Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện tâm thần thành khu hành chính Trung tâm y tế thành phố Rạch Giá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427639-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện tâm thần thành khu hành chính Trung tâm y tế thành phố Rạch Giá
Số hiệu KHLCNT 20210301897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn thu sử dụng đất thành phố quản lý)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 16:27:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,937,171,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371,88 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,087 m3
4 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,408 m3
5 Tháo dỡ khung sắt cố định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,85 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,68 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,7 m
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 427,68 m2
9 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 369,36 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,874 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,564 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,262 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chỉ lấy khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,52 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,584 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,657 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,68 m2
17 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,68 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,89 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 310,68 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch nhám 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,92 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 363,16 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 786,27 m2
23 Lắp dựng kính cửa đi cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,16 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,874 1m2
25 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,545 m2
26 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm trắng C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 1m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,8 m2
29 Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi (NC + VT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 369,36 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,536 100m2
31 Lắp đặt 1 cầu chì, 1 công tắc hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bảng
32 Lắp đặt 1 cầu chì, 2 công tắc hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bảng
33 Lắp đặt 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bảng
34 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
36 Lắp đặt 1 cầu chì, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bảng
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 máy
38 Lắp đặt ống đồng đk ống 6,0+12,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
39 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 m
40 Lắp đặt bass treo dàn nóng máy lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
41 Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.200 m
42 Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
43 Lắp đặt dây điện đơn CV 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
44 Lắp đặt dây điện đơn CV 35,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
45 Lắp đặt MCB 2P 10A/06KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
46 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
47 Lắp đặt MCCB 3P 125A/25KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
49 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
50 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m
51 Lắp đặt tủ điện nổi 3 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
52 Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hộp
53 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
54 Lắp vỏ tủ điện 450x350x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
55 Lắp đặt Lavabo + Vòi nước + Bộ xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
56 Lắp đặt xí xổm + Vòi vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
58 Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
59 Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m
65 Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cái
66 Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
67 Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
68 Lắp đặt khớp Nối Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
69 Lắp đặt khớp Nối Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
70 Lắp đặt Nối giàm uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
71 Lắp đặt Nối giàm uPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
73 Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
74 Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
75 Lắp đặt Co ren ngoài uPVC ĐK27mm ren thau ĐK21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
76 Lắp đặt Co ren trong uPVC ĐK27mm ren thau ĐK21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
77 Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC ĐK27mm ren nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
78 Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt Tê giảm uPVC - Đường kính 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
80 Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
81 Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
82 Lắp đặt Nối uPVC - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
83 Lắp đặt van nhựa uPVC - ĐK27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
84 Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
85 Lắp đặt Tê chia bồn cầu vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
86 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,548 m3
87 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,063 m3
88 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,59 m2
89 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,99 m2
90 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,82 m2
91 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,7 m
92 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170,24 m2
93 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,4 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,0072 m2
95 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,815 m2
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,225 m3
97 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0178 tấn
99 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,75 m2
100 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0336 m3
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m2
102 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,3392 m2
103 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,14 m2
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 dặm vá chân tường cao 400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,3392 m2
105 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,14 m2
106 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,56 m2
107 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch nhám 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,63 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,276 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,7 m2
110 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,22 m2
111 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,6 m2
112 Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi (NC + VT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,2 m2
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,344 100m2
114 Lắp đặt 1 cầu chì, 1 công tắc hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bảng
115 Lắp đặt 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
116 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
118 Lắp đặt 1 cầu chì, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
119 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 máy
120 Lắp đặt ống đồng đk ống 6,0+12,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
121 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
122 Lắp đặt bass treo dàn nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
123 Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
124 Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210 m
125 Lắp đặt dây điện đơn CV 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
126 Lắp đặt dây điện đơn CV 16,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m
127 Lắp đặt MCB 2P 10A/06KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
128 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
129 Lắp đặt MCCB 3P 75A/25KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
131 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
132 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
133 Lắp đặt tủ điện nổi 3 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
134 Lắp đặt hộp nối âm 120x120x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
135 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
136 Lắp vỏ tủ điện 450x350x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
137 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9892 m3
138 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 414,36 m2
139 Tháo dỡ bệ xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
140 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,864 m3
141 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74 m3
142 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,75 m2
143 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314,17 m2
144 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4679 tấn
145 Tháo dỡ khung sắt cố định hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,9 m2
146 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,2 m2
147 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,7 m
148 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,234 m2
149 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180,4275 m2
150 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,161 m3
151 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0216 100m2
152 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
153 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
154 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6072 m3
155 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,575 m2
156 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,93 m2
157 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267,24 m2
158 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch nhám 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,86 m2
159 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 322,775 m2
160 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 726,095 m2
161 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,48 m2
162 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6 m2
163 Lắp dựng kính cửa đi cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,26 m2
164 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,2 1m2
165 Lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,216 m2
166 Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi (NC + VT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314,32 m2
167 Lắp đặt 1 cầu chì, 1 công tắc hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bảng
168 Lắp đặt 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bảng
169 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
170 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
171 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
172 Lắp đặt 1 cầu chì, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bảng
173 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 máy
174 Lắp đặt ống đồng đk ống 6,0+12,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
175 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
176 Lắp đặt bass treo dàn nóng máy lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
177 Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 900 m
178 Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
179 Lắp đặt dây điện đơn CV 4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
180 Lắp đặt dây điện đơn CV 35,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 m
181 Lắp đặt MCB 2P 10A/06KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
182 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
183 Lắp đặt MCCB 3P 125A/25KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
184 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
185 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
186 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m
187 Lắp đặt tủ điện nổi 3 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 hộp
188 Lắp đặt hộp nối âm 120x120x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 hộp
189 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
190 Lắp tủ điện 450x350x180 chống nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
191 Lắp đặt Lavabo + Vòi nước + Bộ xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
192 Lắp đặt xí bệt + Vòi vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
193 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
194 Lắp đặt phểu thu nước sàn ĐK60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
195 Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m
201 Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
202 Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
203 Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
204 Lắp đặt khớp Nối Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
205 Lắp đặt khớp Nối Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
206 Lắp đặt khớp Nối giảm Y uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
207 Lắp đặt khớp Nối giảm Y uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
208 Lắp đặt Nối giàm uPVC D200/114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
209 Lắp đặt Nối giàm uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
210 Lắp đặt Nối giàm uPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
211 Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
212 Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
213 Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
214 Lắp đặt Co ren ngoài uPVC ĐK27mm ren thau ĐK21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
215 Lắp đặt Co ren trong uPVC ĐK27mm ren thau ĐK21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
216 Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC ĐK27mm ren nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
217 Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
218 Lắp đặt Tê giảm uPVC - Đường kính 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
219 Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
220 Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
221 Lắp đặt Nối uPVC - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
222 Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
223 Lắp đặt Tê chia bồn cầu vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
224 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,845 m2
225 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,7384 m2
226 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,825 m2
227 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0324 m2
228 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 m2
229 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,425 m2
230 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,55 m
231 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,99 m2
232 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0288 tấn
233 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 gạch nhám 250x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,845 m2
234 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,562 m2
235 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2 m2
236 Lắp dựng cửa đi khung nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,85 m2
237 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm (13,6m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0288 tấn
238 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0799 100m2
239 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,824 1m3
240 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9413 m3
241 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m3
242 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
243 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m3
244 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m2
245 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
246 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
247 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 tấn
248 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0011 tấn
249 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 tấn
250 Lắp cột thép các loại ĐK90x2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0245 tấn
251 Lắp cột thép các loại ĐK60x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0521 tấn
252 Gia công lắp dựng cửa rào song sắt hộp 40x40x1,5mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9 m2
253 Gia công lắp dựng hàng rào song sắt ĐK4mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,58 m2
B HẠNG MỤC: SÂN NỀN + THOÁT NƯỚC
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,7 m3
2 Rải tấm cao su lót đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,57 100m2
3 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 400x400x30, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,15 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,315 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,076 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,692 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,13 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,272 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,9 m2
10 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7952 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,5067 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9694 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0992 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,5114 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,76 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,914 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2537 100m2
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2655 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111 1cấu kiện
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,502 100m
C THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Máy điều hòa 2 cục treo tường 2HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu ≥ 1.400.000.000 đồng (một tỷ bốn trăm triệu đồng). * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->