Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424708-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210361926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 18:24:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,810,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 4,548 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 102,714 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo thiết kế đã được duyệt 0,229 tấn
4 Tháo dỡ trần Theo thiết kế đã được duyệt 68,075 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế đã được duyệt 49,6 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo thiết kế đã được duyệt 8,688 m2
7 Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng Theo thiết kế đã được duyệt 23,754 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế đã được duyệt 13,373 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế đã được duyệt 2,997 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế đã được duyệt 3,562 m3
11 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo thiết kế đã được duyệt 281,161 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế đã được duyệt 62,83 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế đã được duyệt 10,812 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Theo thiết kế đã được duyệt 292,587 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà Theo thiết kế đã được duyệt 672,914 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 73,426 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế đã được duyệt 292,016 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 64,075 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 64,075 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 3,32 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 0,387 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 2,802 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,387 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 0,067 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,028 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,778 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,041 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,065 tấn
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 296,107 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 497,805 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 261,772 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 33,629 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 108,146 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 296,107 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 900,512 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 239,394 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 231,478 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo thiết kế đã được duyệt 24,168 m2
39 Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.8mm hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 93,167 m2
40 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế đã được duyệt 3,625 m3
41 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương , quét 3 lớp Theo thiết kế đã được duyệt 17,455 m2
42 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm Bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế đã được duyệt 4,8 m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,18 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,18 tấn
45 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,129 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,129 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 26,52 m2
48 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo thiết kế đã được duyệt 36 1 lỗ khoan
49 Bơm keo ramset hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 1.094,8 ml
50 Bu lông M18 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
51 Bu lông M16 Theo thiết kế đã được duyệt 32 cái
52 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm Theo thiết kế đã được duyệt 1,027 100m2
53 Tôn úp nóc Theo thiết kế đã được duyệt 15,9 md
54 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế đã được duyệt 21,799 m3
55 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế đã được duyệt 72,663 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 10,812 m2
57 Tấm Alumium mái sảnh Theo thiết kế đã được duyệt 10,8 m2
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,071 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,357 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 1,223 m3
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 4,59 m2
62 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 15,791 m2
63 Sản xuất lan can Inox Theo thiết kế đã được duyệt 0,69 tấn
64 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế đã được duyệt 37,73 m2
65 Trụ lan can cầu thang Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
66 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế đã được duyệt 28,2 m2
67 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế đã được duyệt 9,9 m2
68 SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế đã được duyệt 9,28 m2
69 SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế đã được duyệt 2,88 m2
70 SX vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế đã được duyệt 13,08 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế đã được duyệt 50,26 m2
72 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế đã được duyệt 13,08 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 0,428 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế đã được duyệt 23,68 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 15,558 m2
76 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo thiết kế đã được duyệt 5 công
77 Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả Theo thiết kế đã được duyệt 16 bộ
78 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 16 bộ
79 Lắp đặt đèn led ốp trần LN12 170/12W (IP54) lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 8 bộ
80 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
81 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
82 Móc treo quạt trần D14, L = 950mm Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
83 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 2 hộp
86 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
88 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 14 hộp
89 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
90 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo thiết kế đã được duyệt 2 hộp
92 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 21 cái
94 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế đã được duyệt 21 hộp
95 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo thiết kế đã được duyệt 21 cái
96 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
97 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
98 MCB 20A-1P, ICU =6kA Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
99 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
100 MCB 40A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
101 MCB 50A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
102 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
103 Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V SRF-111 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
104 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 4 hộp
105 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8 MCB lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
106 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
107 Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 14 m
108 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 80 m
109 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 120 m
110 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 360 m
111 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 1.040 m
112 Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 7 m
113 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 40 m
114 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2, Dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 60 m
115 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 180 m
116 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế đã được duyệt 107 m
117 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế đã được duyệt 180 m
118 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế đã được duyệt 468 m
119 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 6 hộp
120 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 4 hộp
121 Hộp chia ngả D20 Theo thiết kế đã được duyệt 30 hộp
122 Hộp chia ngả D16 Theo thiết kế đã được duyệt 84 hộp
123 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế đã được duyệt 0,01 100m
124 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,131 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,131 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 7,92 m2
127 Hút bể phốt hiện trạng Theo thiết kế đã được duyệt 1 TB
128 Cắt nền sân bê tông Theo thiết kế đã được duyệt 21,6 m
129 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế đã được duyệt 0,6 m3
130 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 0,6 m3
131 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 3km Theo thiết kế đã được duyệt 0,6 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,6 m3
133 Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 0,5 m3
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,045 100m3
135 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,05 100m3
136 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
137 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo thiết kế đã được duyệt 30 m
138 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 5 m
139 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo thiết kế đã được duyệt 30 cái
140 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m Theo thiết kế đã được duyệt 4 cọc
141 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế đã được duyệt 8 bộ
142 Lắp đặt chậu xí bệt Cho trẻ em Theo thiết kế đã được duyệt 20 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế đã được duyệt 20 cái
144 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế đã được duyệt 20 cái
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Cho trẻ em Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
146 Bộ van xả tiểu nhấn Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
147 Lắp đặt si phông Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế đã được duyệt 8 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế đã được duyệt 8 bộ
150 Lắp đặt si phông Theo thiết kế đã được duyệt 8 bộ
151 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
152 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 Theo thiết kế đã được duyệt 1 bể
153 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
154 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
155 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế đã được duyệt 0,01 100m
156 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,01 100m
157 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế đã được duyệt 0,28 100m
158 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,28 100m
159 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế đã được duyệt 0,23 100m
160 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,23 100m
161 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo thiết kế đã được duyệt 0,19 100m
162 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,19 100m
163 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo thiết kế đã được duyệt 0,47 100m
164 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,47 100m
165 Van chặn PPR D50 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
166 Van chặn PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
167 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
168 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
169 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
170 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế đã được duyệt 16 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
175 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 32 cái
176 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
177 Lắp đặt Tê đều nhựa PPR D40x40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
178 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x25 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
179 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế đã được duyệt 16 cái
180 Rắc co nhựa PPR D50 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
181 Rắc co nhựa PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
182 Rắc co nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
183 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
184 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
185 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 32 cái
186 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
187 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
188 Lắp đặt kép Inox D15 Theo thiết kế đã được duyệt 68 cái
189 Măng sông PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 7 cái
190 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
191 Măng sông PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
192 Măng sông PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
193 Măng sông nhựa PPR ren trong D50 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
194 Măng sông nhựa PPR ren trong D25 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
195 Dây nối mềm D15 Theo thiết kế đã được duyệt 28 cái
196 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 20 m
197 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế đã được duyệt 20 m
198 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo thiết kế đã được duyệt 0,65 100m
199 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế đã được duyệt 0,2 100m
200 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo thiết kế đã được duyệt 0,4 100m
201 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 Theo thiết kế đã được duyệt 0,19 100m
202 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 44 cái
203 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
204 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo thiết kế đã được duyệt 25 cái
205 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 23 cái
206 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
207 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 36 cái
208 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo thiết kế đã được duyệt 17 cái
209 Y nhựa PVC D75/75 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
210 Y nhựa PVC D90/75 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
211 Y nhựa PVC D90/42 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
212 Y nhựa PVC D75/42 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
213 Côn thu uPVC D110/90 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
214 Côn thu uPVC D110/42 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
215 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
216 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
217 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
218 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
219 Xi phong uPVC D75 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
220 Nút bịt uPVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 20 cái
221 Nút bịt uPVC D75 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
222 Nút bịt uPVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
223 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 17 cái
224 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
225 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
226 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
227 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Theo thiết kế đã được duyệt 0,24 100m
228 Cầu chắn rác DN90 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
229 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
230 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
231 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
232 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
233 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
234 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
235 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
236 Lắp đặt nội quy PCCC Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
237 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 hộp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG CHIA SOẠN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 2,124 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 35,6 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo thiết kế đã được duyệt 0,109 tấn
4 Tháo dỡ trần Theo thiết kế đã được duyệt 26,734 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế đã được duyệt 21,32 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo thiết kế đã được duyệt 9,702 m2
7 Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng Theo thiết kế đã được duyệt 23,666 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế đã được duyệt 0,615 m3
9 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo thiết kế đã được duyệt 66,483 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế đã được duyệt 30,822 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế đã được duyệt 7,031 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Theo thiết kế đã được duyệt 185,414 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà Theo thiết kế đã được duyệt 182,472 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 17,27 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế đã được duyệt 50,126 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 14,297 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo thiết kế đã được duyệt 14,297 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 0,092 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,373 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,034 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,028 tấn
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 185,414 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 111,181 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 41,894 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 12,172 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 17,27 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 185,414 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 182,517 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 54,828 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 73,87 m2
31 Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.8mm hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 26,734 m2
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,021 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,021 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,088 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,088 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 11,353 m2
37 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo thiết kế đã được duyệt 8 1 lỗ khoan
38 Bơm keo ramset hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 236,8 ml
39 Bu lông M16 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
40 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,356 100m2
41 Tôn úp nóc Theo thiết kế đã được duyệt 8,9 md
42 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế đã được duyệt 7,031 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 7,031 m2
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,074 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,025 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 0,053 m3
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 4,875 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 7,095 m2
49 Sản xuất lan can Inox Theo thiết kế đã được duyệt 0,294 tấn
50 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế đã được duyệt 16,082 m2
51 Trụ lan can cầu thang Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
52 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế đã được duyệt 11,28 m2
53 SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế đã được duyệt 2,95
54 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế đã được duyệt 6,525 m2
55 SX vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Theo thiết kế đã được duyệt 12,127 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế đã được duyệt 20,755 m2
57 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế đã được duyệt 12,127 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 0,156 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế đã được duyệt 8,55 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 5,673 m2
61 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo thiết kế đã được duyệt 3 công
62 Lắp đặt đèn led BD M26L 120/36W, lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
64 Lắp đặt đèn panel 600x600x10mm công suất 1x40W, lắp âm trần Theo thiết kế đã được duyệt 3 bộ
65 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
66 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
67 Móc treo quạt trần D14, L = 950mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D450, công suất 1x50W Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
71 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
74 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
76 Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
77 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
78 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo thiết kế đã được duyệt 2 hộp
80 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
82 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế đã được duyệt 14 hộp
83 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
85 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo thiết kế đã được duyệt 14 hộp
86 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
87 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
88 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
89 MCB 25A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
90 MCB 40A-2P, ICU =6kA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
91 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 2 hộp
92 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
93 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 30 m
94 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 180 m
95 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 240 m
96 Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 15 m
97 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 90 m
98 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế đã được duyệt 15 m
99 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế đã được duyệt 90 m
100 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế đã được duyệt 120 m
101 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 6 hộp
102 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 4 hộp
103 Hộp chia ngả D20 Theo thiết kế đã được duyệt 10 hộp
104 Hộp chia ngả D16 Theo thiết kế đã được duyệt 25 hộp
105 Lắp đặt ống PVC D60 Theo thiết kế đã được duyệt 0,005 100m
106 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,056 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,056 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 3,204 m2
109 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
110 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo thiết kế đã được duyệt 37 m
111 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 15 m
112 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo thiết kế đã được duyệt 37 cái
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo thiết kế đã được duyệt 0,32 100m
114 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 16 cái
115 Cầu chắn rác DN80 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
116 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
117 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế đã được duyệt 16 cái
118 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế đã được duyệt 32 cái
119 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
120 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
121 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
122 Lắp đặt nội quy PCCC Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
123 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 hộp
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Cắt nền sân bê tông Theo thiết kế đã được duyệt 14,4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo thiết kế đã được duyệt 6,682 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 6,682 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 3km Theo thiết kế đã được duyệt 6,682 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, Theo thiết kế đã được duyệt 1,724 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,155 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,048 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,124 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,124 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,012 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 1,152 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Theo thiết kế đã được duyệt 0,017 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,736 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,076 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt 0,297 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,356 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,033 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 2,544 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 11,8 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 11,8 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 5,41 m2
22 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế đã được duyệt 1,623 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 14,16 m2
24 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo thiết kế đã được duyệt 11,8 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,031 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế đã được duyệt 0,002 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
D HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, NHÀ XE, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo thiết kế đã được duyệt 147,2 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 7,36 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo thiết kế đã được duyệt 7,36 m3
4 Lát gạch đỏ giếng đáy 400x400mm Theo thiết kế đã được duyệt 160 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,344 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,003 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,0104 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,0104 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,384 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,2936 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 5,52 m2
12 Ốp gạch thẻ Theo thiết kế đã được duyệt 5,52 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 2,64 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,0185 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,0079 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,0079 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,24 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,0088 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,5476 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,0257 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,0133 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt 0,017 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,7503 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 18,3032 m2
25 Bu lông D16 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,0397 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,0397 tấn
28 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,0211 tấn
29 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế đã được duyệt 0,0211 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,057 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,057 tấn
32 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo thiết kế đã được duyệt 0,0044 tấn
33 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo thiết kế đã được duyệt 0,0044 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 9,8659 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế đã được duyệt 0,209 100m2
36 Máng tôn thu nước Theo thiết kế đã được duyệt 4 m
37 Cầu chắn rác Theo thiết kế đã được duyệt 1 quả
38 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,027 100m
40 Phá dỡ hàng rào sắt Theo thiết kế đã được duyệt 6,5846 m2
41 Tháo dỡ cửa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 4,44 m2
42 Tháo dỡ mái tôn cao Theo thiết kế đã được duyệt 6,1598 m2
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế đã được duyệt 5,3454 m3
44 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo thiết kế đã được duyệt 2,8737 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 8,2191 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo thiết kế đã được duyệt 8,2191 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,6739 m3
