Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa căng tin, nhà tập bắn, thao trường và sân nền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa căng tin, nhà tập bắn, thao trường và sân nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp của ĐHĐN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 16:11:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,850,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa, cải tạo căn tin | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,2045 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15,2814 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 42,51 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 70,2425 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ trừ kính chiếm chỗ tính 70% khối lượng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 107,604 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,6525 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 102,6775 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống nước và nối, hàn, bịt hệ thống nước trước khi đập phá | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện trước khi tháo dỡ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính bằng 40% khối lượng tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 382,313 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 68,6932 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 68,6932 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,4575 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,189 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, giằng móng quanh khu mở rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,1326 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan bệ,lanh tô cửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,0728 | m3 |
| 27 | Bê tông lót nền khu mở rộng , đá 4x6, mác 150 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,622 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,6554 | m2 |
| 29 | Lát đá ngạch cửa, bệ bếp, bệ rửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,452 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 155,955 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20,846 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 106,3575 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 93,95 | m2 |
| 35 | Cửa đi 01 cánh mở xoay, bằng thép, kính trắng 5mm, sơn 3 lớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 36 | Cửa đi 02 cánh mở xoay, bằng thép, kính trắng 5mm, sơn 3 lớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 04 cánh mở xoay, bằng thép, kính trắng 5mm, sơn 3 lớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 38 | Cửa sổ lật khu vệ sinh, bằng thép, kính trắng 5mm, sơn 3 lớp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 39 | Cửa đi 01 cánh vệ sinh, nhôm thường, kính mờ 5mm, phụ kiện đi kèm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh inox 304 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 41 | GCLD trần thạch cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 67,6788 | m2 |
| 42 | Bả ma tít vào tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 60,6795 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cửa đi, cửa sổ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 107,604 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 766,896 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 452,835 | m2 |
| 46 | Bu lông M14x150 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Sản xuất cột thép tròn D114 dày 4mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3044 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3044 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2993 | tấn |
| 52 | Gia công hệ khung xương 40x80x2 để che khu mở rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3062 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6055 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9931 | 100m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,0028 | m2 |
| 56 | Ke chống bão tạm tính 5 cái/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 344,75 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Vách conpact dày 12mm khu tiểu nam | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Chậu rửa sinh viên sau khi ăn bằng inox 304 bao gồm vòi rửa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu inox 304 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 68 | Kép đúc inox D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 29 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=20mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Băng tan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x75mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x34mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/34mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê d=110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Đèn Downlight LED âm trần 9W, lỗ cắt trần 110mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 98 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng led công suất 20w | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11 | cái |
| 102 | Ống gió mềm pi 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | m |
| 103 | Cửa gió thải 300x300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 350 | m |
| C | Hạng mục 3: Nhà tập bắn | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng, dọn dẹp rác, phế thải, chặt phá cây bụi...... | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Cắt nền bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,9 | md |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,1952 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,7104 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,3351 | m3 |
| 10 | Bu lông M16x400 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,992 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,051 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,848 | m3 |
| 14 | Cắt roan nền bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22,8 | md |
| 15 | Sản xuất cột thép tròn D114 dày 4mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5888 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5888 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép C 40x80x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5431 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5431 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,5929 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,082 | m2 |
| 23 | Ke chống bão tạm tính 5 cái/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 796,45 | cái |
| 24 | tôn diềm mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,9 | md |
| D | Hạng mục 4: Thao trường học chiến thuật cho từng người trong chiến đấu tiến công, phòng ngự | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 35,0649 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3506 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,997 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,0384 | m3 |
| 5 | Nắp đậy bằng tôn dày 0.5mm và khung thép hộp 40x80x2 cho ụ lục giác và hầm ẳn nấp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: Đổ bê tông sân nền | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7973 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền sân | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,3154 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7973 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,3154 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 63,7848 | m3 |
| 6 | Cắt roan nền bê tông | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 50,4 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326822029E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76909604E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.183.613 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.238.367.227 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.183.613 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.238.367.226 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi