Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hân Nhi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã được phân bổ tại Quyết định số 1120/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 của UBND huyện Lệ Thủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 07:44:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,987,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.715,72 | m3 |
| 2 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.164,12 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.650,2 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.776,36 | m3 |
| 5 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 7km, bằng ô tô 7T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.776,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 5km, bằng ô tô 7T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.784,45 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.442,46 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.212,31 | m2 |
| 3 | Cắt khe dọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.411,44 | m |
| 4 | Làm Khe co mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.170 | m |
| 5 | Làm Khe giản mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 6 | Làm móng đường CPĐD loại 1 , lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.081,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 853,88 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Đào móng cột,trụ rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,04 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | Cống hộp 0,75x0,75m | |||
| G | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1,0m Hộp (0,75x0,75) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 395,83 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.101,47 | kg |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng xảm vữa XM,kt 750x750mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,63 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 151,8 | m2 |
| H | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,35 | m3 |
| I | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,35 | m3 |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,45 | m3 |
| 2 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,99 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,02 | m2 |
| 6 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 5km, bằng ô tô 7T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,95 | m3 |
| K | Cống hộp 1,0x1,0m | |||
| L | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1,0m Hộp (1,0x1,0)m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 766,74 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng xảm vữa XM,kt 1000x1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,84 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115,44 | m2 |
| M | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | m3 |
| N | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,69 | m3 |
| O | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,32 | m3 |
| 2 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,37 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,39 | m2 |
| 6 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,51 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 5km, bằng ô tô 7T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,83 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.979E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình giao thông có quy mô đường giao thông nông thôn cấp B trở lên (theo tiêu chuẩn TCVN 10380-2014) với bề rộng nền đường Bnền=6,5m, bề rộng mặt đường Bmặt =5,0m; kết cấu mặt đường BTXM M.300 dày 20cm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.580.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi