Gói thầu: Gói thầu số 16: Cắm cọc GPMB, đo đạc lập hồ sơ xác định phạm vi thu hồi đất phần công việc điều chỉnh, bổ sung thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cắm cọc GPMB, đo đạc lập hồ sơ xác định phạm vi thu hồi đất phần công việc điều chỉnh, bổ sung thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:14:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,447,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ngoại nghiệp (Lập mảnh đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính đoạn Hợp Minh - Vân Hội) |
|||
| 1 | Đo vẽ chi tiết | Theo chương V | 8 | Thửa/ha |
| B | Nội nghiệp (Lập mảnh đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính đoạn Hợp Minh - Vân Hội) |
|||
| 1 | Số hóa BĐĐC(công nhóm/100 thửa chỉnh lý) | Theo chương V | 8 | Ha |
| 2 | Lập bản vẽ BĐĐC(công nhóm/100 thửa chỉnh lý) | Theo chương V | 8 | 100 thửa |
| 3 | Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) | Theo chương V | 8 | 100 thửa |
| 4 | Lập sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) | Theo chương V | 8 | 100 thửa |
| 5 | Biên tập bản đồ và in ấn (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) | Theo chương V | 8 | Ha |
| 6 | Trích lục | Theo chương V | 800 | Thửa |
| 7 | Xác nhận hồ sơ các cấp | Theo chương V | 8 | Ha |
| 8 | Giao nộp sản phẩm (công nhóm/ mảnh) | Theo chương V | 8 | Ha |
| 9 | Phô to nhân bộ | Theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Cắm cọc đoạn Hợp Minh - Vân Hội | Theo chương V | 644 | Cọc |
| C | Ngoại nghiệp (Lập mảnh trích đo địa chính thu hồi đất Đoạn Đại Lịch – Minh An) | |||
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Theo chương V | 46 | Ha |
| 2 | Chi phí lao động phổ thông | Theo chương V | 46 | Ha |
| 3 | Chi phí dụng cụ | Theo chương V | 46 | Ha |
| 4 | Chi phí vật liệu | Theo chương V | 46 | Ha |
| 5 | Chi phí sử dụng máy | Theo chương V | 46 | Ha |
| 6 | Chi phí chung | Theo chương V | 46 | Ha |
| 7 | Phụ cấp khu vực | Theo chương V | 46 | Ha |
| D | Nội nghiệp (Lập mảnh trích đo địa chính thu hồi đất Đoạn Đại Lịch – Minh An) | |||
| 1 | Chi phí lao động kỹ thuật | Theo chương V | 46 | Ha |
| 2 | Chi phí dụng cụ | Theo chương V | 46 | Ha |
| 3 | Chi phí vật liệu | Theo chương V | 46 | Ha |
| 4 | Chi phí sử dụng máy | Theo chương V | 46 | Ha |
| 5 | Chi phí chung | Theo chương V | 46 | Ha |
| 6 | Phụ cấp khu vực | Theo chương V | 46 | Ha |
| 7 | Phô to nhân bộ | Theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Cắm cọc đoạn Đại Lịch – Minh An | Theo chương V | 1.805 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.82634E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cắm cọc GPMB, đo đạc lập hồ sơ xác định phạm vi thu hồi đất phục vụ cho công tác giải phóng mặt băng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 892.812.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi