Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428561-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210136481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 08:10:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,949,989,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA (PHẦN XD)
1 Diện tích móng  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 78,49 m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,8877 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,4611 100m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5,04 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 113,2857 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 7,555 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 33,661 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 25,8942 m3
9 Tấm lót nilong chống mất nước Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,5894 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,243 m3
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 20,16 m3
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,512 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 10,033 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 29,5813 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 6,7344 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 9,682 m3
17 Ván khuôn thép móng cột  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,9261 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,016 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,9295 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3,7354 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,8418 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,9591 100m2
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1926 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,7092 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 11,0926 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 11,7925 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 6,2406 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm ( không nung ) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 19,302 m3
29 Cung cấp & lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trong dày 5mm + khóa tay nắm ngang Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 22,26 m2
30 Cung cấp & lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trong dày 5mm dán decal trắng carô + khóa tay nắm ngang Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 11,13 m2
31 Cung cấp & lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm + khóa tay nắm ngang  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 8,97 m2
32 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5mm ( không KBV )  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 31,68 m2
33 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5mm dán decal trắng carô ( không KBV ) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5,94 m2
34 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm ( không KBV ) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,8 m2
35 Cung cấp & lắp dựng khuôn bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 sơn tĩnh điện Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 35,1552 m2
36 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5mm dán decal trắng carô Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 11,31 m2
37 Lắp dựng tấm lambris nhôm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,8 m2
38 Cung cấp lam nhôm 50x100 sơn tĩnh điện màu trắng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 111,6 md
39 Cung cấp và lắp dựng tay vịn inox (thành phẩm) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 11,356 m
40 Ốp chân tường gạch men 100x600 cao 0,1m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 10,66 m2
41 Ốp tường, trụ, cột gạch men 300x450 cao 1,8m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 51,48 m2
42 Ốp chân tường đá chẻ Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 20,6325 m2
43 Ốp gạch men 200x600 mặt bệ ngồi (ốp 3 mặt) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5,36 m2
44 Lát đá granit bậc tam cấp Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 27,73 m2
45 Ốp tường, trụ, cột gạch men 300x600 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5,795 m2
46 Lát nền, sàn gạch men khía 40x40 vữa M75  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 15,01 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 138,13 m2
48 Lát nền, sàn gạch men 60x60 vữa M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 138,13 m2
49 Lát nền, sàn gạch men nhám 60x60 vữa M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 96,35 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, kẻ ron chống trượt Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 11,69 m2
51 Sản xuất vì kèo thép I16 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,3155 tấn
52 Sản xuất vì kèo thép ống D60x3,6 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0911 tấn
53 Sản xuất vì kèo thép ống D49x3,6 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1129 tấn
54 Sản xuất vì kèo thép bản Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,173 tấn
55 Sản xuất vì kèo thép góc LDC Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0907 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,7832 tấn
57 Bulon D16 (L=120) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 8 cái
58 Bulon D16 (L=50) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 12 cái
59 Bulon D20 (L=50) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 8 cái
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 29,6002 1m2
61 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1,8  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,7659 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,7659 tấn
63 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3,092 100m2
64 Đóng trần Prima ( thành phẩm ), găng trần, đà trần khung nhôm CK 600x600, trần có thanh chống gió đẩy khung nhôm, CK 1000x1750 treo lên đòn tay Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 162,28 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 171,8975 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 246,4855 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 243,2645 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 80,945 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 278,1015 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 84,18 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 135,6915 m2
72 Đắp vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 29,3192 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 423,59 m
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 141,6675 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 141,6675 m2
76 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 141,6675 m2
77 Phần tường ngoài ko bả sơn  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 87,6075 m2
78 Phần tường trong ko bả sơn Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 32,2925 m2
79 Phần dầm giằng ko bả sơn Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 209,886 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 541,7475 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 369,032 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 423,3492 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 469,2945 m2
