Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:12:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,629,358,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | Xà thép l75*75*8*2m (Live line) | 2 | Cái | |
| 2 | Thanh chống thép l50 2,1m (Live line) | 2 | Cái | |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty (Live line) | 10 | Bộ | |
| 4 | Sứ treo 24kV polymer (Live line) | 24 | Cái | |
| 5 | Móc treo chữ U Þ18 (Live line) | 48 | Cái | |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² (Live line) | 27 | Mét | |
| 7 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm² (Live line) | 5 | Cái | |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Live line) | 2 | Cái | |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 (Live line) | 2 | Cái | |
| 10 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Live line) | 1 | Cái | |
| 11 | Nước ngọt | 693,1853 | Lít | |
| 12 | Thép tròn đk 10mm | 140,7 | Kg | |
| 13 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | 6 | Trụ | |
| 14 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 10 | xà | |
| 15 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | 20 | Cái | |
| 16 | Sứ ống chỉ | 6 | Cái | |
| 17 | Sứ đứng 24kV + ty | 12 | Bộ | |
| 18 | Sứ treo 24kV polymer | 15 | Cái | |
| 19 | Móc treo chữ U Þ18 | 30 | Cái | |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm² | 31,3334 | Kg | |
| 21 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | 425,34 | Mét | |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (W189) | 38 | Cái | |
| 23 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm² | 6 | Cái | |
| 24 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² | 30 | Bộ | |
| 25 | Uclevis | 6 | Cái | |
| 26 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | 22 | bộ | |
| 27 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | 9 | Cuộn | |
| 28 | Đá 1*2 | 3,0391 | m3 | |
| 29 | Cát vàng | 1,8643 | m3 | |
| 30 | Ciment PC40 | 970,4594 | Kg | |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 20 | Cái | |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 6 | Cái | |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 10 | Cái | |
| 34 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 13 | Cái | |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 15 | Cái | |
| 36 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | 11 | Cái | |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Kéo dây đồng trần 25mm² | 0,1418 | Km | |
| 2 | Kéo dây đồng bọc cách điện 22kV-25mm² | 0,4253 | Km | |
| 3 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ ghép | 5 | Bộ | |
| 4 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 50mm² | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp sứ treo trên xà sắt | 15 | Bộ | |
| 6 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| 7 | Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc + cg | 3 | Trụ | |
| 8 | Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,5x1,5x0,6 14m đôi Mac200 | 3 | Móng | |
| 9 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | 11 | Cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A (thân polymer) | 9 | Cái | |
| 2 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | 9 | Cái | |
| 3 | Máy cắt hạ thế 3p 230/380V 250A OD | 12 | Cái | |
| 4 | Máy cắt hạ thế 3P 220/380V 500A OD | 3 | Cái | |
| 5 | Thuốc hàn Calweld | 18 | Lọ | |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 3 | Cái | |
| 7 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | 6 | Cái | |
| 8 | Collier scell/114mm | 30 | Cái | |
| 9 | Collier kẹp trụ hình U - R130 (sd cho giá chùm treo MBT) | 3 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm² | 18 | Kg | |
| 11 | Cáp đồng bọc 240mm² | 21 | Mét | |
| 12 | Cáp đồng bọc 300mm² | 72 | Mét | |
| 13 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm² | 48 | Mét | |
| 14 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | 54 | Mét | |
| 15 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | 12 | Cái | |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | 6 | Cái | |
| 17 | Boulon cu chẻ 25mm2 | 18 | Cái | |
| 18 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | 18 | Bộ | |
| 19 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 10mm | 60 | Mét | |
| 20 | Cosse ép Cu 5,5mm² | 48 | Cái | |
| 21 | Cosse ép cu 240mm² | 6 | Cái | |
| 22 | Cosse ép cu 300mm² | 18 | Cái | |
| 23 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | 24 | bộ | |
| 24 | Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) | 9 | Cái | |
| 25 | Fuse link 15K | 9 | Cái | |
| 26 | Thùng bảo vệ máy cắt hạ thế (bằng Composite) kích thước 600 x 400 x 1250 (bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…, không có máy cắt) | 3 | Bộ | |
| 27 | Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm | 3 | Cái | |
| 28 | Băng keo hạ thế | 6 | Cái | |
| 29 | Que hàn c47 đk 4mm | 3 | Kg | |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 6 | Cái | |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | 60 | Cái | |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | 18 | Cái | |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 6 | Cái | |
| 34 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 6 | Cái | |