48 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% Theo thiết kế đã được duyệt 0,0607 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,0497 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,0177 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo thiết kế đã được duyệt 0,0177 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,288 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,0096 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,1162 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo thiết kế đã được duyệt 0,0611 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt 0,0042 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt 0,0539 tấn
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 0,3698 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,3678 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,0669 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,0087 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,048 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,009 tấn
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 2,4123 m3
65 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo thiết kế đã được duyệt 6,5 m
66 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 21,1402 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 21,1402 m2
69 Sản xuất cửa thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,204 tấn
70 Lắp dựng cổng Theo thiết kế đã được duyệt 10,92 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 19,2608 m2
72 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Theo thiết kế đã được duyệt 5,124 m2
73 Lắp đặt bản lề cửa Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
74 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
75 Gia công khung thép biển cổng Theo thiết kế đã được duyệt 0,0538 tấn
76 Lắp đặt khung thép biển cổng Theo thiết kế đã được duyệt 0,0538 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 9,3744 m2
78 Biển chữ màu đỏ Theo thiết kế đã được duyệt 1 TB
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,7565 m3
80 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 0,4532 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,1719 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,0134 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,0138 tấn
84 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 4,12 m2
85 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 10,2612 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 15,48 m
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 1,339 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 15,7202 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 0,8514 m2
90 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,1007 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 7,725 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 4,4139 m2
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 1,4692 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,2443 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 2,1776 m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,806 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,0741 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,0622 tấn
99 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 58,032 m2
100 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 19,0638 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 30,96 m
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 12,019 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 89,1148 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 1,7028 m2
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cắt nền sân bê tông Theo thiết kế đã được duyệt 25 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế đã được duyệt 0,84 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 0,84 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 3km Theo thiết kế đã được duyệt 0,84 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,6 m3
6 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 0,288 m3
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, Theo thiết kế đã được duyệt 0,026 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,028 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,029 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,029 100m3
11 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo thiết kế đã được duyệt 12 md
12 Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp Theo thiết kế đã được duyệt 108 viên
13 Sứ báo cáp ngầm Theo thiết kế đã được duyệt 1,2 cái
14 Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x10mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 26 m
15 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV 2x10mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 23 m
16 Dây điện CU/PVC-0.6/1KV 1x10mm2 (Nối đất) Theo thiết kế đã được duyệt 23 m
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 Theo thiết kế đã được duyệt 0,23 100m
18 Aptomat 3 pha 3 cực 50A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
19 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
20 Hộp bảo vệ công tơ điện 3 pha ép nóng 650x390x185 + Bộ gông treo hộp Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
21 Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
22 Giá cố định cáp đi nổi Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
23 Nở sắt M10-100 Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
24 Bu lông kèm vòng đệm M16-100 Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
25 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
26 Đai inox + khóa đai Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
27 Ốp cột móc cáp D20 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
28 Cắt nền sân bê tông Theo thiết kế đã được duyệt 35 m
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế đã được duyệt 0,85 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 0,85 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 3km Theo thiết kế đã được duyệt 0,85 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,85 m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,383 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,034 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế đã được duyệt 0,022 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế đã được duyệt 0,016 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,022 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,099 100m3
39 Bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3/H; H = 45m Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
41 Rọ hút đồng DN32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt van 2 chiều D32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt van 2 chiều D40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
45 Rắc co nhựa PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
46 Rắc co nhựa PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
47 Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
48 Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
49 Kép đúc thép tráng kẽm D32 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
50 Kép đúc thép tráng kẽm D25 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
51 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 Theo thiết kế đã được duyệt 0,16 100m
52 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 Theo thiết kế đã được duyệt 0,11 100m
53 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 Theo thiết kế đã được duyệt 0,13 100m
54 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
57 Đầu bịt PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
58 Đầu bịt PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
59 Đầu bịt PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
60 Măng sông PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
61 Măng sông PPR D32 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
62 Măng sông PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
63 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 11 m
64 Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 Theo thiết kế đã được duyệt 11 m
65 Cắt nền sân bê tông Theo thiết kế đã được duyệt 48,02 công tác
66 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế đã được duyệt 2,478 m3
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 2,031 m3
68 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo thiết kế đã được duyệt 2,031 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 1,5 m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế đã được duyệt 0,472 m3
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,103 m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,142 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,041 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,117 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,117 100m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 2,06 m3
77 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,048 100m2
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 1,329 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 4,413 m3
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 24,285 m2
81 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 5,82 m2
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,978 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế đã được duyệt 0,057 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế đã được duyệt 0,103 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế đã được duyệt 19 cấu kiện
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,009 100m3
87 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo thiết kế đã được duyệt 0,796 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,009 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) Theo thiết kế đã được duyệt 0,009 100m3
90 Mua ống cống D300 Theo thiết kế đã được duyệt 1 m
91 Lắp dựng cống D300 Theo thiết kế đã được duyệt 0,4 đoạn ống
92 Mua gối cống D300 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.43E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->