84 Sơn phun gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 18,136 m2
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,516 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3,5mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,258 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,095 100m
88 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 12 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PVC D49 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt cầu chắn rác inox D200 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 36 cái
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 200 cái
92 Lắp đặt bộ chữ đồng nổi  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,7 m2
93 CCLD lam ngang Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 128 cái
94 CCLD lam xiên Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 72 cái
95 Phân hữu cơ trồng hoa Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,4 m2
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0152 tấn
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,8926 tấn
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0659 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,2713 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0417 tấn
101 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,2005 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,1142 tấn
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,6656 tấn
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,7898 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,7032 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0234 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0383 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,5584 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,1738 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,4723 tấn
111 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,4298 tấn
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,0195 tấn
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0187 tấn
114 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1791 tấn
B NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN)
1 Đèn Led 1.2m/1x18W/220V  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 bộ
2 Đèn Led 1.2m/2x18W/220V  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 18 bộ
3 Đèn bán cầu Led D260 18W/220V Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 8 bộ
4 Quạt trần tốc độ 50W/230V (trọn bộ) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
5 Quạt treo tường 50W/220V + phích cắm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 cái
6 Quạt treo tường dạng công nghiệp 100W/220V + phích cắm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5 cái
7 MCB 2P/63A/230V Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 cái
8 MCB 2P/32A/230V Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 cái
9 CB 2P/20A/230V Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
10 CB 2P/10A/230V Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 cái
11 CB 1P/10A/230V Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5 cái
12 Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 hộp
13 Tủ điện vỏ polycacbonat 9 lộ ra Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 hộp
14 Cáp đồng DUPLEX 2 x 16mm2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 40 m
15 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10mm2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 85 m
16 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4.0mm2  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 320 m
17 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 250 m
18 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 360 m
19 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.0mm2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 430 m
20 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 sọc xanh (PE) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 185 m
21 Cáp đồng trần C11.0mm2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 12 m
22 Mặt 2 lỗ công tắc Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 cái
23 Mặt 3 lỗ công tắc Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
24 Đế nhựa đơn lắp nổi + viền đơn Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 18 cái
25 Mặt + đế CB Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 cái
26 Hộp nối điện kích thước 150x100 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 8 hộp
27 Ống nhựa vuông 25x40 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 60 m
28 Ống nhựa vuông 30x16 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 230 m
29 Ống nhựa vuông 10x20 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 180 m
30 Công tắc điện 1 chiều 10A/250V Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 11 cái
31 Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass)  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 cái
32 Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass)  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 12 cái
33 Cọc tiếp địa D16, dài L=2.4m + bộ kẹp tiếp địa Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cọc
34 Băng keo bọc cách điện Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 10 cuồn
C NHÀ VĂN HÓA (PHẦN NƯỚC)
1 Xí bệt có thùng dội Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 bộ
2 Vòi xịt vệ sinh xí Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 bộ
3 Lavabô + vòi Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 bộ
4 Lưới thu sàn inox 120x120 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5 cái
5 Vòi nước Inox D21 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 bộ
6 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox treo Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 cái
7 Móc treo quần áo đôi Inox Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 cái
8 Kệ gương Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
9 Gương treo tường Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
10 Tiểu treo nam + vòi xả Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 bộ
11 Ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,04 100m
12 Co nhựa PVC D34  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4 cái
13 Tê nhựa PVC D34 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 cái
14 Nối nhựa PVC D34x27 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
15 Van thau D34 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 cái
16 Nối nhựa PVC đầu ren ngoài D34 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
17 Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,14 100m
18 Tê nhựa PVC D27 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 10 cái
19 Co nhựa PVC D27 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 6 cái
20 Nối nhựa PVC D27x21 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 10 cái
21 Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,06 100m
22 Co nhựa PVC D21 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 10 cái
23 Co nhựa PVC ren ngoài thau D21 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 8 cái
24 Co nhựa PVC ren trong thau D21 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
25 Băng keo quấn đầu ren Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4 cuộn
26 Keo dán ống  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,5 kg
27 Ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,12 100m
28 Co nhựa PVC D114-45o Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 10 cái
29 Tê nhựa PVC D114-45o Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
30 Ống nhựa u PVC D90 dày 3.8mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,14 100m
31 Tê nhựa PVC D90 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5 cái
32 Tê nhựa PVC D90-45o Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 cái
33 Co nhựa PVC D90 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 6 cái
34 Co nhựa PVC D90-45o Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
35 Nối nhựa PVC D90x42 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
36 Ống nhựa u PVC D60 dày 3.0mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,18 100m
37 Tê nhựa PVC D60 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 cái
38 Co nhựa PVC D60 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 6 cái
39 Nối nhựa PVC D60x42 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 cái
40 Ống nhựa u PVC D42 dày 3.0mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,04 100m
41 Co nhựa PVC D42  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 10 cái
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1416 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0425 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,66 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,56 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,5316 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5 1cấu kiện
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0096 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0193 100m2
9 SXLD cốt thép móng đường kính 08mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0312 tấn
10 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 8mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0219 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 10mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0284 tấn
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,6582 m3
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1022 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3,43 m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 17,608 m2
16 Lớp than đước Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,2025 m3
E HÀNG RÀO
1 Diện tích móng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 42,2375 m2
2 Đào móng chiều rộng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,3295 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1873 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4,0558 m3
5 Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,56 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4,0558 m3
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 10,24 m3
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,336 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 9,8312 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 9,0362 m3
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,44 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 17,5724 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0467 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,024 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,3104 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,5817 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,9458 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, đan Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0093 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 16,6127 m3
21 Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,3528 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 12,9355 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,8953 m3
24 Gia công cửa cổng song sắt Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 7,56 m2
25 Lắp dựng cửa cổng song sắt Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 7,56 m2
26 Bát xoay cửa cổng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 6 cái
27 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 83,8525 m2
28 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 83,8525 m2
29 Thép phi 14 a 150 vuốt nhọn đầu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 751,2552 kg
30 Thép dẹt 20x3 uốn cong Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 95,5713 kg
31 Thép hộp 30x60x1,5 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 308,1647 kg
32 Ống sắt phi 60 dày 1,8mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 38,973 kg
33 Tôn phẳng dày 2mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 45,3667 kg
34 Ốp đá hoa cương khắc chữ nhũ vàng vào tường sử dụng keo dán Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,64 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 304,4 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 330,694 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 86,784 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 71,1905 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,192 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 75,44 m
41 Đắp vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 12,1546 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 71,3812 1m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 330,694 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 159,1665 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 489,8605 m2
46 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk 6mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,2284 tấn
47 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk 10mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,4143 tấn
48 SXLD cốt thép móng đường kính 10mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,3739 tấn
49 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 6mm h Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,3641 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,2777 tấn
51 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 12mm h  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,8134 tấn
52 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm h  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,376 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,335 tấn
54 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm h Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,432 tấn
55 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,5883 tấn
56 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk 6mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0021 tấn
F NHÀ XE
1 Diện tích móng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4,32 m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,073 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,976 m3
4 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5,941 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3,139 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3,065 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,003 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,684 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,324 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,37 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,076 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0432 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,037 100m2
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,288 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4,8 m2
16 Gia công xà gồ ống STK D60x3,6 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,2909 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,2909 tấn
18 Gia công vì kèo ống STK D60x3,6 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0956 tấn
19 Gia công vì kèo ống STK D90x4 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1031 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1987 tấn
21 Gia công cột ống STK D114x4,5 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1021 tấn
22 Gia công cột bằng thép tấm dày 8mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0339 tấn
23 Lắp cột thép các loại Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,136 tấn
24 Bulon phi 18 L=500  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 11,99 kg
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 21,525 1m2
26 Lợp mái tole mạ màu sóng vuông D0,45mm (uốn cong) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,3569 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0311 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0073 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0259 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0089 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0208 tấn
G SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3,042 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,9126 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,34 m3
4 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4,47 100m2
5 Rải đá 0x4 D150 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 34,5 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 47,39 m3
7 Xoa nhẵn tạo nhám, kẻ ron rộng 30  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 677 m2
8 Cốt thép nền đk 6mm  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,828 tấn
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2,8431 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 39,195 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 23,4 m2
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1881 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,5004 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,5093 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,296 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 6,9685 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,4608 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,6499 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0924 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0199 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0833 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mm  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0557 tấn
12 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D12mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,0025 tấn
13 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn thép góc LDC Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,1394 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 9 1cấu kiện
15 Ống nhựa uPVC D220x8,7mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,9 100m
16 Ống nhựa uPVC D220x11,9mm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,04 100m
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 28,8741 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa M75 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3,24 m2
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 28,0088 m3
20 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (cát tận dụng) Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 27,8634 m3
21 Ống nhựa uPVC D114x4,9 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,04 100m
22 Tê nhựa uPVC D114 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
23 Co nhựa uPVC D114 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
24 Ống nhựa uPVC D200x9,6 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,004 100m
25 Nắp khóa nhựa uPVC D200  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
26 Ống nhựa uPVC D42 dày 3.0mm  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,05 100m
27 Tê nhựa uPVC D42 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4 cái
28 Co nhựa uPVC D42 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 12 cái
29 Tê nhựa uPVC D42x27 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 cái
30 Nối nhựa uPVC D42x27 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 3 cái
31 Nối nhựa uPVC D42x34 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1 cái
32 Ống nhựa uPVC D27x1,8 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 0,06 100m
33 Co nhựa uPVC D27 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4 cái
34 Van thau D27  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4 cái
35 Nối nhựa uPVC D27 - đầu ren ngoài  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 8 cái
36 Băng keo quấn đầu ren Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cuồn
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1 Cần đèn áp tường vươn cao 1m vươn xa 1,5m Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 1 cần đèn
2 Lắp đặt đèn led 80W/ DIMMING 5300K - IP = 66 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 bộ
3 Dây cáp đồng mềm VCmo 2x2,5mm2 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 25 m
4 CB tép 10A/2P/230V + mặt đế CB Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cái
5 Nẹp vuông 25x14 Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 15 m
6 Băng keo điện Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 2 cuộn
J CÂY XANH
1 Trồng cây sao đen cao >=4m, hoành >=30cm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 6 Cây
2 Trồng cây dầu cao >=4m, hoành >=30cm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5 Cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 11 Cây/90ng
4 Trồng cây hàng rào Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1,09 100M2
5 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng nước máy, Bảo dưỡng trong 30 ngày tiếp theo  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 32,7 100M2/lần
K SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cát san lấp Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 1.799 m3
2 Ban ủi mặt bằng Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 4,756 100m3
3 Khối lượng đất đào để đắp Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5,414 100m3
4 Khối lượng đất đắp Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT  5,06 100m3
5 Cừ tràm L=4,5-4,6m ngọn > 4,5cm Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT  896 cây
6 Đóng cừ tràm, vào đất cấp I Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT  40,32 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.424984E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.84996E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công loại công trình dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng bao gồm thi công phần dân dụng xây dựng mới và phần hạ tầng kỹ thuật xây dựng mới.  Phần dân dụng xây dựng mới: hệ khung chịu lực bằng BTCT.  Phần hạ tầng kỹ thuật xây dựng mới: phải có hạng mục san lấp mặt bằng. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 2.900.000.000 VND. Trong đó:  Phần dân dụng xây dựng mới: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.320.000.000VND.  Phần hạ tầng kỹ thuật xây dựng mới: có giá trị công việc xây lắp ≥ 580.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->