Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 08:10:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,989,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN XD) | |||
| 1 | Diện tích móng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 78,49 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,8877 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,4611 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 113,2857 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 7,555 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 33,661 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 25,8942 | m3 |
| 9 | Tấm lót nilong chống mất nước | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,5894 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10,033 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 29,5813 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6,7344 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 9,682 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,9261 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,9295 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,7354 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,8418 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,9591 | 100m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1926 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,7092 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11,0926 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11,7925 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6,2406 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm ( không nung ) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 19,302 | m3 |
| 29 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trong dày 5mm + khóa tay nắm ngang | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 22,26 | m2 |
| 30 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính trong dày 5mm dán decal trắng carô + khóa tay nắm ngang | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11,13 | m2 |
| 31 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5mm + khóa tay nắm ngang | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 32 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5mm ( không KBV ) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 33 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5mm dán decal trắng carô ( không KBV ) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm ( không KBV ) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 35 | Cung cấp & lắp dựng khuôn bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 sơn tĩnh điện | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 35,1552 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5mm dán decal trắng carô | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11,31 | m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm lambris nhôm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 38 | Cung cấp lam nhôm 50x100 sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 111,6 | md |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn inox (thành phẩm) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11,356 | m |
| 40 | Ốp chân tường gạch men 100x600 cao 0,1m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10,66 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 300x450 cao 1,8m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường đá chẻ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 20,6325 | m2 |
| 43 | Ốp gạch men 200x600 mặt bệ ngồi (ốp 3 mặt) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 44 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 27,73 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 300x600 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5,795 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch men khía 40x40 vữa M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 15,01 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 138,13 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch men 60x60 vữa M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 138,13 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch men nhám 60x60 vữa M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 96,35 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, kẻ ron chống trượt | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11,69 | m2 |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép I16 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3155 | tấn |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép ống D60x3,6 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép ống D49x3,6 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1129 | tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép bản | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép góc LDC | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,7832 | tấn |
| 57 | Bulon D16 (L=120) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Bulon D16 (L=50) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Bulon D20 (L=50) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 29,6002 | 1m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1,8 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,7659 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,7659 | tấn |
| 63 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,092 | 100m2 |
| 64 | Đóng trần Prima ( thành phẩm ), găng trần, đà trần khung nhôm CK 600x600, trần có thanh chống gió đẩy khung nhôm, CK 1000x1750 treo lên đòn tay | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 162,28 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 171,8975 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 246,4855 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 243,2645 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 80,945 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 278,1015 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 84,18 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 135,6915 | m2 |
| 72 | Đắp vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 29,3192 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 423,59 | m |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 141,6675 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 141,6675 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 141,6675 | m2 |
| 77 | Phần tường ngoài ko bả sơn | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 87,6075 | m2 |
| 78 | Phần tường trong ko bả sơn | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 32,2925 | m2 |
| 79 | Phần dầm giằng ko bả sơn | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 209,886 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 541,7475 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 369,032 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 423,3492 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 469,2945 | m2 |
| 84 | Sơn phun gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 18,136 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,516 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3,5mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,258 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D200 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 200 | cái |
| 92 | Lắp đặt bộ chữ đồng nổi | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 93 | CCLD lam ngang | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 128 | cái |
| 94 | CCLD lam xiên | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 72 | cái |
| 95 | Phân hữu cơ trồng hoa | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,8926 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,2713 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,1142 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,6656 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,7898 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,7032 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,5584 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,1738 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,4723 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,4298 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,0195 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1791 | tấn |
| B | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn Led 1.2m/1x18W/220V | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Led 1.2m/2x18W/220V | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Đèn bán cầu Led D260 18W/220V | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Quạt trần tốc độ 50W/230V (trọn bộ) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Quạt treo tường 50W/220V + phích cắm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Quạt treo tường dạng công nghiệp 100W/220V + phích cắm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | MCB 2P/63A/230V | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P/32A/230V | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | CB 2P/20A/230V | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | CB 2P/10A/230V | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | CB 1P/10A/230V | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Tủ điện vỏ polycacbonat 9 lộ ra | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Cáp đồng DUPLEX 2 x 16mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 85 | m |
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4.0mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 320 | m |
| 17 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 250 | m |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 360 | m |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.0mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 430 | m |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 sọc xanh (PE) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 185 | m |
| 21 | Cáp đồng trần C11.0mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Mặt 2 lỗ công tắc | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Mặt 3 lỗ công tắc | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đế nhựa đơn lắp nổi + viền đơn | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Mặt + đế CB | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 8 | hộp |
| 27 | Ống nhựa vuông 25x40 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Ống nhựa vuông 30x16 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 230 | m |
| 29 | Ống nhựa vuông 10x20 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 180 | m |
| 30 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa D16, dài L=2.4m + bộ kẹp tiếp địa | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cọc |
| 34 | Băng keo bọc cách điện | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10 | cuồn |
| C | NHÀ VĂN HÓA (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Xí bệt có thùng dội | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh xí | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lavabô + vòi | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lưới thu sàn inox 120x120 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Vòi nước Inox D21 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox treo | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Móc treo quần áo đôi Inox | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kệ gương | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Gương treo tường | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tiểu treo nam + vòi xả | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Co nhựa PVC D34 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nối nhựa PVC D34x27 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van thau D34 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Nối nhựa PVC đầu ren ngoài D34 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 18 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Co nhựa PVC D27 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Nối nhựa PVC D27x21 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 22 | Co nhựa PVC D21 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Co nhựa PVC ren ngoài thau D21 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Co nhựa PVC ren trong thau D21 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Băng keo quấn đầu ren | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4 | cuộn |
| 26 | Keo dán ống | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,5 | kg |
| 27 | Ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Co nhựa PVC D114-45o | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC D114-45o | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Ống nhựa u PVC D90 dày 3.8mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 31 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Tê nhựa PVC D90-45o | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Co nhựa PVC D90 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Co nhựa PVC D90-45o | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Nối nhựa PVC D90x42 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Ống nhựa u PVC D60 dày 3.0mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 37 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Co nhựa PVC D60 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Nối nhựa PVC D60x42 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Ống nhựa u PVC D42 dày 3.0mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Co nhựa PVC D42 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,5316 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính 08mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 8mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,6582 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1022 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 17,608 | m2 |
| 16 | Lớp than đước | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,2025 | m3 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Diện tích móng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 42,2375 | m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4,0558 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4,0558 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 9,8312 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 9,0362 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 17,5724 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0467 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,024 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3104 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,5817 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,9458 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, đan | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 16,6127 | m3 |
| 21 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3528 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 12,9355 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,8953 | m3 |
| 24 | Gia công cửa cổng song sắt | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 26 | Bát xoay cửa cổng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 83,8525 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 83,8525 | m2 |
| 29 | Thép phi 14 a 150 vuốt nhọn đầu | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 751,2552 | kg |
| 30 | Thép dẹt 20x3 uốn cong | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 95,5713 | kg |
| 31 | Thép hộp 30x60x1,5 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 308,1647 | kg |
| 32 | Ống sắt phi 60 dày 1,8mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 38,973 | kg |
| 33 | Tôn phẳng dày 2mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 45,3667 | kg |
| 34 | Ốp đá hoa cương khắc chữ nhũ vàng vào tường sử dụng keo dán | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 304,4 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 330,694 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 86,784 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 71,1905 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,192 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 75,44 | m |
| 41 | Đắp vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 12,1546 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 71,3812 | 1m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 330,694 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 159,1665 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 489,8605 | m2 |
| 46 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk 6mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,2284 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk 10mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,4143 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép móng đường kính 10mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3739 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 6mm h | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3641 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,2777 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 12mm h | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,8134 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm h | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm h | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,5883 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk 6mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Diện tích móng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5,941 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,139 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,065 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,003 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ ống STK D60x3,6 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,2909 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,2909 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo ống STK D60x3,6 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo ống STK D90x4 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1031 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 21 | Gia công cột ống STK D114x4,5 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm dày 8mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 24 | Bulon phi 18 L=500 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11,99 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 21,525 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông D0,45mm (uốn cong) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3569 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| G | SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,042 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,9126 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 4 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4,47 | 100m2 |
| 5 | Rải đá 0x4 D150 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 47,39 | m3 |
| 7 | Xoa nhẵn tạo nhám, kẻ ron rộng 30 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 677 | m2 |
| 8 | Cốt thép nền đk 6mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,828 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,8431 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 39,195 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 23,4 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1881 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,5004 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,5093 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6,9685 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,6499 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D12mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn thép góc LDC | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 15 | Ống nhựa uPVC D220x8,7mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC D220x11,9mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 28,8741 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 28,0088 | m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (cát tận dụng) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 27,8634 | m3 |
| 21 | Ống nhựa uPVC D114x4,9 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 22 | Tê nhựa uPVC D114 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Co nhựa uPVC D114 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Ống nhựa uPVC D200x9,6 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 25 | Nắp khóa nhựa uPVC D200 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa uPVC D42 dày 3.0mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 27 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Co nhựa uPVC D42 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Tê nhựa uPVC D42x27 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nối nhựa uPVC D42x27 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Nối nhựa uPVC D42x34 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa uPVC D27x1,8 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Co nhựa uPVC D27 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Van thau D27 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Nối nhựa uPVC D27 - đầu ren ngoài | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Băng keo quấn đầu ren | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cuồn |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cần đèn áp tường vươn cao 1m vươn xa 1,5m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn led 80W/ DIMMING 5300K - IP = 66 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dây cáp đồng mềm VCmo 2x2,5mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 25 | m |
| 4 | CB tép 10A/2P/230V + mặt đế CB | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Nẹp vuông 25x14 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Băng keo điện | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | cuộn |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen cao >=4m, hoành >=30cm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Trồng cây dầu cao >=4m, hoành >=30cm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5 | Cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11 | Cây/90ng |
| 4 | Trồng cây hàng rào | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,09 | 100M2 |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng nước máy, Bảo dưỡng trong 30 ngày tiếp theo | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 32,7 | 100M2/lần |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1.799 | m3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4,756 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất đào để đắp | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5,414 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất đắp | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5,06 | 100m3 |
| 5 | Cừ tràm L=4,5-4,6m ngọn > 4,5cm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 896 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm, vào đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 40,32 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.424984E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.84996E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công loại công trình dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng bao gồm thi công phần dân dụng xây dựng mới và phần hạ tầng kỹ thuật xây dựng mới. Phần dân dụng xây dựng mới: hệ khung chịu lực bằng BTCT. Phần hạ tầng kỹ thuật xây dựng mới: phải có hạng mục san lấp mặt bằng. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 2.900.000.000 VND. Trong đó: Phần dân dụng xây dựng mới: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.320.000.000VND. Phần hạ tầng kỹ thuật xây dựng mới: có giá trị công việc xây lắp ≥ 580.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi