Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423886-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Vân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210423754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:22:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,476,808,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B400
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 485,49 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2.578,18 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 192,24 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 5,5453 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 288,35 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 8,17 tấn
7 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 122 m3
8 Ván khuôn giằng mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 14,7874 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 8,17 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 88,72 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 5,9149 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu của HSTK 1.848 cái
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 12,47 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 349,33 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 22,59 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,8266 100m2
17 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 33,89 m3
18 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,1004 tấn
19 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 1,53 m3
20 Ván khuôn giằng mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 1,7136 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 1,3087 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 12,1 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,4032 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu của HSTK 3,025 cái
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 15,84 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 80 m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 4,8 m3
28 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,12 100m2
29 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 7,2 m3
30 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2192 tấn
31 Đổ bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 2,4 m3
32 Ván khuôn giằng mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 0,4 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 1,2488 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 4,8 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,312 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu của HSTK 80 cái
B HÀM ẾCH, LƯỚI CHẮN RÁC
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hàm ếch, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 8,67 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hàm ếch, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,4959 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hàm ếch Theo yêu cầu của HSTK 1,6248 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 49 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của HSTK 4,9 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 140 cấu kiện
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lưới chắn rác, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 0,39 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác Theo yêu cầu của HSTK 0,0812 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ lưới chắn rác Theo yêu cầu của HSTK 0,1938 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu của HSTK 140 cái
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 1,9614 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 30,24 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 5,18 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 140 cấu kiện
C VỈA HÈ
1 Đào đất KTH - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 58,6331 100m3
2 Đào rãnh-đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 38,2327 100m3
3 Đào móng kè đá-đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 42,6696 100m3
4 Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 20,5106 100m3
5 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Theo yêu cầu của HSTK 12.305,09 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 112,3661 100m3
7 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 101,957 100m3
8 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 101,957 100m3
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 919,35 m3
10 Lát gạch Tezzaro kích thước 400x400mm Theo yêu cầu của HSTK 12.959,4076 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 36,6 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 4,3922 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 523 m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 60,13 m3
15 Lắp đặt đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 1.254,9 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 263,538 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ bo vỉa Theo yêu cầu của HSTK 35,2723 100m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1.597,2 m2
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 159,72 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 4.186 cấu kiện
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 46,04 m3
2 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,7171 tấn
3 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 3,0657 tấn
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 2,3021 100m2
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 828,75 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 926,59 m3
7 Đất sét Theo yêu cầu của HSTK 22,47 m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 0,3235 100m3
9 Ống PVC D60 Theo yêu cầu của HSTK 295,1 m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 105,75 m3
11 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 414,3744 100m
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 134,2 m2
13 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 9,0716 100m3
14 Bơm nước thi công Theo yêu cầu của HSTK 20 ca
15 Vận chuyển đất-đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 23,7502 100m3
16 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 23,7502 100m3
E BỒN HOA
1 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 67,7754 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 4,9702 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 35,5014 m2
F HỆ THỐNG CÂY XANH
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 32 m3
2 Cây Sao đen : H= 7,5÷8m; D= 40÷45cm Theo yêu cầu của HSTK 10 cây
3 Cây Bằng Lăng H=1,2÷1,7m; D=25÷35cm Theo yêu cầu của HSTK 10 cây
4 Cây Vú Sữa H=4÷5m; D=20cm Theo yêu cầu của HSTK 10 cây
5 Cây dáng hương : H=4÷5m; D=20cm Theo yêu cầu của HSTK 10 cây
6 Khóm tre H=3-3,5m; D=80cm Theo yêu cầu của HSTK 10 Khóm
7 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo yêu cầu của HSTK 50 1cây/năm
8 Đắp đất màu trồng cây Theo yêu cầu của HSTK 26,5625 m3
9 Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo yêu cầu của HSTK 50 cây
10 Mua đất màu trồng cây Theo yêu cầu của HSTK 26,5625 m3
11 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Theo yêu cầu của HSTK 0,5 100cây/lần
12 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu của HSTK 50 cây
G CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho gói thầu là 89.776.016 VNĐ 89.776.016 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.043042E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc đáp ứng riêng rẽ các yêu cầu sau: là công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, Có hạng mục vỉa hè, đường bê tông xi măng, tường chắn, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->