Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:27:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,574,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường đoạn Km107+550 - Km112+200, Km113+000 - Km118+160 | |||
| B | Sửa chữa mặt đường bị oằn lún, ổ gà ( chiều dài hư hỏng L>30m) | |||
| 1 | Cày xương mặt đường cũ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,88 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn hình nêm 2 đầu đoạn cán nâng | nt | 0,588 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | nt | 0,588 | 100m3 |
| 4 | Cán đá dăm nước dày 12cm | nt | 19,88 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | nt | 19,88 | 100m2 |
| 6 | Đắp lề K ≥ 0,95 | nt | 0,426 | 100m3 |
| C | Sửa chữa mặt đường bị oằn lún, ổ gà cục bộ | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu hư hỏng dày trung bình 17cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,865 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | nt | 4,865 | 100m3 |
| 3 | Cán đá dăm nước dày 15cm | nt | 28,615 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | nt | 28,615 | 100m2 |
| D | Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị bong tróc | |||
| 1 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | 10m2 |
| E | Hoàn trả vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | nt | 3,6 | m2 |
| F | Sửa chữa khe co giãn cầu Kênh Xáng Km122+012 | |||
| 1 | Đục bỏ phần bê tông cũ nằm hai bên khe co giãn (kể cả vận chuyển đi đổ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | nt | 32 | m |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép D16 bổ sung | nt | 0,561 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược mạ kẽm dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | nt | 32 | m |
| 5 | Quét dính bám Vmax Latex HC (T/C 0,25l/m2) (hoặc vật liệu tương đương) | nt | 31,68 | m2 |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | nt | 5,104 | m3 |
| G | Nâng hộ lan mềm cầu Kênh 6 Thước Km123+134, cầu 30/4 Km124+922 | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan mềm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 2 | Cung cấp thép U (160x62x4.5)mm | nt | 258,125 | kg |
| 3 | Đường cắt thép U (160x62x4.5)mm | nt | 58 | mạch |
| 4 | Cung cấp thép tấm KT(140x100x3)mm | nt | 38,245 | kg |
| 5 | Đường cắt thép tấm | nt | 27,84 | m |
| 6 | Đường hàn 3mm | nt | 21,808 | 10m |
| 7 | Đục lỗ D18 | nt | 5,8 | 10 lỗ |
| 8 | Cung cấp bu lông D16, L=350mm | nt | 58 | cái |
| 9 | Cung cấp hộp đệm KT (140x56x3.5), L=310mm | nt | 58 | cái |
| 10 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | nt | 58 | cái |
| 11 | Lắp dựng hộ lan mềm | nt | 126 | m |
| H | Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km107+500 - KM107+720 (T), Km107+610 - Km107+720 (P), Km117+210 - Km117+400 (T) | |||
| I | Xây dựng rãnh kín tiết diện chữ nhật BTCT B=60cm | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM (lối vào nhà dân) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,35 | m3 |
| 2 | Đào móng | nt | 10,512 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả móng K95 | nt | 2,035 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K ≥ 0,95 | nt | 0,209 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | nt | 10,609 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh dày 5cm | nt | 32,34 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | nt | 172,11 | m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | nt | 3,756 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm rãnh đúc sẵn | nt | 6,087 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | nt | 44,004 | m3 |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | nt | 1,374 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm rãnh đổ tại chỗ | nt | 0,941 | tấn |
| 13 | Trát mối nối vữa XM M100 | nt | 2,048 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 588 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 42,291 | 10 tấn/km |
| 16 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn | nt | 588 | cấu kiện |
| J | Lắp đặt đan đậy rãnh hộp đúc sẵn | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 588 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan rãnh | nt | 20,58 | 10 tấn/km |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh | nt | 588 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | nt | 72,189 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | nt | 6,041 | tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm tấm đan đúc sẵn | nt | 3,143 | tấn |
| 7 | Ống nhựa PVC D40 | nt | 0,265 | 100m |
| K | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M200 (kể cả ván khuôn) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | nt | 0,225 | m3 |
| 3 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 3 | rọ |
| L | Gia cố lề và hoàn trả đường vào nhà dân | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 hoàn trả đường vào nhà dân dày 10cm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M100 dày 3cm | nt | 2,619 | m3 |
| 3 | Đắp nền K98 | nt | 1,835 | 100m3 |
| 4 | Cán đá dăm nước dày 15cm | nt | 6,755 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | nt | 6,755 | 100m2 |
| M | Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | San tạo phẳng, lu lèn đất nền K95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5cm | nt | 10 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M100 dày 3cm | nt | 6 | m3 |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục: sửa chữa mặt đường, khe co giãn, hệ thống thoát nước trên đường Quốc lộ đang khai thác, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi