Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424287-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210424210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:39:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,142,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 2,832 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 3,3 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 275,3295 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 212,979 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 232,44 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 65,31 m2
7 Tháo dỡ trần 196,49 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 213,29 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 4,64 m2
10 Đục nhám mặt bê tông 5,6 m2
11 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 3,552 100m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường 48,14 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà 5 công
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 275,3295 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong 212,979 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 232,44 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 275,3295 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 709,93 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500 213,29 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 196,49 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,64 1m2
22 SX&LD cửa đi, cửa nhôm xingfa 32,4 0.0
23 SX&LD cửa sổ, cửa nhôm xingfa 32,91 0.0
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 5,5 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 5,5 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói 3,552 100m2
27 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 7,5 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 40,64 m2
29 Lắp đặt quạt treo tường 7 cái
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 12 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 240 m
32 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 200 m
33 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 150 m
34 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 100 m
35 Lắp đặt ô cắm ba 8 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt 7 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt 7 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 7 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A 1 cái
40 Lắp đặt tủ điện tổng 1 bộ
41 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
44 Lắp đặt gương soi 3 cái
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) 117,8 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) 112,6 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 94,08 m2
48 Tháo dỡ trần 195,94 m2
49 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 213,58 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 6,08 m2
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,6 m2
52 Đục nhám mặt bê tông 32 m2
53 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép 2,66 m3
54 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 2,376 100m2
55 Tháo dỡ gạch ốp tường 42,4 m2
56 Tháo dỡ hệ thống điện 4 công
57 Bả bằng bột bả vào tường 117,8 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường 112,6 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 94,08 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 117,8 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 510,48 m2
62 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 213,58 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,64 1m2
64 SX&LD cửa đi, cửa nhôm xingfa 38,9 0.0
65 SX&LD cửa sổ, cửa nhôm xingfa 10 0.0
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 195,94 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn sóng gói 2,376 100m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 32 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 32 m2
70 Lát đá bậc tam cấp 17,4 m2
71 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 42,4 m2
72 Lắp đặt quạt treo tường 5 cái
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 10 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 250 m
75 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 220 m
76 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 85 m
77 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 100 m
78 Lắp đặt ô cắm ba 10 cái
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 5 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A 1 cái
83 Lắp đặt xí bệt 5 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 5 bộ
86 Lắp đặt gương soi 5 cái
87 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 389,1 m2
88 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 703,84 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 703,84 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 703,84 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 389,1 m2
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 36,56 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 2,6 m2
94 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 15,21 m2
95 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,44 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường 39,16 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài 36,56 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 35,36 m2
99 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 15,21 m2
100 SX&LD cửa đi, cửa nhôm xingfa 2,16 0.0
101 SX&LD cửa sổ, cửa nhôm xingfa 6,08 0.0
102 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,1523 tấn
103 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 68,4539 m2
104 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 117 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 68,4539 m2
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,9675 100m2
107 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 38,7168 m2
108 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 63 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,7168 m2
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,63 100m2
111 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 2,4 m3
112 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,024 100m2
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,3 m3
114 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,119 100m2
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 1,0003 m3
116 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,22 m3
117 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 55,1 m2
118 Gia công cột bằng thép hình 0,5056 tấn
119 Lắp cột thép các loại 0,5056 tấn
120 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0832 tấn
121 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0832 tấn
122 Gia công xà gồ thép 0,4578 tấn
123 Lắp dựng xà gồ thép 0,4578 tấn
124 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái 0,0182 tấn
125 Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái 0,0182 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 63,7534 1m2
127 Gia công sản xuất bu long 32 Cái
128 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,54 100m2
129 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 1 cây
130 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 1 gốc
131 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,015 100m2
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 0,1875 m3
133 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,3645 m3
134 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,599 m3
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 4,5929 m2
136 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 2,4 m
137 SX&LD cột cờ inox bao gồm các phụ kiện 1 cái
138 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,5323 m3
139 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,137 m3
140 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 3,6693 m3
141 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 1,7519 m3
142 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,97 m3
143 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,5331 m3
144 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 31,68 m2
145 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 2,5331 m2
146 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm 1,71 m3
147 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép 0,24 m3
148 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 1,3 m3
149 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,325 m3
150 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 2,4375 m3
151 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 6,864 m3
152 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm 1,188 m3
153 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 1,02 m3
154 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,017 100m2
155 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,255 m3
156 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 2,295 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,83 m3
158 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 18,7 m3
159 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 25,1826 m3
160 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 64,27 m3
161 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 5,4 m2
162 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,08 m3
163 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 7,2 m2
164 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 4,32 m3
165 Cạo bỏ rong rêu kè đá hộc, rêu tường, bậc cấp 15 công
166 Ốp đá xanh tự nhiên 75,36 m2
167 Gia công lan can 0,3113 tấn
168 Lắp dựng lan can sắt 24,53 m2
169 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái 0,0174 tấn
170 Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái 0,0174 tấn
171 SX&LD bu long d16 148 Cái
172 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 14,718 1m2
173 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,0672 100m3
174 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,882 m3
175 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,77 m3
176 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0904 100m2
177 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0162 tấn
178 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1898 tấn
179 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,278 m3
180 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 0,54 m3
181 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0473 100m3
182 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0227 tấn
183 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,144 tấn
184 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1536 100m2
185 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,888 m3
186 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0192 100m2
187 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0179 tấn
188 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0422 tấn
189 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,128 m3
190 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0608 100m2
191 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0312 tấn
192 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2162 tấn
193 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,9945 m3
194 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3272 100m2
195 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1393 tấn
196 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1318 tấn
197 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,648 m3
198 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,3856 m3
199 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,54 m3
200 Gia công xà gồ thép 0,49 tấn
201 Lắp dựng xà gồ thép 0,1424 tấn
202 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 60,3 1m2
203 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 0,176 100m2
204 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 30,12 m2
205 Trát trần, vữa XM M75 12 m2
206 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 10,2 m
207 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 9,12 m2
208 Chữ inox gương vàng 1 bộ
209 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 3,42 m2
210 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 38,7 m2
211 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 38,7 m2
212 Gia công cổng sắt 0,1879 tấn
213 Thiết bị moto đóng, mở công 1 Bộ
214 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,0902 100m3
215 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 24,7 m3
216 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7 m3
217 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,206 tấn
218 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3143 tấn
219 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,435 100m2
220 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 5,6625 m3
221 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 16,2 m3
222 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,17 100m2
223 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1043 tấn
224 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,9 m3
225 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,5 m3
226 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,45 m3
227 Đắp phào kép, vữa XM M75 40 m
228 Đắp phào đơn, vữa XM M75 85 m
229 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 75 m2
230 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 93,5 m2
231 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 125 m
232 Bả bằng bột bả vào tường 76,5 m2
233 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 83 m2
234 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 159,5 m2
235 Gia công hàng rào song sắt. 130,845 m2
236 Lắp dựng hàng rào song sắt 130,845 m2
237 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 65,4225 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.42E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->