| 35 | Vis mạ Zn 4*20 | 24 | Cái | |
| 36 | Ống nhựa PVC d21 | 18 | Mét | |
| 37 | Ống nhựa PVC Þ60mm | 18 | Mét | |
| 38 | Ống PVC D114 | 36 | Mét | |
| 39 | Co PVC Þ60mm | 6 | Cái | |
| 40 | Bảng chỉ danh thiết bị | 3 | Cái | |
| 41 | Biển báo nguy hiểm | 3 | Cái | |
| 42 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | 12 | Cái | |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | 9 | Cái | |
| 2 | Lắp LA 18kV | 9 | Cái | |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA | 9 | Máy | |
| 4 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A OD | 12 | Máy | |
| 5 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 500A OD | 3 | Máy | |
| 6 | Bốc lên phụ kiện các loại | 5,6382 | tấn | |
| 7 | Xếp xuống phụ kiện các loại | 5,6382 | tấn | |
| 8 | Lắp vật tư đo đếm trạm biến áp 3x100kVA | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp dây cáp xuất M240m² bọc | 21 | Mét | |
| 10 | Lắp dây cáp xuất M300m² bọc | 72 | Mét | |
| 11 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | 3 | Bộ | |
| 12 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | 54 | Mét | |
| 13 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất trạm | 3 | Bộ | |
| 14 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC lên lưới | 6 | Bộ | |
| 15 | Lắp ống PVC Þ60 luồn cáp nhị thứ | 3 | Bộ | |
| 16 | Lắp tiếp địa LA | 3 | Bộ | |
| 17 | Lắp tiếp địa trạm | 3 | Bộ | |
| 18 | Lắp bảng báo + chỉ danh thiết bị | 3 | Cái | |
| E | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Nước ngọt | 224,5563 | Lít | |
| 2 | Thuốc hàn Calweld | 254 | Lọ | |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m 2,5kN | 4 | Trụ | |
| 4 | Xà thép L75*75*8*0,8m | 5 | Cái | |
| 5 | Thanh chống thép l50-0,72m | 5 | Cái | |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm² | 95,25 | Kg | |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1kV-50mm² | 40,5 | Mét | |
| 8 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | 25.109,438 | Mét | |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | 254 | Cái | |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | 254 | Cái | |
| 11 | Ống nối cáp ABC 95-95mm² bọc cđ | 1.097 | Cái | |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 4*95mm² | 742 | Cái | |
| 13 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | 754 | Cái | |
| 14 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | 254 | Cái | |
| 15 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 10mm² | 1.016 | Mét | |
| 16 | Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² | 1.184 | Cái | |
| 17 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | 381 | bộ | |
| 18 | Băng keo hạ thế | 509 | Cuộn | |
| 19 | Đá 1*2 | 0,9845 | m³ | |
| 20 | Cát | 0,6039 | m³ | |
| 21 | Ciment PC40 | 314,3788 | Kg | |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 5 | Cái | |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 95 | Cái | |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 4 | Cái | |
| 25 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | 1.496 | Cái | |
| 26 | Ống nhựa PVC D21 | 381 | Mét | |
| 27 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | 283 | Cái | |
| F | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp hộp domino đầu trụ 9 cực | 9 | Bộ | |
| 2 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A có hộp bảo vệ OD | 142 | Máy | |
| 3 | Bốc lên phụ kiện các loại | 0,6705 | tấn | |
| 4 | Xếp xuống phụ kiện các loại | 0,6705 | tấn | |
| 5 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | 23,4874 | Km | |
| 6 | Lắp phụ kiện Domino mới | 9 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà L75 dài 0,8m đơn | 5 | Bộ | |
| 8 | Lắp tiếp địa hạ thế dùng dây thép mạ kẽm | 127 | Bộ | |
| 9 | Lắp trụ 8,5m đơn - dựng thủ công + cơ giới | 4 | Trụ | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 | 4 | Móng | |
| 11 | Lắp cáp ABC 95mm² từ máy biến thế xuống CB | 142 | Bộ | |
| 12 | Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới | 154 | Bộ | |
| 13 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 20 | cây | |
| 14 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 20 | cây | |
| G | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN ĐỨNG ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV | 10 | cái | |
| 2 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN TREO ĐÃ LẮP THÀNH CHUỖI | 24 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 | 3 | Cái | |
| H | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN | 12 | cái | |
| 2 | THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN 500 ÷ | 3 | cái | |
| 3 | THÍ NGHIỆM CHỐNG SÉT VAN ĐIỆN ÁP 22 ÷ 35kV | 1 | bộ (1pha) | |
| 4 | THÍ NGHIỆM CHỐNG SÉT VAN ĐIỆN ÁP 22 ÷ 35kV | 8 | bộ (1pha) | |
| 5 | THÍ NGHIỆM FCO, LBFCO ≤ 35kV | 9 | bộ (3 pha) | |
| 6 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP ĐIỆN ÁP ≤ 35kV | 3 | hệ thống | |
| I | THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI BẰNG THÉP | 127 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.444037228E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.088807445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.550.706 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.621.652.118 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi