Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại khu Cửa Khâu, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại khu Cửa Khâu, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:44:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT ĐẤT SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6085 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6085 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ phần đường sâu 20cm bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6528 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 10T tự đổ-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6528 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4752 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lu lèn bổ sung nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2618 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn bổ sung đường, máy đầm, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1309 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1424 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6528 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4473 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2639 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6764 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép khe co giãn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m |
| 11 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2488 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót viên vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,89 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7924 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng viên vỉa, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 17 | Ván khuôn viên vỉa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép viên vỉa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | tấn |
| 19 | Bê tông lót viên thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn viên thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng viên vỉa thu nước, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 23 | Đệm cát viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | tấn |
| 26 | Lắp dựng viên tụ nước, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5951 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,559 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4814 | 100m2 |
| 5 | Nilon lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,137 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,87 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,15 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,43 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,56 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,69 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3956 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9983 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6977 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5817 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8508 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2124 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót đáy rãnh BTXM M100 đá 4x6 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 20 | Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m3 |
| 21 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 22 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3737 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6298 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 29 | Tẩy mũ mố rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3993 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7942 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8524 | tấn |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | 1cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 10T tự đổ-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| E | CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | km/dây |
| 10 | Dây cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,98 | m |
| 11 | Vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Tấm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kẹp xiết vạn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 19 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cột |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 22 | Đấu nguồn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,05 | m |
| 10 | Cần đèn chữ L (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Đèn LED KAMARO 100W (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Ghíp kẹp cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Kẹp xiết vạn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cuộn |
| 19 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100 m |
| 3 | Mốc báo đường ống (30m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép qua đường D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ D../110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m |
| 13 | Đầu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10 PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép BB DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van hai chiều BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu lọc rác BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ cơ BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đoạn ống thép DN80 L=0,3+0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m |
| 25 | Tê thép BBB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van 2 chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Adapter DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống HDPE DN110 PN10 PE100 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Cút thép BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bộ trụ + ống cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Chụp van gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống PVC D150 dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 33 | Bu nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 35 | Ty nối dài van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đai khởi thủy gang DN63x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Ống HDPE DN25 PN10, PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 38 | Măng sông ren ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Cút HDPE ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 42 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 43 | Đào mương đặt ống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 100m3 |
| 44 | Đệm cát K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 46 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 53 | Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 54 | Đào đất hố đồng hồ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lót móng hố xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 58 | Xây tường hố xả gạch bê tông VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m2 |
| 60 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 61 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 65 | Thép V50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,78 | kg |
| 66 | Nắp ga gang D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 68 | Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,187 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,41 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,12 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0748 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2234 | 10 tấn/1km |
| I | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| J | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| K | PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi