Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 09:10:00 đến ngày 2021-04-20 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,330,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mục III, chương V, phần 2 | 193,967 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 17,457 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 19,397 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 19,397 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp | Mục III, chương V, phần 2 | 3.705,526 | m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,35 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 370,553 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 11,612 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,045 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 38,708 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,774 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,774 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,73 | 100m2 |
| 14 | Ni lông lót móng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,767 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 27,672 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 83,21 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 185,699 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch bóc màu trắng | Mục III, chương V, phần 2 | 141,84 | m2 |
| 19 | Lát gạch giả đá mặt bồn cây | Mục III, chương V, phần 2 | 43,859 | m2 |
| 20 | Mua đất phù sa | Mục III, chương V, phần 2 | 775,476 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục III, chương V, phần 2 | 77,548 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,979 | 100m3 |
| 23 | Ni lông lót nền | Mục III, chương V, phần 2 | 17,345 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 173,45 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 173,45 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Mục III, chương V, phần 2 | 1,735 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục III, chương V, phần 2 | 1,735 | 100m3 |
| 28 | Đục nhám mặt sân bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 985,5 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.720 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng giả đá | Mục III, chương V, phần 2 | 2.720 | m2 |
| 31 | Mua đất phù sa | Mục III, chương V, phần 2 | 450 | m3 |
| 32 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,05 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | m3 |
| 35 | Ni lông lót nền | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | m3 |
| 37 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 87,507 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,167 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,583 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,583 | 100m3 |
| 44 | Rài nilon chống mất nước | Mục III, chương V, phần 2 | 2,873 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,352 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 28,736 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,96 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 56,652 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 279,11 | m2 |
| 50 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 418 | m |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 100,504 | m3 |
| 52 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,006 | 100m3 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.005,044 | m2 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 13,289 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,196 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 44,289 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,886 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 0,886 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 13,63 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,58 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 27,26 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,9 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh | Mục III, chương V, phần 2 | 1,16 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 0,678 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 9,57 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 237,8 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 58 | m2 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,571 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 1,791 | tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,136 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 145 | cái |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,636 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,237 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,8 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,176 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,176 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 1,689 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,089 | 100m2 |
| 79 | Ni lông lót móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,169 | 100m2 |
| 80 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,534 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,182 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,641 | m2 |
| 83 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,68 | m2 |
| 84 | Bộ nắp hố ga thu nước bằng Composit, Nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 85 | Đào móng băng, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 23,856 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,147 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,795 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,591 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 1,591 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 11,36 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,284 | 100m2 |
| 92 | Ni lông lót đáy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,136 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 11,36 | m3 |
| 94 | Cống tròn D400 mác 30 | Mục III, chương V, phần 2 | 142 | m |
| 95 | Đế cống D400 mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 284 | m |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 142 | cái |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 284 | cái |
| 98 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mục III, chương V, phần 2 | 142 | ống cống |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 8,055 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,685 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,183 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,729 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,268 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cột đèn H=8m | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cột |
| 105 | Lắp đèn Led 70W | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 108 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 280 | m |
| 109 | Rải cáp ngầm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8 | 100m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 135 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8 | 100m |
| 112 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| B | Cải tạo nhà văn hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mục III, chương V, phần 2 | 77,04 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 7,704 | 10m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần cũ | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.468,182 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 590,67 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mục III, chương V, phần 2 | 98,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mục III, chương V, phần 2 | 476,34 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa láng nền | Mục III, chương V, phần 2 | 476,34 | m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 23,817 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 23,817 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 23,817 | đ/m3 |
| 12 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Mục III, chương V, phần 2 | 7,547 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,99 | 100m2 |
| 14 | Láng lớp vữa lót nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 476,34 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 476,34 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 33,57 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.391,922 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 699,096 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ Xinfa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 36,72 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ, cửa sổ mở 2 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục III, chương V, phần 2 | 40,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V, phần 2 | 77,04 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 108,18 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần - Đèn Led vuông 300x300 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 24 | Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàng. Nẹp nhôm bo xung quanh màu vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 7,5 | m2 |
| 25 | Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 34,2 | m2 |
| 26 | Yếm hội trường. Chất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào | Mục III, chương V, phần 2 | 7,5 | m2 |
| 27 | Ngôi sao + búa liềm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 28 | Bục tượng bác + Tượng bác | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 29 | Bục phát biểu | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 30 | Bàn họp phòng hội trường KT: 2500x600x700 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | chiếc |
| 31 | Bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư kí KT: 1200x600x700 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | chiếc |
| 32 | Bàn họp phòng họp nhỏ KT: 4000x1600x700 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | chiếc |
| 33 | Ghế gỗ nghiến bọc nỉ mầu nâu sẫm phòng họp nhỏ, phòng làm việc | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | chiếc |
| 34 | Ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kí | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | chiếc |
| 35 | Tủ đựng đồ dùng sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt băng ghế hội trường 5 chỗ (Ghế đệm tựa mút bọc da) | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | băng |
| 37 | Loa treo tường trong hội trường | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | chiếc |
| 38 | Giá đựng loa | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | chiếc |
| 39 | Âm ly | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | chiếc |
| 40 | Cục đẩy CREST CA 20 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | chiếc |
| 41 | Míc không dây | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | chiếc |
| 42 | Míc hội thảo | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | chiếc |
| 43 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mục III, chương V, phần 2 | 159,175 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 4,775 | đ/m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mục III, chương V, phần 2 | 4,775 | đ/m3 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 34,56 | m2 |
| 47 | Láng lớp vữa lót nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 159,175 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 159,175 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 34,56 | m2 |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Cây Hoa Ban, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3m | Mục III, chương V, phần 2 | 43 | cây |
| 2 | Cây Nhội, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3m | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | cây |
| 3 | Cây Nhội, đường kính thân 5-10cm, đo cách gốc 1.3m | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cây |
| 4 | Cây Hoa Ban, đường kính thân 5-10cm, đo cách gốc 1.3m | Mục III, chương V, phần 2 | 23 | cây |
| 5 | Cây chuỗi ngọc | Mục III, chương V, phần 2 | 117 | m2 |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 129 | cây/lần |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). | Mục III, chương V, phần 2 | 12,9 | 10 cây/tháng |
| 8 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mục III, chương V, phần 2 | 526 | m2/tháng |
| 9 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Mục III, chương V, phần 2 | 5,26 | 100m2/tháng |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện | Mục III, chương V, phần 2 | 117 | m2/tháng |
| 11 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện | Mục III, chương V, phần 2 | 117 | m2/tháng |
| 12 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mục III, chương V, phần 2 | 2.670 | m2/tháng |
| 13 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện | Mục III, chương V, phần 2 | 26,7 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi