Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423429-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU TRÍ TUỆ DAVILAW
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210339547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Cẩm Xá và nguồn vốn cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:05:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,634,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÌNH CẨM QUAN
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo, Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2353 100m2
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,37 m
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4136 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1048 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1518 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7082 m3
7 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,695 m2
8 Đào chân tảng chìm dưới nền, Vận chuyển ra vị trí bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8164 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,082 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 100m2
13 Ván khuôn lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0797 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5948 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
17 Ván khuôn móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6036 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3732 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
22 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,789 m3
23 Ván khuôn gỗ lót giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3732 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9988 m3
25 Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0059 100m2
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4543 tấn
27 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5098 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8319 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4849 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4995 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8819 100m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6401 m3
33 Gia công đá bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3962 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu; lắp chân tảng, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cấu kiện
35 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0994 m3
36 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4206 m3
37 Tu bổ, phục hồi câu đầu, xà nách, xà dọc và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3388 m3
38 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 m3
39 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8656 m3
40 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5313 m3
41 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3967 m3
42 Tu bổ, phục hồi đầu dư Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 m3
43 Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt đầu hoành, ván chạm dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 m2
44 Chạm khắc gỗ, chạm khắc ván chắn phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 m2
45 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
46 Tu bổ, phục hồi thượng lương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7745 m3
47 Tu bổ, phục hồi các loại hoành; (Chỉ tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2826 m3
48 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, Tròn; (Chỉ tính nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8613 m3
49 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
50 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5052 m3
51 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái, nẹp chân rui Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,638 m3
52 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5234 m3
53 Tu bổ, phục hồi bạo cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5246 m3
54 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m2
55 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m2
56 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, kẻ, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8917 m3
57 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà ngưỡng, bạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 m3
58 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Thượng lương, hoành, rui, lá mái, tàu mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91 m3
59 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác; Thanh kèo, con chồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3533 m3
60 Đào hào chống mối ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,678 m3
61 Đào hào phòng chống mối trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2373 m3
62 Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,678 m3
63 Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2373 m3
64 Đắp đất sau khi xử lý chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4692 100m3
65 Phòng mối nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
66 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ - Phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188,699 m2
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, Lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
68 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
69 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
71 Đắp ô cửa chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2303 m3
74 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1176 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 m3
76 Xây, đắp bờ nóc, bờ chẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,77 m
77 Đắp kìm nóc, đầu đao, kìm bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
78 Lắp dựng kìm nóc, kìm bờ chẩy, đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1853 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,3266 m2
81 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,464 m2
82 Trát gờ, chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,04 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m
84 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Cotto KT: 400x400x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,5294 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1853 m2
86 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,7906 m2
87 Lắp đặt tủ điện KT 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt các automat 2 cực 30A; 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
92 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt bóng đèn LED 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
94 Lắp đặt đèn lắp đầu cột, bóng LED 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Ống ghen nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
98 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3; 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
100 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4; 4Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
101 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3475 m2
7 Gia công cột bằng thép ống D114x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 tấn
8 Bulong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
11 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 tấn
15 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8357 100m2
17 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8357 100m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5479 tấn
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ sân gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; Tôn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
3 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4; Bê tông nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
5 Lát nền sân bằng gạch cotto KT: 400x400x12mm, miết mạch chữ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0293 m3
7 Ván khuôn móng; rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7426 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3718 m3
10 Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2496 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,981 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,905 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5896 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.69E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (di tích) cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->