Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424499-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210407418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 09:10:00 đến ngày 2021-04-20 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,330,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng
1 Đào đất hữu cơ Mục III, chương V, phần 2  193,967 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  17,457 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2  19,397 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2  19,397 100m3
5 Mua đất cấp phối để đắp Mục III, chương V, phần 2  3.705,526 m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  33,35 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  370,553 m3
8 Đào móng băng, rộng Mục III, chương V, phần 2  11,612 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2  1,045 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  38,708 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,774 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2  0,774 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,73 100m2
14 Ni lông lót móng Mục III, chương V, phần 2  2,767 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  27,672 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2  83,21 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  185,699 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch bóc màu trắng Mục III, chương V, phần 2  141,84 m2
19 Lát gạch giả đá mặt bồn cây Mục III, chương V, phần 2  43,859 m2
20 Mua đất phù sa Mục III, chương V, phần 2  775,476 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục III, chương V, phần 2  77,548 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục III, chương V, phần 2  6,979 100m3
23 Ni lông lót nền Mục III, chương V, phần 2  17,345 100m2
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  173,45 m3
25 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2  173,45 m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Mục III, chương V, phần 2  1,735 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mục III, chương V, phần 2  1,735 100m3
28 Đục nhám mặt sân bê tông Mục III, chương V, phần 2  985,5 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  2.720 m2
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng giả đá Mục III, chương V, phần 2  2.720 m2
31 Mua đất phù sa Mục III, chương V, phần 2  450 m3
32 Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  4,05 100m3
33 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  45 m3
34 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  14 m3
35 Ni lông lót nền Mục III, chương V, phần 2  1,4 100m2
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  21 m3
37 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục III, chương V, phần 2  21 m3
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, chương V, phần 2  0,21 100m3
39 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mục III, chương V, phần 2  0,21 100m3
40 Đào móng băng, rộng Mục III, chương V, phần 2  87,507 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  29,167 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,583 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2  0,583 100m3
44 Rài nilon chống mất nước Mục III, chương V, phần 2  2,873 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,352 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  28,736 m3
47 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  47,96 m3
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2  56,652 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  279,11 m2
50 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mục III, chương V, phần 2  418 m
51 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  100,504 m3
52 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Mục III, chương V, phần 2  1,006 100m3
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Mục III, chương V, phần 2  1.005,044 m2
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mục III, chương V, phần 2  13,289 m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2  1,196 100m3
56 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  44,289 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,886 100m3
58 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2  0,886 100m3
59 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  13,63 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,58 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy rãnh, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  27,26 m3
62 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  31,9 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh Mục III, chương V, phần 2  1,16 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính Mục III, chương V, phần 2  0,678 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ rãnh, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  9,57 m3
66 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  237,8 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  58 m2
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,571 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mục III, chương V, phần 2  1,791 tấn
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  11,136 m3
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  145 cái
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục III, chương V, phần 2  2,636 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2  0,237 100m3
74 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  8,8 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,176 100m3
76 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,176 100m3
77 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  1,689 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,089 100m2
79 Ni lông lót móng Mục III, chương V, phần 2  0,169 100m2
80 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  2,534 m3
81 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  7,182 m3
82 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  32,641 m2
83 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mục III, chương V, phần 2  4,68 m2
84 Bộ nắp hố ga thu nước bằng Composit, Nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN Mục III, chương V, phần 2  13 cái
85 Đào móng băng, rộng Mục III, chương V, phần 2  23,856 m3
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2  2,147 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,795 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục III, chương V, phần 2  1,591 100m3
89 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục III, chương V, phần 2  1,591 100m3
90 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  11,36 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,284 100m2
