Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426282-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201213486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 07:56:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,746,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu nhịp
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 75,48 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn chương V E-HSMT 79,254 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10,15km, ôtô 6m3 chương V E-HSMT 79,254 m3
4 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 0,6299 tấn
5 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 3,4707 tấn
6 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm chương V E-HSMT 7,6576 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ chương V E-HSMT 225,6 m2
8 Gia công ống tạo rỗng trong dầm chương V E-HSMT 5,467 tấn
9 Lắp đặt ống tạo rỗng trong dầm chương V E-HSMT 5,467 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D50mm chương V E-HSMT 51,84 m
11 Khấu hao dầm I240 chương V E-HSMT 10,32 tấn
12 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn chương V E-HSMT 10,32 tấn
13 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn chương V E-HSMT 10,32 tấn
14 gỗ và thép phục vụ thi công chương V E-HSMT 31,83 m3
15 Làm và thả rọ đá, thanh thả rọ đá KT 2x1x0,5 m trên cạn (đá tận dụng) chương V E-HSMT 96 rọ
16 Bốc đá hộc tận dụng chương V E-HSMT 50 m3
17 Gia công kết cấu cầu thép lan can mã kẽm cầu đường bộ chương V E-HSMT 1,363 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt chương V E-HSMT 38,4 m2
19 Lắp đặt ống kẽm thoát nước D150 chương V E-HSMT 16 bộ
20 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 25Mpa chương V E-HSMT 11,52 m3
21 Cốt thép sàn mái, D chương V E-HSMT 0,6327 tấn
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa chương V E-HSMT 168 m2
B Mố M1
1 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 1,19 m3
2 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 12,85 m3
3 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn chương V E-HSMT 14,391 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10,15km, ôtô 6m3 chương V E-HSMT 14,391 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x7, 12Mpa chương V E-HSMT 0,888 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chương V E-HSMT 8,4 m2
7 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D chương V E-HSMT 0,0078 tấn
8 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D chương V E-HSMT 0,526 tấn
9 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D> 18mm chương V E-HSMT 0,381 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 17,34 m3
11 Cốt thép cọc, D chương V E-HSMT 0,4333 tấn
12 Cốt thép cột, D> 18mm chương V E-HSMT 3,6151 tấn
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm chương V E-HSMT 6 mối nối
C Mố M2
1 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 1,19 m3
2 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 12,85 m3
3 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn chương V E-HSMT 14,391 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10,15km, ôtô 6m3 chương V E-HSMT 14,391 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x7, 12Mpa chương V E-HSMT 0,888 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chương V E-HSMT 8,4 m2
7 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D chương V E-HSMT 0,0078 tấn
8 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D chương V E-HSMT 0,526 tấn
9 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D> 18mm chương V E-HSMT 0,381 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 17,34 m3
11 Cốt thép cọc, D chương V E-HSMT 0,4333 tấn
12 Cốt thép cột, D> 18mm chương V E-HSMT 3,6151 tấn
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm chương V E-HSMT 6 mối nối
D Biện pháp thi công mố
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn chương V E-HSMT 60,74 m2
2 gỗ và thép phục vụ thi công chương V E-HSMT 3,4 m3
E Bản quá độ
1 Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa chương V E-HSMT 2,86 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax chương V E-HSMT 1,43 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, D chương V E-HSMT 0,1431 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, Dcốt thép chương V E-HSMT 0,0992 tấn
F Trụ P1
1 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 11,55 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn chương V E-HSMT 11,8387 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10,15km, ôtô 6m3 chương V E-HSMT 11,8387 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x7, 12Mpa chương V E-HSMT 0,888 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chương V E-HSMT 15,4 m2
6 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D chương V E-HSMT 0,0045 tấn
7 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D chương V E-HSMT 0,2356 tấn
8 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D> 18mm chương V E-HSMT 0,3915 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 17,34 m3
10 Cốt thép cọc, D chương V E-HSMT 0,4333 tấn
11 Cốt thép cột, D> 18mm chương V E-HSMT 3,6151 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm chương V E-HSMT 6 mối nối
G TRỤ CẦU P2
1 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 11,55 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn chương V E-HSMT 11,8387 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10,15km, ôtô 6m3 chương V E-HSMT 11,8387 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x7, 12Mpa chương V E-HSMT 0,888 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chương V E-HSMT 15,4 m2
6 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D chương V E-HSMT 0,0045 tấn
7 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D chương V E-HSMT 0,2356 tấn
8 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D> 18mm chương V E-HSMT 0,3915 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 17,34 m3
10 Cốt thép cọc, D chương V E-HSMT 0,4333 tấn
11 Cốt thép cột, D> 18mm chương V E-HSMT 3,6151 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm chương V E-HSMT 6 mối nối
H TRỤ CẦU P3
1 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 11,55 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn chương V E-HSMT 11,8387 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 10,15km, ôtô 6m3 chương V E-HSMT 11,8387 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x7, 12Mpa chương V E-HSMT 0,888 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chương V E-HSMT 15,4 m2
6 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D chương V E-HSMT 0,0045 tấn
7 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D chương V E-HSMT 0,2356 tấn
8 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D> 18mm chương V E-HSMT 0,3915 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, 30Mpa chương V E-HSMT 17,34 m3
10 Cốt thép cọc, D chương V E-HSMT 0,0045 tấn
11 Cốt thép cột, D> 18mm chương V E-HSMT 3,6151 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm chương V E-HSMT 6 mối nối
I Biện pháp thi công trụ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn chương V E-HSMT 51,3 m2
2 gỗ và thép phục vụ thi công chương V E-HSMT 3,75 m3
J Thi công cọc ép BTCT
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột chương V E-HSMT 432 m2
2 Ép cọc, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm chương V E-HSMT 540 m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn chương V E-HSMT 3,12 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi chương V E-HSMT 3,12 m3
K Đắp đảo thi công mố trụ toàn cầu
1 Khấu hao cọc ván thép thi công (3,5% *1 ĐN+1,22%*2 tháng) chương V E-HSMT 92,34 tấn
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( phần ngập đất) chương V E-HSMT 499,2 m
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực ( phần không ngập đất) chương V E-HSMT 655,2 m
4 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn chương V E-HSMT 499,2 m
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V E-HSMT 1.817 m3
6 Giá đất đắp chương V E-HSMT 1.998,7 m3
7 Vận chuyển đất đào để đắp bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15,2Km, đất cấp III chương V E-HSMT 1.998,7 m3
8 Thanh thải đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III chương V E-HSMT 1.817 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi chương V E-HSMT 1.402,6387 m3
L TỨ NÓN CHÂN KHAY
1 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 chương V E-HSMT 74,31 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax chương V E-HSMT 35,1 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 chương V E-HSMT 45,1 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D80mm chương V E-HSMT 132 m
5 Đào đất móng băng, rộng chương V E-HSMT 4,05 m3
6 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III chương V E-HSMT 76,95 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 chương V E-HSMT 38,7 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi chương V E-HSMT 6,7 m3
9 Đổ bê tông móng, chân khay, đá 2x4, 12Mpa chương V E-HSMT 52,15 m3
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường chương V E-HSMT 29,24 m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài chương V E-HSMT 122,19 m2
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I chương V E-HSMT 771 m
M PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph chương V E-HSMT 30 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi chương V E-HSMT 30 m3
N CẦU TẠM
1 Khấu hao hệ khung giàn (5%*1 LD+1,5%*6 tháng) chương V E-HSMT 30,7588 tấn
2 Gia công hệ cầu tạm chưa tính vật liệu chương V E-HSMT 30,7588 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn chương V E-HSMT 30,7588 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn chương V E-HSMT 30,7588 tấn
5 Khấu hao thép hình thi công (3,5% *1 ĐN+1,22%*6 tháng) chương V E-HSMT 10,9584 tấn
6 Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I chương V E-HSMT 75,6 m
7 Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I (không ngập đất) chương V E-HSMT 68,4 m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn chương V E-HSMT 75,6 m
9 gỗ và thép phục vụ thi công chương V E-HSMT 0,96 m3
10 Làm và thả rọ đá bốc dỡ, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (đá hộc tận dụng) chương V E-HSMT 12 rọ
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 chương V E-HSMT 4,8 m3
12 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc chương V E-HSMT 640 m
13 Đào đất móng băng, rộng chương V E-HSMT 0,8 m3
14 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III chương V E-HSMT 15,2 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 chương V E-HSMT 51,6 m3
O Đường đầu cầu
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường chương V E-HSMT 42,8197 m3
2 Rải lớp bạt dưới mặt đường chương V E-HSMT 214,0985 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12 cm chương V E-HSMT 214,0985 m2
4 Nhựa đường mối nối chương V E-HSMT 51,1875 m
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III chương V E-HSMT 0,6349 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III chương V E-HSMT 12,064 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi chương V E-HSMT 12,6989 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 chương V E-HSMT 7,3338 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 chương V E-HSMT 359,3576 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 chương V E-HSMT 64,2295 m3
11 Tận dụng đất đắp thanh thải đảo thi công chương V E-HSMT 366,6914 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi chương V E-HSMT 366,6914 m3
13 Trồng cỏ mái taluy nền đường chương V E-HSMT 207,875 m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m chương V E-HSMT 207,875 m2
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I chương V E-HSMT 147,3613 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi chương V E-HSMT 147,3613 m3
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng chương V E-HSMT 30 m
20 Biển báo giao thông trong thi công chương V E-HSMT 2 cái
21 Công đảm bảo giao thông chương V E-HSMT 60 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.123E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông (cầu), có quy mô tính chất tương tự, giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (có biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.623.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->