Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 06:36:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,092,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KM4+275 - KM6, QL53 - - HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 16T độ chặt k95(tận dụng đất đào,cào bóc) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,419 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp IV bằng máy (kể cả vận chuyển phê thải đi đổ) | -nt- | 3,755 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp II mương, rãnh bằng máy (kể cả vận chuyển phê thải đi đổ) | -nt- | 14,72 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng) | -nt- | 9,032 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG CỤC BỘ | |||
| D | Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt lưới dạng H (KC1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,394 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CSS1, t/c 1kg/m2 | -nt- | 44,394 | 100m2 |
| 3 | Hoàn trả lại lớp Bê tông nhựa C19 dày 7 cm (đoạn Km4+275-Km6) | -nt- | 44,394 | 100m2 |
| E | Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt rạn mai rùa, bong bật nặng dạng H (KC2) | |||
| 1 | Đào nền đường cũ dày TB22cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ | -nt- | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | -nt- | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | -nt- | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Hoàn trả lại lớp Bê tông nhựa C19 dày 7 cm (đoạn Km4+275-Km6) | -nt- | 0,246 | 100m2 |
| F | TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG BTN CŨ | |||
| G | Thảm tăng cường trên mặt đường cũ bằng BTN C12,5 (KC3) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200,771 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh Bê tông nhựa C12.5 dày tb=1.0cm (đoạn Km4+275-Km6) | -nt- | 167,227 | m3 |
| 3 | Rải thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm (đoạn Km4+275-Km6) | -nt- | 200,771 | 100m2 |
| H | Sửa lề đất phạm vi làm rãnh dọc đảm bảo thoát nước | |||
| 1 | Rải thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm (đoạn Km4+275-Km6) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 | -nt- | 3,267 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm Bê tông nhựa C19 dày 7 cm (đoạn Km4+275-Km6) | -nt- | 3,267 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | -nt- | 3,267 | 100m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | -nt- | 0,49 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | -nt- | 0,653 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm 16T độ chặt k98 dày 50cm | -nt- | 1,633 | 100m3 |
| I | Vuốt nối đường ngang, đường cũ (KC4) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,451 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày | -nt- | 3,451 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm (đoạn Km4+275-Km6) | -nt- | 2,239 | 100m2 |
| J | Vuốt nối về đường ngang nhựa; BTXM 2 bên tuyến (vuốt nối 3.0m) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,898 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 3 cm (đoạn Km4+275-Km6) | -nt- | 1,898 | 100m2 |
| K | BỔ SUNG HỆ THỐNG BÓ VỈA, RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Bêtông đổ tại chỗ M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | -nt- | 46,224 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh biên đổ tại chỗ M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | -nt- | 6,75 | m3 |
| 4 | Vữa lót XM M100, dày 2cm | -nt- | 135 | m2 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cống BTLT D800, H10, L=4,0m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | ống |
| 2 | Lắp đặt cống qua đường ngang BTLT D800, H30, L=4m | -nt- | 31 | ống |
| 3 | C/c và lắp đặt đế cống D800 | -nt- | 258 | cái |
| 4 | Mối nối ống cống | -nt- | 154 | Mối nối |
| 5 | Trát mối nối vữa XM M100(H10,H30) | -nt- | 154 | Mối nối |
| 6 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | -nt- | 6,409 | m3 |
| 7 | Cọc tràm gia cố đế cống,D=8-10cm, L=2.5m, | -nt- | 38,7 | 100m |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | -nt- | 28,196 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | -nt- | 9,752 | m3 |
| 10 | Lớp cát lót dày 10cm | -nt- | 9,752 | m3 |
| 11 | Cọc tràm gia cố đế cống,D=8-10cm, L=2.5m, | -nt- | 39,008 | 100m |
| M | Hoàn trả kết cấu đường ngang sau khi thi công cống dọc : | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường thi công cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 20cm | -nt- | 0,085 | 100m3 |
| N | Hoàn trả kết cấu mặt đường sân BTN khu tưởng niệm ĐC Phạm Hùng | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 16T độ chặt k98 dày 30cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 20cm | -nt- | 0,456 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | -nt- | 0,342 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | -nt- | 2,279 | 100m2 |
| 5 | Hoàn trả lại lớp Bê tông nhựa C19 dày 7 cm (đoạn Km4+275-Km6) | -nt- | 2,279 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 | -nt- | 2,279 | 100m2 |
| 7 | Hoàn trả lại lớp Bê tông nhựa C12.5 dày 5 cm (đoạn Km4+275-Km6) | -nt- | 2,279 | 100m2 |
| 8 | Đục phá BTCT hố ga cũ để đấu nối | -nt- | 0,236 | m3 |
| O | Hố Thăm nắp gang đúc (đoạn rãnh qua khu di tích Phạm Hùng) | |||
| P | Móng hố ga | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 2 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | -nt- | 5,1 | m2 |
| 3 | Cọc tràm gia cố móng hố thu,D=8-10cm, L=3m, | -nt- | 1,25 | 100m |
| Q | Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố thu đổ tại chỗ M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,693 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 hố thu đổ tại chỗ | -nt- | 0,003 | tấn |
| 3 | Cốt thép D > 10 hố thu đổ tại chỗ | -nt- | 0,485 | tấn |
| R | Tấm đan nắp hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | -nt- | 0,006 | tấn |
| 3 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | -nt- | 0,077 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu (kể cả vận chuyển) | -nt- | 2 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới TL | -nt- | 2 | CK |
| 6 | Tấm nắp gang xám khung vuông âm, nắp tròn, KT 850x850/D650 | -nt- | 2 | bộ |
| S | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp IV bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt k95 (đất đào tận dụng) | -nt- | 0,617 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố thu đổ tại chỗ M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | -nt- | 17,55 | m3 |
| 4 | Cốt thép D ≤ 10 hố thu đổ tại chỗ | -nt- | 0,534 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 2x4 vữa M150, dày 10cm đáy hố thu | -nt- | 2,535 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | -nt- | 2,535 | m3 |
| 7 | Cọc tràm gia cố đế cống,D=8-10cm, L=3m, | -nt- | 8,692 | 100m |
| T | Nắp hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông nắp hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 nắp hố thu đúc sẵn | -nt- | 0,135 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu (kể cả vận chuyển) | -nt- | 30 | cái |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới TL | -nt- | 30 | CK |
| U | Viên vỉa thu nước kiểu hàm ếch | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200, đá 1x2 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 bó vỉa hàm ếch đổ tại chỗ | -nt- | 0,044 | tấn |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | -nt- | 1,14 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | -nt- | 0,9 | m3 |
| V | Bệ chắn rác | |||
| 1 | C/c Lưới chắn rác bằng gang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Bê tông bệ chắn rác M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | -nt- | 0,525 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10 bệ chắn rác đổ tại chỗ | -nt- | 0,056 | tấn |
| W | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,05 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 3.1a (Vạch liền màu trắng rộng 15cm, dày 2mm) | -nt- | 722,932 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3.1b (Vạch đứt màu trắng rộng 20cm, dày 2mm) | -nt- | 10,75 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 7.1 (Vạch liền màu trắng rộng 40cm, dày 2mm) | -nt- | 31 | m2 |
| 5 | Sơn màu cho Cọc tiêu, sơn 2 nước (sơn đỏ) | -nt- | 0,495 | m2 |
| 6 | Sơn màu cho Cọc tiêu, sơn 2 nước (sơn trắng) | -nt- | 2,682 | m2 |
| 7 | Bổ sung tấm phản quang kt | -nt- | 18 | Tấm |
| 8 | Khoan lỗ Bê tông fi12, sâu | -nt- | 36 | Lỗ |
| 9 | Lắp đặt vít nở D5 | -nt- | 36 | bộ |
| 10 | Thay biển báo tam giác 90x90x90cm | -nt- | 8 | biển |
| X | KM9 - KM11+385, QL53 - HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG | |||
| Y | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 16T độ chặt k95(tận dụng đất đào,cào bóc) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,646 | 100m3 |
| Z | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG CỤC BỘ | |||
| AA | Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt lưới dạng H (KC1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,55 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CSS1, t/c 1kg/m2 | -nt- | 10,55 | 100m2 |
| 3 | Hoàn trả lại lớp BTN C19 dày 7 cm (đoạn Km9-Km11+385) | -nt- | 10,55 | 100m2 |
| AB | Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt rạn mai rùa, bong bật nặng dạng H (KC2) | |||
| 1 | Đào nền đường cũ dày TB22cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lớp nền, mặt đường cũ | -nt- | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | -nt- | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | -nt- | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Hoàn trả lại lớp BTN C19 dày 7 cm (đoạn Km9-Km11+385) | -nt- | 0,63 | 100m2 |
| AC | TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG BTN CŨ | |||
| AD | Thảm tăng cường trên mặt đường cũ bằng BTN C12,5 (KC3) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239,034 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh Bê tông nhựa C12.5 cm (đoạn Km9-Km11+385)dày Htb=1,0cm | -nt- | 215,147 | m3 |
| 3 | Thảm tăng cường lớp BTN C12.5 dày 5 cm (đoạn Km9-Km11+385) | -nt- | 239,034 | 100m2 |
| AE | Vuốt nối đường ngang, đường cũ (KC4) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,055 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày | -nt- | 2,055 | 100m2 |
| 3 | Thảm tăng cường lớp BTN C12.5 dày 5 cm (đoạn Km9-Km11+385) | -nt- | 2 | 100m2 |
| AF | Vuốt nối êm thuận tại Km11+358 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường Bê tông nhựa dày 7 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,937 | 100m2 |
| 2 | Lớp CPĐD loại 1 dày 15cm | -nt- | 0,182 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | -nt- | 1,937 | 100m2 |
| 4 | Thảm lớp BTN C19 dày 7 cm (đoạn Km9-Km11+385) | -nt- | 1,691 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 | -nt- | 1,937 | 100m2 |
| 6 | Thảm lớp BTN C12.5 dày 5 cm (đoạn Km9-Km11+385) | -nt- | 1,937 | 100m2 |
| AG | Vuốt nối về đường ngang nhựa; BTXM 2 bên tuyến (vuốt nối 3.0m) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, t/c 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 2 | Thảm Bê tông nhựa C12.5 dày 3 cm (đoạn Km9-Km11+385) | -nt- | 0,413 | 100m2 |
| AH | Vuốt nối về đường ngang đất (vuốt nối 3.0m) | |||
| 1 | Đào đất cấp III khuôn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm nước dày tb 10cm | -nt- | 0,143 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp T/C nhựa 3,0kg/m2 dày 2,5cm | -nt- | 0,143 | 100m2 |
| AI | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,114 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 3.1a (Vạch liền màu trắng rộng 15cm, dày 2mm) | -nt- | 865,908 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3.1b (Vạch đứt màu trắng rộng 20cm, dày 2mm) | -nt- | 3,5 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 7.1 (Vạch liền màu trắng rộng 40cm, dày 2mm) | -nt- | 9,2 | m2 |
| 5 | Sơn màu cho Cọc tiêu, sơn 2 nước (sơn đỏ) | -nt- | 10,56 | m2 |
| 6 | Sơn màu cho Cọc tiêu, sơn 2 nước (sơn trắng) | -nt- | 57,216 | m2 |
| 7 | Bổ sung tấm phản quang kt | -nt- | 384 | Tấm |
| 8 | Khoan lỗ Bê tông fi12, sâu | -nt- | 768 | Lỗ |
| 9 | Lắp đặt vít nở D5 | -nt- | 768 | bộ |
| 10 | Thay biển báo tam giác 90x90x90cm | -nt- | 16 | biển |
| AJ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9638999E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 (Một) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục sửa chữa hệ thống thoát nước, thảm BTN trên đường Quốc lộ), hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 13.092.666.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.092.666.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi