Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424862-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210424854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 00:54:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,923,907,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 gốc cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 gốc cây
5 Vận chuyển cây cối đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
6 Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,83 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
8 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,698 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,698 100m3
10 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,107 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,116 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,506 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 100m3
14 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.421,78 m2
15 Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.648,424 m3
16 Bê tông bù vênh, nút giao, M250, đá 2x4, PCB30 (không có khe co khe dãn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,028 m3
17 Đánh bóng mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.928,77 m2
B PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG:
1 Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,024 m3
2 Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,616 m3
3 Vận chuyển bê tông gạch vỡ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN T4 L=157M:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,137 m3
6 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,086 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,908 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,782 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cấu kiện
D CỐNG NGANG B1000 TUYẾN T1 L=4M:
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
4 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
8 Láng đáy rãnh, không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
E HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
5 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
9 Đổ bê tông tấm đan, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14-16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
13 Song chắn rác composite 960x530 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
F CỐNG D400 L=88m
1 Mua đế cống D400 bản 38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
3 Mua cống D400 TTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 mối nối
G KÈ GẠCH XÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,776 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,776 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,748 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,4 m3
7 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,962 m3
8 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,066 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.407,371 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,958 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 100m
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 100m2
17 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,937 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,138 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,138 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.520.000.000 VND (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 4.840.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->