Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa căng tin, nhà tập bắn, thao trường và sân nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425841-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa căng tin, nhà tập bắn, thao trường và sân nền
Số hiệu KHLCNT 20210370468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung hợp pháp của ĐHĐN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 16:11:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 884,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,850,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí chung Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
B Hạng mục 2: Sửa chữa, cải tạo căn tin
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết Chương III và V E-HSMT 21,2045 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết Chương III và V E-HSMT 15,2814 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết Chương III và V E-HSMT 42,51 m2
4 Phá dỡ nền gạch men hiện trạng Chi tiết Chương III và V E-HSMT 70,2425 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ trừ kính chiếm chỗ tính 70% khối lượng Chi tiết Chương III và V E-HSMT 107,604 m2
6 Tháo dỡ vách kính Chi tiết Chương III và V E-HSMT 11,6525 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Chi tiết Chương III và V E-HSMT 9 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chi tiết Chương III và V E-HSMT 10 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chi tiết Chương III và V E-HSMT 3 bộ
10 Tháo dỡ trần thạch cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT 102,6775 m2
11 Tháo dỡ hệ thống nước và nối, hàn, bịt hệ thống nước trước khi đập phá Chi tiết Chương III và V E-HSMT 17 công
12 Tháo dỡ hệ thống điện trước khi tháo dỡ Chi tiết Chương III và V E-HSMT 8 công
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính bằng 40% khối lượng tường Chi tiết Chương III và V E-HSMT 382,313 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết Chương III và V E-HSMT 68,6932 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Chi tiết Chương III và V E-HSMT 68,6932 m3
16 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT 3,4575 m3
17 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết Chương III và V E-HSMT 12,189 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng, giằng móng quanh khu mở rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,1 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1,1326 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,1648 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,0264 tấn
22 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1 m3
23 Ván khuôn tấm đan bệ,lanh tô cửa Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,158 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,06 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,0374 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1,0728 m3
27 Bê tông lót nền khu mở rộng , đá 4x6, mác 150 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 5,622 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 6,6554 m2
29 Lát đá ngạch cửa, bệ bếp, bệ rửa, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 9,452 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 155,955 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 20,846 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 106,3575 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 26,64 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 93,95 m2
35 Cửa đi 01 cánh mở xoay, bằng thép, kính trắng 5mm, sơn 3 lớp Chi tiết Chương III và V E-HSMT 4,86 m2
36 Cửa đi 02 cánh mở xoay, bằng thép, kính trắng 5mm, sơn 3 lớp Chi tiết Chương III và V E-HSMT 4,32 m2
37 Cửa sổ 04 cánh mở xoay, bằng thép, kính trắng 5mm, sơn 3 lớp Chi tiết Chương III và V E-HSMT 8,64 m2
38 Cửa sổ lật khu vệ sinh, bằng thép, kính trắng 5mm, sơn 3 lớp Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,96 m2
39 Cửa đi 01 cánh vệ sinh, nhôm thường, kính mờ 5mm, phụ kiện đi kèm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 8,8 m2
40 Cửa đi 1 cánh inox 304 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1,98 m2
41 GCLD trần thạch cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT 67,6788 m2
42 Bả ma tít vào tường Chi tiết Chương III và V E-HSMT 60,6795 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cửa đi, cửa sổ Chi tiết Chương III và V E-HSMT 107,604 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết Chương III và V E-HSMT 766,896 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết Chương III và V E-HSMT 452,835 m2
46 Bu lông M14x150 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 5 bộ
47 Sản xuất cột thép tròn D114 dày 4mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,214 tấn
48 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,214 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,3044 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,3044 tấn
51 Gia công xà gồ thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,2993 tấn
52 Gia công hệ khung xương 40x80x2 để che khu mở rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,3062 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,6055 tấn
54 Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,5mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,9931 100m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết Chương III và V E-HSMT 11,0028 m2
56 Ke chống bão tạm tính 5 cái/m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 344,75 cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt Chi tiết Chương III và V E-HSMT 3 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Chi tiết Chương III và V E-HSMT 2 bộ
59 Lắp đặt lavabo Chi tiết Chương III và V E-HSMT 7 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Chi tiết Chương III và V E-HSMT 7 bộ
61 Vách conpact dày 12mm khu tiểu nam Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,72 m2
62 Lắp đặt gương soi Chi tiết Chương III và V E-HSMT 3 cái
63 Chậu rửa sinh viên sau khi ăn bằng inox 304 bao gồm vòi rửa Chi tiết Chương III và V E-HSMT 6 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chi tiết Chương III và V E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt phễu thu inox 304 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 5 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,38 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,32 100m
68 Kép đúc inox D20 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 29 cái
69 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 20 cái
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 7 cái
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=20mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 21 cái
74 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=32mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 19 cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 5 cái
78 Băng tan Chi tiết Chương III và V E-HSMT 10 cuộn
79 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,38 100m
80 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,32 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,48 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,25 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,09 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,15 100m
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x75mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 8 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x34mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/34mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 3 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê d=110mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 15 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 26 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 12 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 6 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 6 cái
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chi tiết Chương III và V E-HSMT 2 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chi tiết Chương III và V E-HSMT 5 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Chi tiết Chương III và V E-HSMT 8 bộ
97 Đèn Downlight LED âm trần 9W, lỗ cắt trần 110mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 7 bộ
98 Đèn ốp trần đường kính D300, bóng led công suất 20w Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt quạt hút mùi Chi tiết Chương III và V E-HSMT 3 cái
100 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 350 m
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chi tiết Chương III và V E-HSMT 11 cái
102 Ống gió mềm pi 250 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 3 m
103 Cửa gió thải 300x300 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 3 cái
104 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 350 m
C Hạng mục 3: Nhà tập bắn
1 Phát dọn mặt bằng, dọn dẹp rác, phế thải, chặt phá cây bụi...... Chi tiết Chương III và V E-HSMT 5 công
2 Cắt nền bê tông Chi tiết Chương III và V E-HSMT 24,9 md
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1,1952 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chi tiết Chương III và V E-HSMT 24,7104 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1,728 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,12 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,1048 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,0638 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT 4,3351 m3
10 Bu lông M16x400 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 12 bộ
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1,992 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 24,051 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 37,848 m3
14 Cắt roan nền bê tông Chi tiết Chương III và V E-HSMT 22,8 md
15 Sản xuất cột thép tròn D114 dày 4mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,4635 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,4635 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,5888 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,5888 tấn
19 Gia công xà gồ thép C 40x80x2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,5431 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,5431 tấn
21 Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,5mm Chi tiết Chương III và V E-HSMT 1,5929 100m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết Chương III và V E-HSMT 23,082 m2
23 Ke chống bão tạm tính 5 cái/m2 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 796,45 cái
24 tôn diềm mái Chi tiết Chương III và V E-HSMT 37,9 md
D Hạng mục 4: Thao trường học chiến thuật cho từng người trong chiến đấu tiến công, phòng ngự
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT 35,0649 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,3506 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 2,997 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT 6,0384 m3
5 Nắp đậy bằng tôn dày 0.5mm và khung thép hộp 40x80x2 cho ụ lục giác và hầm ẳn nấp Chi tiết Chương III và V E-HSMT 2 cái
E Hạng mục 5: Đổ bê tông sân nền
1 Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,7973 100m3
2 Lu lèn lại nền sân Chi tiết Chương III và V E-HSMT 5,3154 100m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT 0,7973 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết Chương III và V E-HSMT 5,3154 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chi tiết Chương III và V E-HSMT 63,7848 m3
6 Cắt roan nền bê tông Chi tiết Chương III và V E-HSMT 50,4 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326822029E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76909604E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.183.613 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.238.367.227 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.183.613 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.238.367.226 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->