Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSH và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 18:24:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,810,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,548 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 102,714 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,229 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 68,075 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 49,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,688 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế đã được duyệt | 23,754 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 13,373 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,997 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,562 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế đã được duyệt | 281,161 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 62,83 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,812 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 292,587 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 672,914 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 73,426 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 292,016 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 64,075 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 64,075 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,32 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,387 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,802 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,387 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,028 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,778 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,065 | tấn |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 296,107 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 497,805 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 261,772 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 33,629 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 108,146 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 296,107 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 900,512 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 239,394 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 231,478 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế đã được duyệt | 24,168 | m2 |
| 39 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.8mm hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 93,167 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,625 | m3 |
| 41 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương , quét 3 lớp | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,455 | m2 |
| 42 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,8 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,18 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,18 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,129 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,129 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,52 | m2 |
| 48 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế đã được duyệt | 36 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Bơm keo ramset hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.094,8 | ml |
| 50 | Bu lông M18 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Bu lông M16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 52 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,027 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,9 | md |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,799 | m3 |
| 55 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế đã được duyệt | 72,663 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,812 | m2 |
| 57 | Tấm Alumium mái sảnh | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,8 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,071 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,357 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,223 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,59 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,791 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,69 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 37,73 | m2 |
| 65 | Trụ lan can cầu thang | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 66 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế đã được duyệt | 28,2 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,9 | m2 |
| 68 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,28 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,88 | m2 |
| 70 | SX vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế đã được duyệt | 13,08 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được duyệt | 50,26 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế đã được duyệt | 13,08 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,428 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 23,68 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,558 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | công |
| 77 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led ốp trần LN12 170/12W (IP54) lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Móc treo quạt trần D14, L = 950mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | hộp |
| 89 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 21 | cái |
| 94 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế đã được duyệt | 21 | hộp |
| 95 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế đã được duyệt | 21 | cái |
| 96 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 97 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 98 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 99 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 100 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 101 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 102 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V SRF-111 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | hộp |
| 105 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8 MCB lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 107 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | m |
| 108 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 80 | m |
| 109 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 120 | m |
| 110 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 360 | m |
| 111 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.040 | m |
| 112 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | m |
| 113 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | m |
| 114 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2, Dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 60 | m |
| 115 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 180 | m |
| 116 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 107 | m |
| 117 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 180 | m |
| 118 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 468 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | hộp |
| 121 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | hộp |
| 122 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 84 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,01 | 100m |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,131 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,131 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,92 | m2 |
| 127 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | TB |
| 128 | Cắt nền sân bê tông | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,6 | m |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 3km | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6 | m3 |
| 133 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,5 | m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 138 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | m |
| 139 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 140 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cọc |
| 141 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt Cho trẻ em | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam Cho trẻ em | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 146 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,01 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,01 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,28 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,28 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,23 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,23 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,19 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,19 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,47 | 100m |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,47 | 100m |
| 165 | Van chặn PPR D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 175 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR D40x40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 180 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 186 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế đã được duyệt | 68 | cái |
| 189 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 190 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 191 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 192 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 193 | Măng sông nhựa PPR ren trong D50 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Măng sông nhựa PPR ren trong D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế đã được duyệt | 28 | cái |
| 196 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | m |
| 197 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,65 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,19 | 100m |
| 202 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 44 | cái |
| 203 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 204 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 25 | cái |
| 205 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 23 | cái |
| 206 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 17 | cái |
| 209 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 210 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 211 | Y nhựa PVC D90/42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 212 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 213 | Côn thu uPVC D110/90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 216 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 217 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 220 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 221 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 222 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 223 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 17 | cái |
| 224 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 225 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 226 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 228 | Cầu chắn rác DN90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 229 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 230 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 231 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 232 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 233 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG CHIA SOẠN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,124 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 35,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,109 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,734 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,702 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can, hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế đã được duyệt | 23,666 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,615 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế đã được duyệt | 66,483 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 30,822 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,031 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 185,414 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 182,472 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,27 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 50,126 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,297 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,297 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,092 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,373 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,028 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 185,414 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 111,181 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 41,894 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12,172 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 185,414 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 182,517 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 54,828 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 73,87 | m2 |
| 31 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600x0.8mm hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,734 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,021 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,021 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,088 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,088 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 11,353 | m2 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Bơm keo ramset hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 236,8 | ml |
| 39 | Bu lông M16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,9 | md |
| 42 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,031 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,031 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,074 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,025 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,053 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,875 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,095 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,294 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,082 | m2 |
| 51 | Trụ lan can cầu thang | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 52 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế đã được duyệt | 11,28 | m2 |
| 53 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,95 | |
| 54 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,525 | m2 |
| 55 | SX vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế đã được duyệt | 12,127 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được duyệt | 20,755 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế đã được duyệt | 12,127 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,156 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,55 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,673 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | công |
| 62 | Lắp đặt đèn led BD M26L 120/36W, lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn panel 600x600x10mm công suất 1x40W, lắp âm trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Móc treo quạt trần D14, L = 950mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D450, công suất 1x50W | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | hộp |
| 83 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | hộp |
| 86 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 87 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 88 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 89 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 90 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 92 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 180 | m |
| 95 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 240 | m |
| 96 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 97 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 90 | m |
| 98 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 90 | m |
| 100 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | hộp |
| 103 | Hộp chia ngả D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | hộp |
| 104 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 25 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,005 | 100m |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,056 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,056 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,204 | m2 |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.2m | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 37 | m |
| 111 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 112 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 37 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,32 | 100m |
| 114 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 118 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,682 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,682 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 3km | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,682 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,724 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,155 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,152 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,736 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,297 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,356 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,544 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 11,8 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 11,8 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,41 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,623 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,16 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế đã được duyệt | 11,8 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,031 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA, NHÀ XE, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế đã được duyệt | 147,2 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,36 | m3 |
| 4 | Lát gạch đỏ giếng đáy 400x400mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 160 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,344 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0104 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0104 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,384 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,2936 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,52 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,52 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,64 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0185 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0079 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0079 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,5476 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,017 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,7503 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18,3032 | m2 |
| 25 | Bu lông D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,057 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,057 | tấn |
| 32 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,8659 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 36 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | m |
| 37 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | quả |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,027 | 100m |
| 40 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,5846 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,44 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,1598 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,3454 | m3 |
| 44 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,8737 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,2191 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,2191 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6739 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0607 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0497 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0177 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0177 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,288 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,1162 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0611 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0539 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3698 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3678 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0669 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,048 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,4123 | m3 |
| 65 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,5 | m |
| 66 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,1402 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,1402 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,204 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,92 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 19,2608 | m2 |
| 72 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,124 | m2 |
| 73 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Gia công khung thép biển cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0538 | tấn |
| 76 | Lắp đặt khung thép biển cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0538 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,3744 | m2 |
| 78 | Biển chữ màu đỏ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | TB |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,7565 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4532 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1719 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,12 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,2612 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,48 | m |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,339 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,7202 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,8514 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1007 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,725 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,4139 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,4692 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,2443 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,1776 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,806 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0741 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,0622 | tấn |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 58,032 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 19,0638 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30,96 | m |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12,019 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 89,1148 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,7028 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Theo thiết kế đã được duyệt | 25 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 3km | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,6 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,288 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | md |
| 12 | Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp | Theo thiết kế đã được duyệt | 108 | viên |
| 13 | Sứ báo cáp ngầm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,2 | cái |
| 14 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x10mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 26 | m |
| 15 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV 2x10mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 23 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC-0.6/1KV 1x10mm2 (Nối đất) | Theo thiết kế đã được duyệt | 23 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,23 | 100m |
| 18 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ công tơ điện 3 pha ép nóng 650x390x185 + Bộ gông treo hộp | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Giá cố định cáp đi nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Nở sắt M10-100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Bu lông kèm vòng đệm M16-100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đai inox + khóa đai | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Ốp cột móc cáp D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cắt nền sân bê tông | Theo thiết kế đã được duyệt | 35 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,85 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,85 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 3km | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,85 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,85 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,383 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 39 | Bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3/H; H = 45m | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Rọ hút đồng DN32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Kép đúc thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,11 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,13 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Đầu bịt PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Đầu bịt PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Đầu bịt PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 11 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 11 | m |
| 65 | Cắt nền sân bê tông | Theo thiết kế đã được duyệt | 48,02 | công tác |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,478 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,031 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,031 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,5 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,472 | m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,103 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,142 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,06 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,329 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,413 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24,285 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,82 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,978 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,103 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được duyệt | 19 | cấu kiện |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,796 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tiếp 4km) | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 90 | Mua ống cống D300 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | m |
| 91 | Lắp dựng cống D300 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4 | đoạn ống |
| 92 | Mua gối cống D300 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi