Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405824-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210400474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:17:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,092,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HOC 12 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4,6971 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 19,303 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 84,4654 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,5338 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,4469 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,5455 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,6782 tấn
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1706 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,378 m3
10 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 8,5388 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 32,8859 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 15,57 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,8264 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3714 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,3521 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,5829 100m3
17 Mua đất đắp công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 358,29 m3
18 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3078 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7,898 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,3674 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,199 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3523 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,2017 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5,6061 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,9771 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1626 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1478 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1904 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3654 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (tầng 2) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25,892 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,6304 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3591 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3057 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0909 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,601 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,738 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5,824 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,6495 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0552 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0853 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,4629 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1199 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3158 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 33,78 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,1657 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,589 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,5755 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,0352 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0613 tấn
50 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 69,8841 m3
51 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5,2146 m3
52 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 11,8186 m3
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0175 100m
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7,898 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,3674 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,199 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3492 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,2017 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,8734 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,7367 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1057 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1478 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3984 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 24,164 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,528 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3591 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,2931 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0909 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,5722 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,7104 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5,824 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,6414 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0552 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0853 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,4629 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1199 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3158 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 32,9 m3
79 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,29 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,3908 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,8489 tấn
82 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 71,2404 m3
83 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,404 m3
84 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 9,6496 m3
85 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7 m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 9,882 m3
87 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,7578 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,199 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3631 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,7543 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4,9111 m3
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,8695 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1422 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1478 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,5302 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 30,833 m3
97 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,8654 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,656 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1069 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1839 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0392 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,0357 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,6981 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1987 tấn
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 34,3296 m3
106 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4,2912 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3566 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,3204 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,9993 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,2964 tấn
111 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 74,3688 m3
112 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7,6848 m3
113 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 15,318 m3
114 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 6,16 m2
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,048 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1288 100m
117 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 24 cái
118 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông chống nứt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 170,25 m2
119 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 415,155 m2
120 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 66,24 m2
121 Công tác ốp gạch 600X300 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 57,06 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 462,36 m2
123 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 21,7 m2
124 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 93,33 m2
125 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 76,76 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 119,4 m2
127 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 140,6 m2
128 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 203,04 m2
129 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 70,52 m2
130 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 11,22 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 464,62 m2
132 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 462,36 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 309,58 m2
134 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 426,99 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 774,2 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 889,35 m2
137 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 32,55 m2
138 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 37,08 m2
139 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 37,995 m3
140 Lát nền, sàn, gạch 600x600 kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 374,42 m2
141 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25,125 m2
142 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25,125 m2
143 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25,183 m2
144 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 24,785 m2
145 Công tác ốp gạch 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 12,2 m2
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3 m3
147 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,6 m2
148 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 40,58 m2
149 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 40,58 m2
150 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông chống nứt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 167,43 m2
151 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 451,98 m2
152 Công tác ốp gạch 600X300 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 57,06 m2
153 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 461,655 m2
154 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 21,7 m2
155 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 93,92 m2
156 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 99,7 m2
157 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 119,4 m2
158 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 102,4 m2
159 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 203,04 m2
160 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 44,47 m2
161 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 11,22 m2
162 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 465,98 m2
163 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 461,655 m2
164 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 268,27 m2
165 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 427,58 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 734,25 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 889,235 m2
168 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 37,08 m2
169 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 9,056 m3
170 Lát nền, sàn, gạch 600x600 kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 331,32 m2
171 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25,125 m2
172 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25,125 m2
173 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25,183 m2
174 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 24,785 m2
175 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 18,5 m2
176 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 18,5 m2
177 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông chống nứt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 177,96 m2
178 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 495,54 m2
179 Công tác ốp gạch 600X300 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 57,06 m2
180 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 440,65 m2
181 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 22,32 m2
182 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 30,48 m2
183 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 115,484 m2
184 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 96,104 m2
185 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 179,3 m2
186 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 234,36 m2
187 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 65,075 m2
188 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 12,97 m2
189 Đắp u lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 35 cái
190 Đắp biểu tượng tây nguyên trang trí trước mái sảnh chỉnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 Cái
191 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 444,35 m
192 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 297 m
193 Kẻ roon lõm tường 2cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 77,4 m
194 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 592,05 m2
195 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 440,65 m2
196 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 382,179 m2
197 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 373,914 m2
198 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 974,229 m2
199 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 814,564 m2
200 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4,88 m3
201 Lát nền, sàn, gạch 600x600 kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 332,2 m2
202 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25,125 m2
203 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, kích thước gạch Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25,125 m2
204 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 24,785 m2
205 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25,183 m2
206 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1411 tấn
207 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1411 tấn
208 Bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 8 Cái
209 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,9557 tấn
210 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,9557 tấn
211 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5,2256 100m2
212 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 124,7 m2
213 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 124,7 m2
214 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 13,3164 100m2
215 Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly+ PKKK khóa đa điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 84,24 m2
216 Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,36 m2
217 Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở trượt 4 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 116,64 m2
218 Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 56,16 m2
219 Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở hất 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 8,64 m2
220 Sản xuất Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 172,8 m2
221 Sản xuất Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính dày 8ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 45,8 m2
222 Sản xuất lắp dựng cửa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,6 m2
223 Gia công lan can bằng inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,6979 tấn
224 Sản xuất lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5,16 m2
225 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5,16 m2
226 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 48 bộ
227 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 36 bộ
228 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 24 cái
229 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 36 cái
230 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300X300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 6 cái
231 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3 cái
232 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 21 cái
233 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 60 cái
234 Lắp đặt ổ cắm đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 24 cái
235 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 cái
236 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3 cái
237 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 12 cái
238 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 6 cái
239 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 tủ
240 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1.450 m
241 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 200 m
242 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 150 m
243 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 60 m
244 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 16 cái
245 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 800 m
246 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 sứ
247 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1997 100m3
248 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4,859 m3
249 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,64 m3
250 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,1999 m3
251 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,064 m3
252 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4,6418 m3
253 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,7091 m3
254 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0533 tấn
255 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0118 100m2
256 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 30,4304 m2
257 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 6,785 m2
258 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 bể
259 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 18 bộ
260 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 9 bộ
261 Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 18 bộ
262 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 6 bộ
263 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 24 cái
264 Lắp đặt van khóa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 8 cái
265 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D140 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,18 100m
266 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,58 100m
267 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1 100m
268 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,2 100m
269 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,6 100m
270 Sản xuất lắp đặt bộ tê, co, cút..... Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 Bộ
271 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 4.3 -R=75M Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 cái
272 Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,045 100m
273 Bu lông M12X350 ghim thân ống thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3 cái
274 Lắp đặt dây cáp D4 neo trụ đỡ kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 20 m
275 Nón chống dột inox D200/ cả keo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 bộ
276 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 50mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25 m
277 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 hộp
278 Lắp giá đỡ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 12 bộ
279 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 12 cái
280 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7,065 m3
281 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 15,6 m3
282 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5 cọc
283 Kiểm tra điện trở hê thống nối đất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 gói
284 Hóa chất giảm điện trở suất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 6 bao
285 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 50 m
286 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,48 100m
287 Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5 bộ
288 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,2267 100m3
289 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 hệ thống
B BẢNG PHẤN
1 Bảng phấn từ 1,2 x 3,6m Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm hộp bo góc.
Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên PVC chống hút ẩm, kẻ ô ly mờ 5x5cm, có khay đựng phấn, lưng bảng bằng nhựa, kèm phụ kiện lắp đặt.
Bảng sử dụng được phấn và nam châm.
12 Cái
C THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG, CHIẾU SÁNG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 354 m
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 14,16 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 116,76 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 14,16 m3
5 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 54,112 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 70,8 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 335,4 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 10,266 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,7942 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,5664 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 177 cái
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1416 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,5664 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 12,54 m3
15 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,836 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5,2752 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3952 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,608 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0484 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0288 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 8 cái
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 8,128 m3
23 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,286 10 tấn trên km
24 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,716 10 tấn trên km
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2 cấu kiện
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,3 đoạn ống
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4 cái
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0451 100m3
29 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 53,2 m
30 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,777 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 17,576 m3
32 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,521 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,089 m3
34 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4,9536 m3
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4,41 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 28,4 m2
37 Gia công thang sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,4931 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,4931 tấn
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 24,328 m3
40 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,512 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,784 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7,32 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,8096 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,015 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,1719 tấn
46 Gia công thang sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0942 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0942 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,144 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0072 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,027 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2 cái
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,055 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0178 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0712 100m3
55 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 91,5 m
56 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 45,58 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,4558 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,8232 100m3
59 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 31,31 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 18,786 m3
61 Kẻ roon sân bê tông 2x2m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,131 100m
62 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 281,8 m
63 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4,318 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0432 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1728 100m3
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 15,9 m3
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7,95 m3
68 Lát gạch ống KN 8X8X18, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 39,75 m2
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0596 100m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,975 m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4,536 m3
72 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,567 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,576 m3
74 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1512 100m2
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0139 100m3
76 Rải cáp ngầm. Cáp đồng CVV/DSTA CXV/DSTA 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,5 100m
77 Rải cáp ngầm. Cáp đồng CVV/DSTA CXV/DSTA 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,465 100m
78 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,465 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,084 100m
80 Luồn cáp ngầm cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 14 đầu cáp
81 Đánh số cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,7 10 cột
82 Lắp bảng điện cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7 bảng
83 Làm đầu coss ép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 62 đầu cáp
84 Cọc tiếp địa L63x63X6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 9 bộ
85 Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 9 đầu cáp
86 Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 23,1 m
87 Khung móng trụ trang trí 4 bóng được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ 7 bộ
88 Lắp đặt cột đèn bằng máy cao 8m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7 cột
89 Lắp cần đèn đơn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7 cần đèn
90 Bộ đèn LED 150W, ánh sáng trắng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7 bộ
91 Lắp đặt CB tép 1P 6A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7 Cái
92 Lắp đặt bảng DOMINO đấu dây Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 7 bảng
93 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 63 m
94 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 tủ
95 Giá đỡ tủ điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 bộ
96 Băng keo cách điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 15 Cuộn
97 Đấu nối vào hệ thống điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 công
98 Vận chuyển vật tư đến công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 chuyến
D PHÒNG CHỐNG CHỮA CHÁY PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,8416 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 5,7344 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 9,0534 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 8,3367 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1,211 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,9768 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,3306 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1173 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0259 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,8791 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,0568 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,1579 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,6837 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,7348 100m3
15 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 250 m
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,54 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 26,46 m3
18 Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 2,325 100m
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 25 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,2646 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3,75 m3
22 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,064 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,384 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,672 m3
25 Sản xuất lắp dựng họng nước ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3 Cái
26 Sản xuất lắp dựng hộp đựng vói chữa cháy ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3 Cái
27 Sản xuất lắp dựng cuộn vòi chữa cháy D76 dài 20m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3 Cuộn
28 Sản xuất lắp dựng lăng phun chữa cháy D76 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3 Cái
29 Sản xuất lắp dựng van 1 chiều D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 Cái
30 Sản xuất lắp dựng bu lông gán cố định hộp đựng vòi chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 12 Cái
31 máy bơm nước các loại chữa cháy, chạy bằng điện, P=30HP Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 1 máy
32 máy bơm nước các loại chữa cháy chạy bằng desel , P=30HP Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 1 1 máy
33 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 130 m
34 Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 6 cái
35 Sản xuất Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 3 tủ
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 0,25 100m
37 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 8 cái
38 Sản xuất lắp dựng họng nước chữa cháy trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4 Cái
39 Sản xuất lắp dựng hộp chữa cháy trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4 Cái
40 Sản xuất lắp dựng cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4 Cuộn
41 Sản xuất lắp dựng lăng phun chữa cháy D50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V , E-HSMT 4 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2138137E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.407607E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.664.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->