Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cống thoát nước khu vực tổ 5 thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422296-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cống thoát nước khu vực tổ 5 thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
Số hiệu KHLCNT 20210421931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:22:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ+ đào đắp + biện pháp đảm bảo an toàn giao thông
1 Đào móng đất III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.434,89 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,289 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông ống cống, hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 298,342 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,983 100m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,8 10m
6 Biển báo tam giác đi chậm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Biển báo đoạn đường thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 cái
8 Biển báo phía trước là công trường thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1 cái
9 Dây nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5 100m
10 Nhân công điều hành hướng thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 công
B Đoạn rãnh dưới vỉa hè
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,103 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,048 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,205 100m2
C Rãnh dưới lòng đường
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,173 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,173 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,866 100m2
D Rãnh tam giác
1 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,885 m3
2 Ván khuôn rãnh tam giác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,414 100m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,885 m3
4 Lắp đặt viên rãnh tam giác, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,7 m2
E Bó vỉa
1 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,245 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,044 100m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,561 m3
4 Lắp đặt viên bó vỉa, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 197 m
F Vỉa hè
1 Lát gạch Block dày 6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 394 m2
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,7 m3
3 Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,88 m3
G Rãnh vỉa hè
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,8 10m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,66 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 169,29 m3
4 Ván khuôn cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,688 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,317 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,908 tấn
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198 1 đoạn cống
8 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.020,6 m
9 Bốc xếp ống cống - Bốc xếp lên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198 1 cấu kiện
10 Bốc xếp ống cống - Bốc xếp xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198 1 cấu kiện
11 Vận chuyển ống cống bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,63 10 tấn/1km
H Cống hộp 1200x1200(mm)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,35 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,5 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m2
4 Bê tông cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,025 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,747 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,088 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,863 tấn
8 Lắp đặt cống hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 1 đoạn cống
9 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 m
10 Bốc xếp cống - Bốc xếp lên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 1 cấu kiện
11 Bốc xếp cống - Bốc xếp xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 1 cấu kiện
12 Vận chuyển cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,286 10 tấn/1km
I Cống tròn D150
1 Đào móng cống - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 137,76 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,921 100m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8 10m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,52 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,56 m3
6 Bê tông chèn, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,24 m3
7 Ván khuôn món Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 100m2
8 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,92 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,452 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,187 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,369 tấn
12 Lắp đặt ống bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 mối nối
14 Cắt tường bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,13 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,272 m3
16 Bốc xếp ống cống - Bốc xếp lên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 1 cấu kiện
17 Bốc xếp ống cống - Bốc xếp xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 1 cấu kiện
18 Vận chuyển ống cống bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,146 10 tấn/1km
J Hố ga
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,408 m3
2 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,392 m3
3 Ván khuôn hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,707 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,968 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,165 tấn
K Tấm đan
1 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,682 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,286 100m2
3 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,321 tấn
4 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 1cấu kiện
L Cửa thu nước
1 Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,155 m3
2 Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,68 m3
3 Ván khuôn cửa thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,089 100m2
4 Cốt thép cửa thu nước D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,074 tấn
5 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 100m
6 Tấm song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt cửa thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 1cấu kiện
M Điều phối
1 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,67 100m3
2 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,983 100m3
3 San đất bãi thải Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,653 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.86E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.834.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->