Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423833-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210411371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:01:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,979,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ CẦU TRUNG TÂM XÃ - ĐƯỜNG LIÊN THÔN
B I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V của E - HSMT 1,625 100m3
2 Đào xúc hữu cơ và bùn đất cấp I Chương V của E - HSMT 2,2012 100m3
3 Đắp cát đen nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E - HSMT 2,4611 100m3
4 Đắp lề đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 4,0727 100m3
5 Mua đất để đắp lề đường (đất cấp 2) Chương V của E - HSMT 302,203 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E - HSMT 1,661 100m3
7 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Chương V của E - HSMT 2,492 100m3
8 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 2,492 100m3
9 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E - HSMT 1,547 100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
1 Rải linon chống mất nước Chương V của E - HSMT 3.019,69 m2
2 Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 dày 20cm Chương V của E - HSMT 602,8 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E - HSMT 2,192 100m2
D III. THOÁT NƯỚC
E III.1 RÃNH XÂY B400 (453m)
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V của E - HSMT 2,6156 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 1,0947 100m3
3 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V của E - HSMT 44,39 m3
4 Ván khuôn móng rãnh Chương V của E - HSMT 1,359 100m2
5 Bê tông móng rãnh mác 200 đá 1x2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 59,8 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 119,59 m3
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 634,2 m2
8 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 181,2 m2
9 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E - HSMT 3,624 100m2
10 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 Chương V của E - HSMT 32,16 m3
F III.1.1 Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 1,993 100m2
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E - HSMT 27,18 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 1,531 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 2,256 tấn
5 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 906 cấu kiện
G III.1.2 Ga thu nước rãnh
1 Đào móng ga đất cấp II Chương V của E - HSMT 0,2247 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 0,067 100m3
3 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V của E - HSMT 1,59 m3
4 Ván khuôn móng ga Chương V của E - HSMT 0,088 100m2
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 2,16 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 7,23 m3
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 25,72 m2
8 Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 3,75 m2
9 Ván khuôn cổ ga Chương V của E - HSMT 0,091 100m2
10 Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 1,62 m3
H III.1.3 Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 0,063 100m2
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E - HSMT 0,75 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 0,039 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 0,053 tấn
5 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 30 cấu kiện
I III.2 CỐNG GA THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
J III.2.1 Ga thu nước D300
1 Đào móng ga đất cấp II Chương V của E - HSMT 0,1873 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 0,056 100m3
3 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V của E - HSMT 1,59 m3
4 Ván khuôn móng ga Chương V của E - HSMT 0,088 100m2
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 2,16 m3
6 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 8,61 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 28,12 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 3,75 m2
9 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Chương V của E - HSMT 0,091 100m2
10 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 1,62 m3
K Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 0,063 100m2
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E - HSMT 0,75 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 0,039 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 0,053 tấn
5 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 30 cấu kiện
L III.2.2 Cống BTCT D300
1 Cắt đường BTXM hiện trạng, sâu 10cm Chương V của E - HSMT 90 m
2 Đào móng đặt đường ống đất cấp II Chương V của E - HSMT 0,488 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 0,146 100m3
4 Đá dăm lót móng, dày 10cm Chương V của E - HSMT 5,363 m3
5 Lắp đặt đế cống D300 Chương V của E - HSMT 135 cái
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V của E - HSMT 45 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V của E - HSMT 30 mối nối
M IV. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N Gia cố lề đường qua các vị trí ao bằng xây kè (dài 15m)
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m Chương V của E - HSMT 2,48 100m
2 Phên nứa chắn đất cao 1,5m Chương V của E - HSMT 22,5 m2
3 Tre cây giằng đầu cọc Chương V của E - HSMT 30 m
O ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG HẬU - NHÀ THỜ HỌ PHẠM
P I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn nền đường, đất cấp II Chương V của E - HSMT 1,6348 100m3
2 Đào xúc hữu cơ và bùn Chương V của E - HSMT 1,1694 100m3
3 Đắp cát đen nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E - HSMT 2,0409 100m3
4 Đắp lề đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 5,835 100m3
5 Lớp cát đen K95 dày 10cm Chương V của E - HSMT 1,39 100m3
6 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Chương V của E - HSMT 2,085 100m3
7 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 2,085 100m3
8 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E - HSMT 1,2896 100m3
Q II. MẶT ĐƯỜNG
1 Lớp ni long chống mất nước xi măng Chương V của E - HSMT 2.501,15 m2
2 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Chương V của E - HSMT 500,23 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E - HSMT 1,774 100m2
R III. THOÁT NƯỚC
S III.1 RÃNH XÂY B400
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V của E - HSMT 4,278 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 1,712 100m3
3 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V của E - HSMT 18,62 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh Chương V của E - HSMT 0,57 100m2
5 Bê tông móng rãnh mác 200 đá 1x2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 25,08 m3
6 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 54,34 m3
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 285 m2
8 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 76 m2
9 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E - HSMT 1,52 100m2
10 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm Chương V của E - HSMT 13,49 m3
T Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 0,836 100m2
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 11,4 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 0,642 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 0,946 tấn
5 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 380 cấu kiện
U Ga thu nước rãnh B400
1 Đào móng ga, đất cấp II Chương V của E - HSMT 0,1199 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 0,036 100m3
3 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V của E - HSMT 0,85 m3
4 Ván khuôn móng ga Chương V của E - HSMT 0,047 100m2
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 1,15 m3
6 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 3,86 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 13,72 m2
8 Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 2 m2
9 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E - HSMT 0,049 100m2
10 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 0,86 m3
V Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 0,034 100m2
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 0,021 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 0,028 tấn
5 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 16 cấu kiện
W III.2 RÃNH XÂY B600
1 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V của E - HSMT 28,078 m3
2 Ván khuôn móng rãnh Chương V của E - HSMT 0,714 100m2
3 Bê tông móng rãnh mác 200 đá 1x2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 39,074 m3
4 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 62,83 m3
5 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 333,2 m2
6 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 190,4 m2
7 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E - HSMT 1,904 100m2
8 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm Chương V của E - HSMT 16,9 m3
X Tấm đan A1 qua đường
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 1,16 100m2
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 16,948 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 1,374 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 1,503 tấn
5 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 446 cấu kiện
Y Tấm đan A2 qua ngõ
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 0,078 100m2
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 1,14 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 0,092 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 0,101 tấn
5 Gia công cấu kiện L100*100*7 Chương V của E - HSMT 0,972 tấn
6 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 30 cấu kiện
Z Ga thu nước rãnh B600
1 Đào móng ga thu, đất cấp II Chương V của E - HSMT 0,1957 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 0,0587 100m3
3 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V của E - HSMT 1,35 m3
4 Ván khuôn móng ga Chương V của E - HSMT 0,071 100m2
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 1,88 m3
6 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 6,18 m3
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 20,58 m2
8 Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 4 m2
9 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E - HSMT 0,085 100m2
10 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 1,51 m3
AA Tấm đan A1:
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 0,06 100m2
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 1 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 0,045 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 0,05 tấn
5 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 20 cấu kiện
AB III.3 CỐNG GA THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
AC III.3.1 Ga thu nước D300
1 Đào móng ga đất cấp II Chương V của E - HSMT 0,2122 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 0,064 100m3
3 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V của E - HSMT 1,8 m3
4 Ván khuôn móng ga Chương V của E - HSMT 0,1 100m2
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm Chương V của E - HSMT 2,45 m3
6 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 9,76 m3
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 31,86 m2
8 Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 4,25 m2
9 Ván khuôn cổ ga Chương V của E - HSMT 0,103 100m2
10 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 1,83 m3
AD Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 0,071 100m2
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E - HSMT 0,85 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 0,045 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V của E - HSMT 0,06 tấn
5 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 34 cấu kiện
AE III.3.2 Cống BTCT D300
1 Đào móng đặt đường ống đất cấp II Chương V của E - HSMT 0,5856 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E - HSMT 0,1757 100m3
3 Đá dăm lót móng, dày 10cm Chương V của E - HSMT 6,44 m3
4 Lắp đặt đế cống D300 Chương V của E - HSMT 162 cái
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V của E - HSMT 54 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V của E - HSMT 36 mối nối
AF IV. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AG IV.1 Gia cố lề đường qua các vị trí ao bằng cọc tre phên nứa (dài 39m)
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m Chương V của E - HSMT 6,08 100m
2 Phên nứa chắn đất cao 1,5m Chương V của E - HSMT 58,5 m2
3 Tre cây giằng đầu cọc Chương V của E - HSMT 78 m
AH IV.2 Gia cố lề bằng cọc BTCT
AI IV.2.1 Gia cố lề đường qua các vị trí mương bằng cọc BTXM
1 Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V của E - HSMT 7,2 100m
2 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Chương V của E - HSMT 28,8 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương V của E - HSMT 0,744 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương V của E - HSMT 3,537 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê cọc, đường kính Chương V của E - HSMT 0,317 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chương V của E - HSMT 4,234 100m2
AJ IV.2.2 Gia cố lề đường qua các vị trí ao, mương bằng tấm đan C
1 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Chương V của E - HSMT 286 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E - HSMT 20,59 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Chương V của E - HSMT 1,17 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E - HSMT 1,202 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình đường giao thông theo tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VND. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Ghi chú: - Công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->