92 Ni lông lót đáy Mục III, chương V, phần 2  1,136 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  11,36 m3
94 Cống tròn D400 mác 30 Mục III, chương V, phần 2  142 m
95 Đế cống D400 mác 200 Mục III, chương V, phần 2  284 m
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  142 cái
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2  284 cái
98 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mục III, chương V, phần 2  142 ống cống
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục III, chương V, phần 2  8,055 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  2,685 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,183 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2  0,729 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  2,268 m3
104 Lắp dựng cột đèn H=8m Mục III, chương V, phần 2  9 cột
105 Lắp đèn Led 70W Mục III, chương V, phần 2  9 bộ
106 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2  1 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2  14 cái
108 Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10mm Mục III, chương V, phần 2  280 m
109 Rải cáp ngầm Mục III, chương V, phần 2  2,8 100m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  135 m
111 Lắp đặt ống nhựa HDPE Mục III, chương V, phần 2  2,8 100m
112 Lắp bảng điện cửa cột Mục III, chương V, phần 2  9 cái
113 Gia công và đóng cọc chống sét Mục III, chương V, phần 2  9 cọc
114 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mục III, chương V, phần 2  90 m
B Cải tạo nhà văn hóa
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Mục III, chương V, phần 2  77,04 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mục III, chương V, phần 2  7,704 10m2
3 Tháo dỡ đèn ốp trần cũ Mục III, chương V, phần 2  10 bộ
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục III, chương V, phần 2  1.468,182 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mục III, chương V, phần 2  590,67 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mục III, chương V, phần 2  98,1 m2
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mục III, chương V, phần 2  476,34 m2
8 Phá dỡ vữa láng nền Mục III, chương V, phần 2  476,34 m2
9 Bốc xếp phế thải các loại Mục III, chương V, phần 2  23,817 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mục III, chương V, phần 2  23,817 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô Mục III, chương V, phần 2  23,817 đ/m3
12 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Mục III, chương V, phần 2  7,547 100m2
13 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Mục III, chương V, phần 2  4,99 100m2
14 Láng lớp vữa lót nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  476,34 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục III, chương V, phần 2  476,34 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mục III, chương V, phần 2  33,57 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  1.391,922 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  699,096 m2
19 Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ Xinfa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mục III, chương V, phần 2  36,72 m2
20 Sản xuất cửa sổ, cửa sổ mở 2 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mục III, chương V, phần 2  40,32 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục III, chương V, phần 2  77,04 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục III, chương V, phần 2  108,18 m2
23 Lắp đặt các loại đèn ốp trần - Đèn Led vuông 300x300 Mục III, chương V, phần 2  10 bộ
24 Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàng. Nẹp nhôm bo xung quanh màu vàng Mục III, chương V, phần 2  7,5 m2
25 Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2  34,2 m2
26 Yếm hội trường. Chất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào Mục III, chương V, phần 2  7,5 m2
27 Ngôi sao + búa liềm Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
28 Bục tượng bác + Tượng bác Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
29 Bục phát biểu Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
30 Bàn họp phòng hội trường KT: 2500x600x700 Mục III, chương V, phần 2  2 chiếc
31 Bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư kí KT: 1200x600x700 Mục III, chương V, phần 2  5 chiếc
32 Bàn họp phòng họp nhỏ KT: 4000x1600x700 Mục III, chương V, phần 2  1 chiếc
33 Ghế gỗ nghiến bọc nỉ mầu nâu sẫm phòng họp nhỏ, phòng làm việc Mục III, chương V, phần 2  18 chiếc
34 Ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kí Mục III, chương V, phần 2  2 chiếc
35 Tủ đựng đồ dùng sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2  5 cái
36 Sản xuất, lắp đặt băng ghế hội trường 5 chỗ (Ghế đệm tựa mút bọc da) Mục III, chương V, phần 2  30 băng
37 Loa treo tường trong hội trường Mục III, chương V, phần 2  4 chiếc
38 Giá đựng loa Mục III, chương V, phần 2  4 chiếc
39 Âm ly Mục III, chương V, phần 2  1 chiếc
40 Cục đẩy CREST CA 20 Mục III, chương V, phần 2  1 chiếc
41 Míc không dây Mục III, chương V, phần 2  2 chiếc
42 Míc hội thảo Mục III, chương V, phần 2  1 chiếc
43 Phá dỡ lớp vữa láng nền Mục III, chương V, phần 2  159,175 m2
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mục III, chương V, phần 2  4,775 đ/m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô Mục III, chương V, phần 2  4,775 đ/m3
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mục III, chương V, phần 2  34,56 m2
47 Láng lớp vữa lót nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  159,175 m2
48 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mục III, chương V, phần 2  159,175 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  34,56 m2
C Cây xanh
1 Cây Hoa Ban, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3m Mục III, chương V, phần 2  43 cây
2 Cây Nhội, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3m Mục III, chương V, phần 2  39 cây
3 Cây Nhội, đường kính thân 5-10cm, đo cách gốc 1.3m Mục III, chương V, phần 2  24 cây
4 Cây Hoa Ban, đường kính thân 5-10cm, đo cách gốc 1.3m Mục III, chương V, phần 2  23 cây
5 Cây chuỗi ngọc Mục III, chương V, phần 2  117 m2
6 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V, phần 2  129 cây/lần
7 Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). Mục III, chương V, phần 2  12,9 10 cây/tháng
8 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mục III, chương V, phần 2  526 m2/tháng
9 Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mục III, chương V, phần 2  5,26 100m2/tháng
10 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện Mục III, chương V, phần 2  117 m2/tháng
11 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện Mục III, chương V, phần 2  117 m2/tháng
12 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mục III, chương V, phần 2  2.670 m2/tháng
13 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện Mục III, chương V, phần 2  26,7 100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->