Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 07:06:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,090,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SC HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG, H-TRẢNG BÀNG - VÙNG II | |||
| B | Đoạn từ km34+600 đến km37+680 | |||
| C | SC hư hỏng loại 1 (chỉ hư hỏng lớp mặt nhựa) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,845 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTT cũ dày 7cm ( v/c phế thải 3Km) | -nt- | 52 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 | -nt- | 52 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNN C12.5 dày 7cm | -nt- | 52 | 100m2 |
| D | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 234,75 | m2 |
| E | SC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| F | Đoạn km31+800-km41+200 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,446 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | -nt- | 44,614 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M.100 | -nt- | 117,228 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | -nt- | 116,07 | m3 |
| 5 | C/c,lắp đặt gối cống D800 | -nt- | 750 | caùi |
| 6 | Lắp đặt cống BT ĐK=800mm H30, đoạn ống dài 4m | -nt- | 188,575 | đ/ống |
| 7 | Lắp đặt cống BT ĐK=800mm H10, đoạn ống dài 4m | -nt- | 184,475 | đ/ống |
| 8 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D600 | -nt- | 334 | mối |
| 9 | Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng) | -nt- | 66,591 | 100m3 |
| 10 | C/c đất chọn lọc | -nt- | 2.368,5365 | m3 |
| G | Phần tái lập MĐ, vỉa hè , Bó vỉa | |||
| H | Tái lập mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 | -nt- | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.200 | -nt- | 1,6 | m3 |
| I | Tái lập cống ngang đường bằng BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 | -nt- | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 | -nt- | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1.0 kg/m2 | -nt- | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN C12.5 dày 7cm | -nt- | 0,12 | 100m2 |
| J | Tái lập vỉa hè | |||
| 1 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M.200 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 51,868 | m3 |
| K | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,269 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M.100 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 60,846 | m3 |
| L | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,526 | 100m3 |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 | 7,841 | 100m3 | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp T/C nhựa 3.0kg/m2 | 39,207 | 100m2 | |
| M | Phần hố thu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0.95 (đất tận dụng) | -nt- | 0,658 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M.100 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 10,24 | m3 |
| N | Hố ga đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,836 | m3 |
| 2 | Cốt thép D>10mm | -nt- | 0,243 | tấn |
| O | Hố ga đúc sẵn | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,124 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK | -nt- | 1,539 | tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK | -nt- | 0,246 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (Kể cả vận chuyển) | -nt- | 41 | C/k |
| 5 | Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg | -nt- | 41 | 1C/k |
| P | Đà hầm | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,863 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS ĐK | -nt- | 0,332 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS D>10mm | -nt- | 0,845 | tấn |
| 4 | C/c, SX thép L50x50 | -nt- | 0,899 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (Kể cả vận chuyển) | -nt- | 41 | C/k |
| 6 | Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg | -nt- | 41 | 1C/k |
| Q | Lưỡi hầm | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS ĐK | -nt- | 0,1 | tấn |
| 3 | Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (kể cả vận chuyển) | -nt- | 41 | C/k |
| 4 | Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg | -nt- | 41 | 1C/k |
| R | Nắp đan đúc sẵn | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,134 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS ĐK | -nt- | 0,384 | tấn |
| 3 | Cốt thép BTĐS D>10mm | -nt- | 1,051 | tấn |
| 4 | C/c, SX thép L50x50 | -nt- | 0,869 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (kể cả vận chuyển) | -nt- | 82 | C/k |
| 6 | Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg | -nt- | 82 | 1C/k |
| S | Máng hầm | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS ĐK | -nt- | 0,18 | tấn |
| 3 | Bốc xếp lên và xuống BTĐS (kể cả vận chuyển) | -nt- | 41 | C/k |
| 4 | Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg | -nt- | 41 | 1C/k |
| T | Miệng thu nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.200 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,198 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M.100 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 3,444 | m3 |
| U | Lưới chắn rác | |||
| 1 | C/c, SX,lắp đặt lưới chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| V | Lắp đặt lại hệ thống cọc tiêu, biển báo ,hộ lan | |||
| 1 | Đào móng cấp 3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 14,13 | m3 |
| W | Cửa xả | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm; L=4m bằng máy | -nt- | 2,304 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | -nt- | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M.150 lót móng (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M.250 cửa xả (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 2,107 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5m dưới nước | -nt- | 8 | rọ |
| X | Đoạn km31-km53 nắp đan hu hỏng | |||
| Y | Thay thế nắp đan hư | |||
| 1 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,684 | m3 |
| 2 | Cốt thép BTĐS D | -nt- | 10,033 | tấn |
| 3 | C/c, sản xuất lắp đặt thép hình | -nt- | 0,944 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (kể cả vận chuyển) | -nt- | 101,71 | tấn |
| 5 | Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg | -nt- | 1.255 | 1C/k |
| Z | III/SC hệ thống ATGT km30-km38 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.204,79 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6.0mm | -nt- | 96 | m2 |
| AA | I/SC HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG, H-BẾN CẦU - VÙNG III | |||
| AB | I.1.2/SC hư hỏng loại 1 (chỉ hư hỏng mặt nhựa) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTT cũ dày 7cm (kể cả v/c phế thải đi đổ) | -nt- | 8,355 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 | -nt- | 8,355 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNN C12.5 dày 7cm | -nt- | 8,355 | 100m2 |
| AC | Phần gia cố lề | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp T/C nhựa 2.7kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | 100m2 |
| AD | I.2/Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,75 | m2 |
| AE | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51356E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.02712E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i. Nhà thầu có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước dọc bằng BTCT, thảm BTN), mỗi hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 7.063.280.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.063.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.126.560.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi