Gói thầu: Trụ sở văn hoá ấp 2A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428054-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Trụ sở văn hoá ấp 2A
Số hiệu KHLCNT 20210427374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 17:06:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,524,729,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,76 m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,822 100m3
3 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,2 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,126 100m
B 2. NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,688 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
7 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,116 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,456 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
22 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,848 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
34 Thép bản dày 8li Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,044 kg
35 Bulon các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,508 kg
36 Thép hộp 50x100x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,32 kg
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,109 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m3
53 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2 M2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
56 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,277 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,998 m3
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,535 m2
61 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
62 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,895 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
64 Xà gồ thép C100x50x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 M
65 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 100m2
66 Tole phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 M2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
69 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,64 m2
70 Trần Prima khung kim loại nổi giật 01 cấp (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,08 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
72 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,686 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,686 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,14 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,031 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,151 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,756 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,21 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
82 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m
83 Kẻ ron tường (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
84 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,182 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,968 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,999 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,091 m2
89 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,914 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
92 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
94 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
95 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt mặt nạ và khung các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
101 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
105 Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Đèn 1,2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Đèn 1,2m LED 2x20W máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
108 Đèn lon LED 7W hộp vuông lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
110 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
111 Lắp đặt dây đơn, loại dây 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
114 Hợp đấu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
116 Cáp đồng trần M48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
117 Mối hàn cadewed Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
118 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
119 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịt
C 3. NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,955 m3
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
35 Cửa đi pano nhôm (nhôm hệ 700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 M2
36 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 M2
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
38 Xà gồ thép 40*80*2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 M
39 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
40 Trần lambris nhựa khung kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 M2
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
42 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
44 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
46 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,14 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,088 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,14 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,088 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,228 m2
56 MCB 2P -6A + đế âm + mặt lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Đế âm lắp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Mặt nạ và khung 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
60 Đèn neon L=0,6m 1x18W máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
62 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
64 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Típ
65 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịt
66 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
73 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Khâu rút PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt khâu răng trong PVC đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
86 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt van khóa PVC đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
91 Hố van xây gạch 300x300x500mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,062 m2
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m2
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
101 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,702 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,498 m2
111 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
D 4. CỔNG HÀNG RÀO - SÂN ĐAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,859 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,782 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,651 m3
10 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 M2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,697 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,153 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,576 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,389 m3
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
35 Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,298 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,72 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,542 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,72 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,262 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
42 Bảng tên bằng khung thép sơn dầu ốp tole dày 1li 01 mặt + chữ sơn dầu (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Lưới B40 khổ 1,2m dày 3,0li mạ kẽm (luôn công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 M
44 Thép D6 giằng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,157 Kg
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
46 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,468 kg
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,586 m2
48 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 M2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,05 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
51 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,133 10m
52 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
57 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
58 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
59 Thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 kg
60 Thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 kg
61 Inox HL 304 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
62 Inox HL 304 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
63 Inox HL 304 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
64 Inox HL 304 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
65 Quả cầu inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
66 Quả cầu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
67 Ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Bu lông D16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 m2
71 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 m2
72 Lá cờ tổ quốc + dây treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
74 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,332 100m
75 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
78 gối cống D400 đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
79 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn ống
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 100m3
81 Joint cao su nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình tương tự đáp ứng yêu cầu: Hạng mục chính: Kết cấu móng, cột, khung dầm, giằng nhà bằng bêtông cốt thép. Hạng mục phụ gồm: San nền, Sân đan, Nhà vệ sinh, Cổng hàng rào. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.100.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->