Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện tâm thần thành khu hành chính Trung tâm y tế thành phố Rạch Giá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện tâm thần thành khu hành chính Trung tâm y tế thành phố Rạch Giá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn thu sử dụng đất thành phố quản lý) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 16:27:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,937,171,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,087 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt cố định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,85 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,874 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,564 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,262 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chỉ lấy khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,52 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,584 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,68 | m2 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,68 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,89 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,68 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch nhám 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,92 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,16 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 786,27 | m2 |
| 23 | Lắp dựng kính cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,16 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,874 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,545 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm trắng C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 1m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi (NC + VT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,36 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,536 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt 1 cầu chì, 1 công tắc hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| 32 | Lắp đặt 1 cầu chì, 2 công tắc hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 33 | Lắp đặt 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bảng |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 36 | Lắp đặt 1 cầu chì, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bảng |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống đồng đk ống 6,0+12,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 40 | Lắp đặt bass treo dàn nóng máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện đơn CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện đơn CV 35,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P 125A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 54 | Lắp vỏ tủ điện 450x350x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt Lavabo + Vòi nước + Bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí xổm + Vòi vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ĐK60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 66 | Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt khớp Nối Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp Nối Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Nối giàm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt Nối giàm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co ren ngoài uPVC ĐK27mm ren thau ĐK21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co ren trong uPVC ĐK27mm ren thau ĐK21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC ĐK27mm ren nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê giảm uPVC - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt Nối uPVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt van nhựa uPVC - ĐK27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê chia bồn cầu vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,548 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,063 | m3 |
| 88 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,59 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,99 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,82 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,7 | m |
| 92 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,24 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,4 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,0072 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,815 | m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,3392 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,14 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 dặm vá chân tường cao 400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,3392 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,14 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,56 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch nhám 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,63 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,276 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,7 | m2 |
| 110 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,22 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6 | m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi (NC + VT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,2 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt 1 cầu chì, 1 công tắc hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 115 | Lắp đặt 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt 1 cầu chì, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 120 | Lắp đặt ống đồng đk ống 6,0+12,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 122 | Lắp đặt bass treo dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện đơn CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện đơn CV 16,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB 3P 75A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 133 | Lắp đặt tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối âm 120x120x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 136 | Lắp vỏ tủ điện 450x350x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9892 | m3 |
| 138 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 414,36 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 140 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 141 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | m3 |
| 142 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,75 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,17 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4679 | tấn |
| 145 | Tháo dỡ khung sắt cố định hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,9 | m2 |
| 146 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,7 | m |
| 148 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,234 | m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,4275 | m2 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6072 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,575 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,93 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,24 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 gạch nhám 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,86 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,775 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 726,095 | m2 |
| 161 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,48 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m2 |
| 163 | Lắp dựng kính cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,26 | m2 |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,2 | 1m2 |
| 165 | Lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,216 | m2 |
| 166 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi (NC + VT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,32 | m2 |
| 167 | Lắp đặt 1 cầu chì, 1 công tắc hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 168 | Lắp đặt 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 172 | Lắp đặt 1 cầu chì, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 173 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | máy |
| 174 | Lắp đặt ống đồng đk ống 6,0+12,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 176 | Lắp đặt bass treo dàn nóng máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 178 | Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 179 | Lắp đặt dây điện đơn CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 180 | Lắp đặt dây điện đơn CV 35,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 181 | Lắp đặt MCB 2P 10A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCCB 3P 125A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 187 | Lắp đặt tủ điện nổi 3 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 188 | Lắp đặt hộp nối âm 120x120x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 189 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 190 | Lắp tủ điện 450x350x180 chống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt Lavabo + Vòi nước + Bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt xí bệt + Vòi vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phểu thu nước sàn ĐK60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 201 | Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 202 | Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt Co lơi uPVC, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt khớp Nối Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt khớp Nối Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt khớp Nối giảm Y uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt khớp Nối giảm Y uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Nối giàm uPVC D200/114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Nối giàm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt Nối giàm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 214 | Lắp đặt Co ren ngoài uPVC ĐK27mm ren thau ĐK21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt Co ren trong uPVC ĐK27mm ren thau ĐK21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC ĐK27mm ren nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê giảm uPVC - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê uPVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt Nối uPVC - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 222 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê chia bồn cầu vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 224 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,845 | m2 |
| 225 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7384 | m2 |
| 226 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | m2 |
| 227 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0324 | m2 |
| 228 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m2 |
| 229 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,425 | m2 |
| 230 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | m |
| 231 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,99 | m2 |
| 232 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 233 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 gạch nhám 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,845 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,562 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| 236 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | m2 |
| 237 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm (13,6m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 238 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0799 | 100m2 |
| 239 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,824 | 1m3 |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9413 | m3 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 242 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 243 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 244 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 245 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 248 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | tấn |
| 249 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 250 | Lắp cột thép các loại ĐK90x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 251 | Lắp cột thép các loại ĐK60x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 252 | Gia công lắp dựng cửa rào song sắt hộp 40x40x1,5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
| 253 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt ĐK4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,58 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỀN + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,7 | m3 |
| 2 | Rải tấm cao su lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,57 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 400x400x30, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,15 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,315 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,076 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,692 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,13 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,272 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,9 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7952 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5067 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9694 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0992 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,5114 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,76 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,914 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2537 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2655 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,502 | 100m |
| C | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 2HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu ≥ 1.400.000.000 đồng (một tỷ bốn trăm triệu đồng). * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi