Gói thầu: Trụ sở văn hoá ấp Một

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428484-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Trụ sở văn hoá ấp Một
Số hiệu KHLCNT 20210427486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 17:13:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,132,701,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,147 100m3
3 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,72 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,474 100m
B 2. NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,955 m3
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
36 Cửa đi pano nhôm (nhôm hệ 700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 M2
37 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 M2
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
39 Xà gồ thép 40*80*2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 M
40 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
41 Trần lambris nhựa khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 M2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
43 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
45 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
47 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,14 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,088 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,14 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,088 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,228 m2
57 MCB 2P -6A + đế âm + mặt lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Đế âm lắp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Mặt nạ và khung 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
61 Đèn neon L=0,6m 1x18W máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
63 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
65 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Típ
66 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịt
67 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
74 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Khâu rút PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt khâu răng trong PVC đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt van khóa PVC đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
92 Hố van xây gạch 300x300x500mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,062 m2
100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m2
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,702 m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 m3
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,498 m2
112 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
C 3. NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,446 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
7 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,096 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
22 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,061 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
34 Thép bản dày 8li Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,45 kg
35 Bulon các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,567 kg
36 Thép hộp 50x100x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,459 kg
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m3
53 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,56 M2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,618 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
56 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
61 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
62 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
64 Xà gồ thép C100x50x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 M
65 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 100m2
66 Tole phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 M2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m2
68 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,84 m2
69 Trần Prima khung kim loại nổi giật 01 cấp (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,76 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,98 m2
71 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m2
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,632 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,632 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,125 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,125 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,197 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,986 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
81 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4 m
82 Kẻ ron tường (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
83 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,25 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,481 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,606 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,045 m2
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,914 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
91 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
94 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt mặt nạ và khung các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
100 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
104 Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Đèn 1,2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Đèn 1,2m LED 2x20W máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
107 Đèn lon LED 7W hộp vuông lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
109 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
110 Lắp đặt dây đơn, loại dây 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
113 Hợp đấu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
115 Cáp đồng trần M48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
116 Mối hàn cadewed Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
117 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
118 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịt
D 4. CỔNG HÀNG RÀO - SÂN ĐAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,047 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
10 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 M2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,289 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,051 m3
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
33 Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,884 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,842 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,726 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
38 Bảng tên bằng khung thép sơn dầu ốp tole dày 1li 01 mặt + chữ sơn dầu (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Lắp dựng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,84 m2
40 lưới B40 khổ 1,2m (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,84 m2
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
42 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,45 kg
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,302 m2
44 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 M2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
47 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 10m
48 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
53 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
54 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
55 Thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 kg
56 Thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 kg
57 Inox HL 304 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
58 Inox HL 304 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
59 Inox HL 304 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
60 Inox HL 304 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
61 Quả cầu inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
62 Quả cầu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
63 Ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Bu lông D16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 m2
68 Lá cờ tổ quốc + dây treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.699E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình tương tự đáp ứng yêu cầu: Hạng mục chính: Kết cấu móng, cột, khung dầm, giằng nhà bằng bêtông cốt thép. Hạng mục phụ gồm: San nền, Sân đan, Nhà vệ sinh, Cổng hàng rào. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.100.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->