Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:01:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,979,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ CẦU TRUNG TÂM XÃ - ĐƯỜNG LIÊN THÔN | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 1,625 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc hữu cơ và bùn đất cấp I | Chương V của E - HSMT | 2,2012 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 2,4611 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 4,0727 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp lề đường (đất cấp 2) | Chương V của E - HSMT | 302,203 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 2,492 | 100m3 |
| 8 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 2,492 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E - HSMT | 1,547 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải linon chống mất nước | Chương V của E - HSMT | 3.019,69 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 dày 20cm | Chương V của E - HSMT | 602,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E - HSMT | 2,192 | 100m2 |
| D | III. THOÁT NƯỚC | |||
| E | III.1 RÃNH XÂY B400 (453m) | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 2,6156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 1,0947 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 44,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E - HSMT | 1,359 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh mác 200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 59,8 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 119,59 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 634,2 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 181,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E - HSMT | 3,624 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 32,16 | m3 |
| F | III.1.1 Tấm đan | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 1,993 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 27,18 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E - HSMT | 1,531 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E - HSMT | 2,256 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 906 | cấu kiện |
| G | III.1.2 Ga thu nước rãnh | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,2247 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 1,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương V của E - HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 2,16 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 7,23 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 25,72 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 3,75 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E - HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1,62 | m3 |
| H | III.1.3 Tấm đan | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,039 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,053 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 30 | cấu kiện |
| I | III.2 CỐNG GA THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| J | III.2.1 Ga thu nước D300 | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 1,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương V của E - HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 2,16 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 8,61 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 28,12 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 3,75 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Chương V của E - HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1,62 | m3 |
| K | Tấm đan | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,039 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,053 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 30 | cấu kiện |
| L | III.2.2 Cống BTCT D300 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM hiện trạng, sâu 10cm | Chương V của E - HSMT | 90 | m |
| 2 | Đào móng đặt đường ống đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng, dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 5,363 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cống D300 | Chương V của E - HSMT | 135 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V của E - HSMT | 45 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V của E - HSMT | 30 | mối nối |
| M | IV. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| N | Gia cố lề đường qua các vị trí ao bằng xây kè (dài 15m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Chương V của E - HSMT | 2,48 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn đất cao 1,5m | Chương V của E - HSMT | 22,5 | m2 |
| 3 | Tre cây giằng đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| O | ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG HẬU - NHÀ THỜ HỌ PHẠM | |||
| P | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 1,6348 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc hữu cơ và bùn | Chương V của E - HSMT | 1,1694 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 2,0409 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 5,835 | 100m3 |
| 5 | Lớp cát đen K95 dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 2,085 | 100m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 2,085 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E - HSMT | 1,2896 | 100m3 |
| Q | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp ni long chống mất nước xi măng | Chương V của E - HSMT | 2.501,15 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 500,23 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E - HSMT | 1,774 | 100m2 |
| R | III. THOÁT NƯỚC | |||
| S | III.1 RÃNH XÂY B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 4,278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 1,712 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 18,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh | Chương V của E - HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh mác 200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 25,08 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 54,34 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 285 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 76 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E - HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 13,49 | m3 |
| T | Tấm đan | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 11,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,642 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,946 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 380 | cấu kiện |
| U | Ga thu nước rãnh B400 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 0,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương V của E - HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 1,15 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 3,86 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 13,72 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E - HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,86 | m3 |
| V | Tấm đan | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,021 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 16 | cấu kiện |
| W | III.2 RÃNH XÂY B600 | |||
| 1 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 28,078 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E - HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh mác 200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 39,074 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 62,83 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 333,2 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 190,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E - HSMT | 1,904 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 16,9 | m3 |
| X | Tấm đan A1 qua đường | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 16,948 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E - HSMT | 1,374 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E - HSMT | 1,503 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 446 | cấu kiện |
| Y | Tấm đan A2 qua ngõ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1,14 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,092 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,101 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện L100*100*7 | Chương V của E - HSMT | 0,972 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 30 | cấu kiện |
| Z | Ga thu nước rãnh B600 | |||
| 1 | Đào móng ga thu, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,1957 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương V của E - HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 1,88 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 6,18 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 20,58 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E - HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1,51 | m3 |
| AA | Tấm đan A1: | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,045 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 20 | cấu kiện |
| AB | III.3 CỐNG GA THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| AC | III.3.1 Ga thu nước D300 | |||
| 1 | Đào móng ga đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương V của E - HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V của E - HSMT | 2,45 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 9,76 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 31,86 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 4,25 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E - HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1,83 | m3 |
| AD | Tấm đan | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 0,85 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,045 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E - HSMT | 0,06 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 34 | cấu kiện |
| AE | III.3.2 Cống BTCT D300 | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 0,5856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,1757 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, dày 10cm | Chương V của E - HSMT | 6,44 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D300 | Chương V của E - HSMT | 162 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V của E - HSMT | 54 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V của E - HSMT | 36 | mối nối |
| AF | IV. CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AG | IV.1 Gia cố lề đường qua các vị trí ao bằng cọc tre phên nứa (dài 39m) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m | Chương V của E - HSMT | 6,08 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn đất cao 1,5m | Chương V của E - HSMT | 58,5 | m2 |
| 3 | Tre cây giằng đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 78 | m |
| AH | IV.2 Gia cố lề bằng cọc BTCT | |||
| AI | IV.2.1 Gia cố lề đường qua các vị trí mương bằng cọc BTXM | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 7,2 | 100m |
| 2 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 28,8 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,744 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương V của E - HSMT | 3,537 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê cọc, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,317 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E - HSMT | 4,234 | 100m2 |
| AJ | IV.2.2 Gia cố lề đường qua các vị trí ao, mương bằng tấm đan C | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 286 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 20,59 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính | Chương V của E - HSMT | 1,17 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 1,202 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình đường giao thông theo tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VND. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Ghi chú: - Công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi