Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:39:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,832 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,3 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 275,3295 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 212,979 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 232,44 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 65,31 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 196,49 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 213,29 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 4,64 | m2 | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | 5,6 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,552 | 100m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 48,14 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | 5 | công | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 275,3295 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 212,979 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 232,44 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 275,3295 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 709,93 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 500x500 | 213,29 | m2 | |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 196,49 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,64 | 1m2 | |
| 22 | SX&LD cửa đi, cửa nhôm xingfa | 32,4 | 0.0 | |
| 23 | SX&LD cửa sổ, cửa nhôm xingfa | 32,91 | 0.0 | |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | 5,5 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 5,5 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | 3,552 | 100m2 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | 7,5 | m2 | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 40,64 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 240 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 200 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 150 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 35 | Lắp đặt ô cắm ba | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 7 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 117,8 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | 112,6 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 94,08 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ trần | 195,94 | m2 | |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 213,58 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 6,08 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,6 | m2 | |
| 52 | Đục nhám mặt bê tông | 32 | m2 | |
| 53 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 2,66 | m3 | |
| 54 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,376 | 100m2 | |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 42,4 | m2 | |
| 56 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | 117,8 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | 112,6 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 94,08 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 117,8 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 510,48 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | 213,58 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,64 | 1m2 | |
| 64 | SX&LD cửa đi, cửa nhôm xingfa | 38,9 | 0.0 | |
| 65 | SX&LD cửa sổ, cửa nhôm xingfa | 10 | 0.0 | |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 195,94 | m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng gói | 2,376 | 100m2 | |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | 32 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 32 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | 17,4 | m2 | |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 42,4 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 250 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 220 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 85 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 78 | Lắp đặt ô cắm ba | 10 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 389,1 | m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 703,84 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 703,84 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 703,84 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 389,1 | m2 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 36,56 | m2 | |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2,6 | m2 | |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 15,21 | m2 | |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,44 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | 39,16 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài | 36,56 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,36 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | 15,21 | m2 | |
| 100 | SX&LD cửa đi, cửa nhôm xingfa | 2,16 | 0.0 | |
| 101 | SX&LD cửa sổ, cửa nhôm xingfa | 6,08 | 0.0 | |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,1523 | tấn | |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 68,4539 | m2 | |
| 104 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 117 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,4539 | m2 | |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9675 | 100m2 | |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 38,7168 | m2 | |
| 108 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 63 | m2 | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,7168 | m2 | |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,63 | 100m2 | |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 2,4 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,3 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,119 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | 1,0003 | m3 | |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 5,22 | m3 | |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 55,1 | m2 | |
| 118 | Gia công cột bằng thép hình | 0,5056 | tấn | |
| 119 | Lắp cột thép các loại | 0,5056 | tấn | |
| 120 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0832 | tấn | |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0832 | tấn | |
| 122 | Gia công xà gồ thép | 0,4578 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4578 | tấn | |
| 124 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái | 0,0182 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái | 0,0182 | tấn | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,7534 | 1m2 | |
| 127 | Gia công sản xuất bu long | 32 | Cái | |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,54 | 100m2 | |
| 129 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 1 | cây | |
| 130 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 1 | gốc | |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,015 | 100m2 | |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | 0,1875 | m3 | |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,3645 | m3 | |
| 134 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,599 | m3 | |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 4,5929 | m2 | |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 2,4 | m | |
| 137 | SX&LD cột cờ inox bao gồm các phụ kiện | 1 | cái | |
| 138 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,5323 | m3 | |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,137 | m3 | |
| 140 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,6693 | m3 | |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 1,7519 | m3 | |
| 142 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,97 | m3 | |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,5331 | m3 | |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 31,68 | m2 | |
| 145 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 2,5331 | m2 | |
| 146 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | 1,71 | m3 | |
| 147 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,3 | m3 | |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,325 | m3 | |
| 150 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | 2,4375 | m3 | |
| 151 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,864 | m3 | |
| 152 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | 1,188 | m3 | |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,02 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,017 | 100m2 | |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,255 | m3 | |
| 156 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | 2,295 | m3 | |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,83 | m3 | |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 18,7 | m3 | |
| 159 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 25,1826 | m3 | |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 64,27 | m3 | |
| 161 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,4 | m2 | |
| 162 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,08 | m3 | |
| 163 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 7,2 | m2 | |
| 164 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 4,32 | m3 | |
| 165 | Cạo bỏ rong rêu kè đá hộc, rêu tường, bậc cấp | 15 | công | |
| 166 | Ốp đá xanh tự nhiên | 75,36 | m2 | |
| 167 | Gia công lan can | 0,3113 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng lan can sắt | 24,53 | m2 | |
| 169 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng một cái | 0,0174 | tấn | |
| 170 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái | 0,0174 | tấn | |
| 171 | SX&LD bu long d16 | 148 | Cái | |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,718 | 1m2 | |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,0672 | 100m3 | |
| 174 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,882 | m3 | |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,77 | m3 | |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0904 | 100m2 | |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0162 | tấn | |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1898 | tấn | |
| 179 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,278 | m3 | |
| 180 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 0,54 | m3 | |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0473 | 100m3 | |
| 182 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0227 | tấn | |
| 183 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,144 | tấn | |
| 184 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 185 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,888 | m3 | |
| 186 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0192 | 100m2 | |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0422 | tấn | |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,128 | m3 | |
| 190 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0608 | 100m2 | |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0312 | tấn | |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2162 | tấn | |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,9945 | m3 | |
| 194 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3272 | 100m2 | |
| 195 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1393 | tấn | |
| 196 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1318 | tấn | |
| 197 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,648 | m3 | |
| 198 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,3856 | m3 | |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,54 | m3 | |
| 200 | Gia công xà gồ thép | 0,49 | tấn | |
| 201 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1424 | tấn | |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,3 | 1m2 | |
| 203 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | 0,176 | 100m2 | |
| 204 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 30,12 | m2 | |
| 205 | Trát trần, vữa XM M75 | 12 | m2 | |
| 206 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 10,2 | m | |
| 207 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,12 | m2 | |
| 208 | Chữ inox gương vàng | 1 | bộ | |
| 209 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 3,42 | m2 | |
| 210 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 38,7 | m2 | |
| 211 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,7 | m2 | |
| 212 | Gia công cổng sắt | 0,1879 | tấn | |
| 213 | Thiết bị moto đóng, mở công | 1 | Bộ | |
| 214 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,0902 | 100m3 | |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 24,7 | m3 | |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 7 | m3 | |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,206 | tấn | |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3143 | tấn | |
| 219 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,435 | 100m2 | |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 5,6625 | m3 | |
| 221 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 16,2 | m3 | |
| 222 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,17 | 100m2 | |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1043 | tấn | |
| 224 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 225 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,5 | m3 | |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,45 | m3 | |
| 227 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 40 | m | |
| 228 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 85 | m | |
| 229 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 75 | m2 | |
| 230 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 93,5 | m2 | |
| 231 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 125 | m | |
| 232 | Bả bằng bột bả vào tường | 76,5 | m2 | |
| 233 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 83 | m2 | |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 159,5 | m2 | |
| 235 | Gia công hàng rào song sắt. | 130,845 | m2 | |
| 236 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 130,845 | m2 | |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,4225 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi