T độ chặt k95(tận dụng đất đào,cào bóc) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,419 100m3
2 Đào khuôn đường đất cấp IV bằng máy (kể cả vận chuyển phê thải đi đổ) -nt- 3,755 100m3
3 Đào đất cấp II mương, rãnh bằng máy (kể cả vận chuyển phê thải đi đổ) -nt- 14,72 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng) -nt- 9,032 100m3
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG CỤC BỘ
D Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt lưới dạng H (KC1)
1 Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,394 100m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CSS1, t/c 1kg/m2 -nt- 44,394 100m2
3 Hoàn trả lại lớp Bê tông nhựa C19 dày 7 cm (đoạn Km4+275-Km6) -nt- 44,394 100m2
E Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt rạn mai rùa, bong bật nặng dạng H (KC2)
1 Đào nền đường cũ dày TB22cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 100m2
2 Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ -nt- 0,246 100m2
3 Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm -nt- 0,037 100m3
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 -nt- 0,246 100m2
5 Hoàn trả lại lớp Bê tông nhựa C19 dày 7 cm (đoạn Km4+275-Km6) -nt- 0,246 100m2
F TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG BTN CŨ
G Thảm tăng cường trên mặt đường cũ bằng BTN C12,5 (KC3)
1 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 200,771 100m2
2 Bù vênh Bê tông nhựa C12.5 dày tb=1.0cm (đoạn Km4+275-Km6) -nt- 167,227 m3
3 Rải thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm (đoạn Km4+275-Km6) -nt- 200,771 100m2
H Sửa lề đất phạm vi làm rãnh dọc đảm bảo thoát nước
1 Rải thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm (đoạn Km4+275-Km6) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,267 100m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 -nt- 3,267 100m2
3 Rải thảm Bê tông nhựa C19 dày 7 cm (đoạn Km4+275-Km6) -nt- 3,267 100m2
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 -nt- 3,267 100m2
5 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm -nt- 0,49 100m3
6 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm -nt- 0,653 100m3
7 Đắp đất bằng máy đầm 16T độ chặt k98 dày 50cm -nt- 1,633 100m3
I Vuốt nối đường ngang, đường cũ (KC4)
1 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,451 100m2
2 Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày -nt- 3,451 100m2
3 Rải thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm (đoạn Km4+275-Km6) -nt- 2,239 100m2
J Vuốt nối về đường ngang nhựa; BTXM 2 bên tuyến (vuốt nối 3.0m)
1 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,898 100m2
2 Rải thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 3 cm (đoạn Km4+275-Km6) -nt- 1,898 100m2
K BỔ SUNG HỆ THỐNG BÓ VỈA, RÃNH BIÊN
1 Bêtông đổ tại chỗ M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,5 m3
2 Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm -nt- 46,224 m3
3 Bê tông rãnh biên đổ tại chỗ M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) -nt- 6,75 m3
4 Vữa lót XM M100, dày 2cm -nt- 135 m2
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cống BTLT D800, H10, L=4,0m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 125 ống
2 Lắp đặt cống qua đường ngang BTLT D800, H30, L=4m -nt- 31 ống
3 C/c và lắp đặt đế cống D800 -nt- 258 cái
4 Mối nối ống cống -nt- 154 Mối nối
5 Trát mối nối vữa XM M100(H10,H30) -nt- 154 Mối nối
6 Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm -nt- 6,409 m3
7 Cọc tràm gia cố đế cống,D=8-10cm, L=2.5m, -nt- 38,7 100m
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) -nt- 28,196 m3
9 Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm -nt- 9,752 m3
10 Lớp cát lót dày 10cm -nt- 9,752 m3
11 Cọc tràm gia cố đế cống,D=8-10cm, L=2.5m, -nt- 39,008 100m
M Hoàn trả kết cấu đường ngang sau khi thi công cống dọc :
1 Đào kết cấu mặt đường thi công cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 100m3
2 Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 20cm -nt- 0,085 100m3
N Hoàn trả kết cấu mặt đường sân BTN khu tưởng niệm ĐC Phạm Hùng
1 Đắp đất bằng máy đầm 16T độ chặt k98 dày 30cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,684 100m3
2 Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 20cm -nt- 0,456 100m3
3 Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm -nt- 0,342 100m3
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 -nt- 2,279 100m2
5 Hoàn trả lại lớp Bê tông nhựa C19 dày 7 cm (đoạn Km4+275-Km6) -nt- 2,279 100m2
6 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 -nt- 2,279 100m2
7 Hoàn trả lại lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm (đoạn Km4+275-Km6) -nt- 2,279 100m2
8 Đục phá BTCT hố ga cũ để đấu nối -nt- 0,236 m3
O Hố Thăm nắp gang đúc (đoạn rãnh qua khu di tích Phạm Hùng)
P Móng hố ga
1 Đá dăm đệm móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
2 Láng vữa XM M75, dày 2cm -nt- 5,1 m2
3 Cọc tràm gia cố móng hố thu,D=8-10cm, L=3m, -nt- 1,25 100m
Q Thân hố ga
1 Bê tông hố thu đổ tại chỗ M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,693 m3
2 Cốt thép D ≤ 10 hố thu đổ tại chỗ -nt- 0,003 tấn
3 Cốt thép D > 10 hố thu đổ tại chỗ -nt- 0,485 tấn
R Tấm đan nắp hố ga
1 Bê tông tấm đúc sẵn M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,302
2 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn -nt- 0,006 tấn
3 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn -nt- 0,077 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu (kể cả vận chuyển) -nt- 2 cái
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới TL -nt- 2 CK
6 Tấm nắp gang xám khung vuông âm, nắp tròn, KT 850x850/D650 -nt- 2 bộ
S Hố thu nước
1 Đào khuôn đường đất cấp IV bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,061 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng) -nt- 0,617 100m3
3 Bê tông hố thu đổ tại chỗ M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) -nt- 17,55 m3
4 Cốt thép D ≤ 10 hố thu đổ tại chỗ -nt- 0,534 tấn
5 Bê tông đá 2x4 vữa M150, dày 10cm đáy hố thu -nt- 2,535 m3
6 Đá dăm đệm móng -nt- 2,535 m3
7 Cọc tràm gia cố đế cống,D=8-10cm, L=3m, -nt- 8,692 100m
T Nắp hố thu nước
1 Bê tông nắp hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,56
2 Cốt thép D ≤ 10 nắp hố thu đúc sẵn -nt- 0,135 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu (kể cả vận chuyển) -nt- 30 cái
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới TL -nt- 30 CK
U Viên vỉa thu nước kiểu hàm ếch
1 Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200, đá 1x2 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,653 m3
2 Cốt thép D ≤ 10 bó vỉa hàm ếch đổ tại chỗ -nt- 0,044 tấn
3 Bê tông móng M150, đá 1x2 -nt- 1,14 m3
4 Đá dăm đệm móng -nt- 0,9 m3
V Bệ chắn rác
1 C/c Lưới chắn rác bằng gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
2 Bê tông bệ chắn rác M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) -nt- 0,525 m3
3 Cốt thép D ≤ 10 bệ chắn rác đổ tại chỗ -nt- 0,056 tấn
W SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Vạch sơn 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 93,05 m2
2 Vạch sơn 3.1a (Vạch liền màu trắng rộng 15cm, dày 2mm) -nt- 722,932 m2
3 Vạch sơn 3.1b (Vạch đứt màu trắng rộng 20cm, dày 2mm) -nt- 10,75 m2
4 Vạch sơn 7.1 (Vạch liền màu trắng rộng 40cm, dày 2mm) -nt- 31 m2
5 Sơn màu cho Cọc tiêu, sơn 2 nước (sơn đỏ) -nt- 0,495 m2
6 Sơn màu cho Cọc tiêu, sơn 2 nước (sơn trắng) -nt- 2,682 m2
7 Bổ sung tấm phản quang kt -nt- 18 Tấm
8 Khoan lỗ Bê tông fi12, sâu -nt- 36 Lỗ
9 Lắp đặt vít nở D5 -nt- 36 bộ
10 Thay biển báo tam giác 90x90x90cm -nt- 8 biển
X KM9 - KM11+385, QL53 - HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG
Y NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất bằng máy đầm 16T độ chặt k95(tận dụng đất đào,cào bóc) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,646 100m3
Z SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG CỤC BỘ
AA Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt lưới dạng H (KC1)
1 Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,55 100m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CSS1, t/c 1kg/m2 -nt- 10,55 100m2
3 Hoàn trả lại lớp BTN C19 dày 7 cm (đoạn Km9-Km11+385) -nt- 10,55 100m2
AB Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt rạn mai rùa, bong bật nặng dạng H (KC2)
1 Đào nền đường cũ dày TB22cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 100m2
2 Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ -nt- 0,63 100m2
3 Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm -nt- 0,095 100m3
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 -nt- 0,63 100m2
5 Hoàn trả lại lớp BTN C19 dày 7 cm (đoạn Km9-Km11+385) -nt- 0,63 100m2
AC TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG BTN CŨ
AD Thảm tăng cường trên mặt đường cũ bằng BTN C12,5 (KC3)
1 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 239,034 100m2
2 Bù vênh Bê tông nhựa C12.5 cm (đoạn Km9-Km11+385)dày Htb=1,0cm -nt- 215,147 m3
3 Thảm tăng cường lớp BTN C12.5 dày 5 cm (đoạn Km9-Km11+385) -nt- 239,034 100m2
AE Vuốt nối đường ngang, đường cũ (KC4)
1 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,055 100m2
2 Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày -nt- 2,055 100m2
3 Thảm tăng cường lớp BTN C12.5 dày 5 cm (đoạn Km9-Km11+385) -nt- 2 100m2
AF Vuốt nối êm thuận tại Km11+358
1 Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,937 100m2
2 Lớp CPĐD loại 1 dày 15cm -nt- 0,182 100m3
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 -nt- 1,937 100m2
4 Thảm lớp BTN C19 dày 7 cm (đoạn Km9-Km11+385) -nt- 1,691 100m2
5 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 -nt- 1,937 100m2
6 Thảm lớp BTN C12.5 dày 5 cm (đoạn Km9-Km11+385) -nt- 1,937 100m2
AG Vuốt nối về đường ngang nhựa; BTXM 2 bên tuyến (vuốt nối 3.0m)
1 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 100m2
2 Thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 3 cm (đoạn Km9-Km11+385) -nt- 0,413 100m2
AH Vuốt nối về đường ngang đất (vuốt nối 3.0m)
1 Đào đất cấp III khuôn bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,926 m3
2 Lớp đá dăm nước dày tb 10cm -nt- 0,143 100m2
3 Láng nhựa 2 lớp T/C nhựa 3,0kg/m2 dày 2,5cm -nt- 0,143 100m2
AI SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Vạch sơn 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 109,114 m2
2 Vạch sơn 3.1a (Vạch liền màu trắng rộng 15cm, dày 2mm) -nt- 865,908 m2
3 Vạch sơn 3.1b (Vạch đứt màu trắng rộng 20cm, dày 2mm) -nt- 3,5 m2
4 Vạch sơn 7.1 (Vạch liền màu trắng rộng 40cm, dày 2mm) -nt- 9,2 m2
5 Sơn màu cho Cọc tiêu, sơn 2 nước (sơn đỏ) -nt- 10,56 m2
6 Sơn màu cho Cọc tiêu, sơn 2 nước (sơn trắng) -nt- 57,216 m2
7 Bổ sung tấm phản quang kt -nt- 384 Tấm
8 Khoan lỗ Bê tông fi12, sâu -nt- 768 Lỗ
9 Lắp đặt vít nở D5 -nt- 768 bộ
10 Thay biển báo tam giác 90x90x90cm -nt- 16 biển
AJ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9638999E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9278E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (Một) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục sửa chữa hệ thống thoát nước, thảm BTN trên đường Quốc lộ), hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 13.092.666.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.092.666.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->