Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại khu Cửa Khâu, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421957-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại khu Cửa Khâu, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210331896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:44:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,769,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT ĐẤT SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6085 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6085 100m3
B SAN NỀN
1 Vét hữu cơ phần đường sâu 20cm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6528 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 10T tự đổ-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6528 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4752 100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Lu lèn bổ sung nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2618 100m3
2 Lu lèn bổ sung đường, máy đầm, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1309 100m3
3 Đào khuôn đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1424 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6528 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4473 100m3
6 Lót nilon đổ bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2639 100m2
7 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,28 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6764 100m2
9 Cốt thép khe co giãn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1632 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 100m
11 Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,77 m3
12 Ván khuôn viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2488 100m2
13 Bê tông lót viên vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,89 m3
14 Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7924 100m2
15 Lắp dựng viên vỉa, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 1cấu kiện
16 Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
17 Ván khuôn viên vỉa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1589 100m2
18 Cốt thép viên vỉa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1585 tấn
19 Bê tông lót viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
20 Ván khuôn viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
21 Lắp dựng viên vỉa thu nước, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1cấu kiện
22 Bê tông viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
23 Đệm cát viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
24 Ván khuôn viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
25 Cốt thép viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0706 tấn
26 Lắp dựng viên tụ nước, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1cấu kiện
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5951 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,559 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,68 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4814 100m2
5 Nilon lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,137 100m2
6 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,87 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,15 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,43 m2
9 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,56 m3
10 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,69 m3
11 Lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3956 tấn
12 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9983 tấn
13 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6977 tấn
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 962 1cấu kiện
15 Ván khuôn bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5817 100m2
16 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8508 100m2
17 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2124 100m2
18 Bê tông lót đáy rãnh BTXM M100 đá 4x6 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
19 Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
20 Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,27 m3
21 Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m3
22 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1755 tấn
23 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3737 tấn
24 Gia công lắp đặt cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
25 Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4822 tấn
26 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1652 100m2
27 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6298 100m2
28 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1cấu kiện
29 Tẩy mũ mố rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m3
30 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3993 tấn
32 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m2
33 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7942 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8524 tấn
36 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 100m2
37 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 1cấu kiện
38 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 10T tự đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 100m3
E CẤP ĐIỆN 0,4KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,68 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 100m2
4 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1826 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,98 m3
7 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cột
8 Cột bê tông ly tâm PC-8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 km/dây
10 Dây cáp 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,98 m
11 Vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
12 Đai thép không gỉ + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Tấm treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
14 Kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Kẹp xiết vạn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Ghíp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
19 Đánh số cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cột
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 vị trí
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 sợi, 1 ruột
22 Đấu nguồn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 km/dây
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
3 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
6 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
7 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,05 m
10 Cần đèn chữ L (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Đèn LED KAMARO 100W (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Ghíp kẹp cáp 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Đai thép không gỉ + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Khóa néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Kẹp xiết vạn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Đầu cốt đồng nhôm AM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
18 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cuộn
19 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 sợi, 1 ruột
G CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Ống HDPE D110 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
2 Lắp đặt Ống HDPE D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100 m
3 Mốc báo đường ống (30m/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
4 Lắp đặt ống thép qua đường D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
5 Lắp đai khởi thuỷ D../110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê thu D110/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
10 Khử trùng ống nước, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m
12 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m
13 Đầu nối ren ngoài HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Van ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10 PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
16 Lắp bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
17 Lắp đặt BU HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn thép BB DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van hai chiều BB DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt Adapter gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt bầu lọc rác BB DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ cơ BB DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van một chiều BB DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt đoạn ống thép DN80 L=0,3+0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m
25 Tê thép BBB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Van 2 chiều BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Adapter DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Ống HDPE DN110 PN10 PE100 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
29 Cút thép BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Bộ trụ + ống cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Chụp van gang DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Ống PVC D150 dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
33 Bu nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
35 Ty nối dài van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Đai khởi thủy gang DN63x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Ống HDPE DN25 PN10, PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 m
38 Măng sông ren ngoài DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Cút HDPE ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
41 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
42 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m3
43 Đào mương đặt ống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 100m3
44 Đệm cát K90 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m3
46 Đào đất hố ga, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
47 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 100m2
48 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
49 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0007 100m2
50 Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
51 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
53 Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
54 Đào đất hố đồng hồ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,09 m3
55 Ván khuôn lót móng hố xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
58 Xây tường hố xả gạch bê tông VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
59 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,68 m2
60 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100m2
61 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
62 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 100m2
63 Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
64 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 tấn
65 Thép V50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,78 kg
66 Nắp ga gang D700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
68 Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,187 10 tấn/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,41 10 tấn/1km
3 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,12 1000v
4 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0748 10 tấn/1km
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2234 10 tấn/1km
I THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
J PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
K PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1 Phí cấp quyền khai thác khoáng sản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->