Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424728-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210354174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 19:10:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,966,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 8,46 m3
2 Đào hữu cơ đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 0,3384 100m3
3 Đào bùn, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 111,066 m3
4 Đào bùn, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 4,4426 100m3
5 Đào mương đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 198,212 m3
6 Đào mương đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 7,9285 100m3
7 Đào thay đất 50cm đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 41,482 m3
8 Đào thay đất 50cm đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 1,6593 100m3
9 Đào khuôn đường đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 108,678 m3
10 Đào khuôn đường đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 4,3471 100m3
11 Đào cấp đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 10,506 m3
12 Đào cấp đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 0,4202 100m3
13 Đào rãnh phải đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 48,368 m3
14 Đào rãnh phải đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 1,9347 100m3
15 Đắp trả ngoài mương trái đất đồi đầm Theo thiết kế được duyệt 5,6922 100m3
16 Đắp ngoài rãnh phải đất đồi đầm K90 Theo thiết kế được duyệt 1,3611 100m3
17 Đắp hoàn trả mương đất đất đồi đầm K90 Theo thiết kế được duyệt 0,5544 100m3
18 Mua đất đồi đắp đầm chặt K90 Theo thiết kế được duyệt 554,9056 m3
19 Đắp trong mương trái đất đồi đầm K95 Theo thiết kế được duyệt 5,9525 100m3
20 Mua đất đồi đắp đầm chặt K95 Theo thiết kế được duyệt 785,73 m3
21 Đắp trả trong rãnh phải đất đồi đầm K95 Theo thiết kế được duyệt 0,1419 100m3
22 Mua đất đồi đắp đầm chặt K95 Theo thiết kế được duyệt 18,7308 m3
23 Đắp trả đào thay đất, đắp lề, đắp taluy bằng đất đồi đầm K95 Theo thiết kế được duyệt 1,4812 100m3
24 Đắp trả đào thay đất, đắp lề, đắp taluy bằng đất đồi đầm K95 Theo thiết kế được duyệt 5,9247 100m3
25 Mua đất đồi đắp đầm chặt K95 Theo thiết kế được duyệt 977,5788 m3
26 Lớp đất đồi đầm K95 dày 30cm Theo thiết kế được duyệt 2,7638 100m3
27 Mua đất đồi đắp đầm chặt K95 Theo thiết kế được duyệt 364,8216 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 17,961 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 17,961 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 17,961 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 4,1888 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 4,1888 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 4,1888 100m3
34 Mặt đường BTXM mác 300# đá 2x4 dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 722,1 m3
35 Ván khuôn mặt đường Theo thiết kế được duyệt 2,232 100m2
36 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt 36,105 100m2
37 Lớp móng CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 1,3845 100m3
38 Bù vênh BTXM mác 300# đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 105,16 m3
39 Bù vênh CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) Theo thiết kế được duyệt 0,098 100m3
40 Mặt đường BTXM mác 300# đá 2x4 dày 20cm Theo thiết kế được duyệt 160,81 m3
41 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m Theo thiết kế được duyệt 6 cái
42 Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m Theo thiết kế được duyệt 21 m
43 Lắp dựng cột biển báo+biển báo Theo thiết kế được duyệt 6 cái
44 Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200# Theo thiết kế được duyệt 8,64 m3
45 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo thiết kế được duyệt 1,0368 100m2
46 Sơn gờ chắn bành Theo thiết kế được duyệt 103,68 m2
47 Sơn gờ giảm tốc dày 6cm Theo thiết kế được duyệt 42 m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đệm cát móng rãnh Theo thiết kế được duyệt 15,83 m3
2 Ván khuôn móng rãnh Theo thiết kế được duyệt 0,3492 100m2
3 BTXM đá 2x4 mác 150# Theo thiết kế được duyệt 23,74 m3
4 Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75# Theo thiết kế được duyệt 65,19 m3
5 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 197,56 m2
6 Ván khuôn mũ mố Theo thiết kế được duyệt 1,1767 100m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250# Theo thiết kế được duyệt 16,62 m3
8 Cốt thép mũ mố D Theo thiết kế được duyệt 0,5906 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,5801 100m2
10 Bê tông bản (mác 250) đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 12,78 m3
11 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt 1,534 tấn
12 Lắp đặt bản Theo thiết kế được duyệt 116 cấu kiện
13 Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN, dưới đường Theo thiết kế được duyệt 8 cái
14 Mua nắp song chắn rác bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
C HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC, LÁT ĐÁY MƯƠNG
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt 122,2632 100m
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 286,07 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo thiết kế được duyệt 422,01 m3
4 Đệm móng đá dăm dày 10cm Dmax Theo thiết kế được duyệt 50,94 m3
5 Ống nhựa thoát nước D110 Theo thiết kế được duyệt 40,6 m
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt 52,78 m2
7 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bịt đầu ống thoát nước Theo thiết kế được duyệt 10,96 m2
D HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Theo thiết kế được duyệt 1 Nội dung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình giao thông cấp IV) (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->