Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU TRÍ TUỆ DAVILAW |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Cẩm Xá và nguồn vốn cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:05:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,634,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÌNH CẨM QUAN | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2353 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,37 | m |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4136 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1048 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1518 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7082 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,695 | m2 |
| 8 | Đào chân tảng chìm dưới nền, Vận chuyển ra vị trí bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8164 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,082 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0797 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5948 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6036 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 22 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3732 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9988 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0059 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4543 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5098 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8319 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4849 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4995 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8819 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6401 | m3 |
| 33 | Gia công đá bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3962 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu; lắp chân tảng, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0994 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4206 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, xà nách, xà dọc và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3388 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8656 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5313 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3967 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt đầu hoành, ván chạm dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | m2 |
| 44 | Chạm khắc gỗ, chạm khắc ván chắn phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m2 |
| 45 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi thượng lương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7745 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành; (Chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2826 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, Tròn; (Chỉ tính nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8613 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5052 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái, nẹp chân rui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,638 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, kẻ, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8917 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà ngưỡng, bạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, Thượng lương, hoành, rui, lá mái, tàu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác; Thanh kèo, con chồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3533 | m3 |
| 60 | Đào hào chống mối ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,678 | m3 |
| 61 | Đào hào phòng chống mối trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2373 | m3 |
| 62 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,678 | m3 |
| 63 | Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2373 | m3 |
| 64 | Đắp đất sau khi xử lý chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | 100m3 |
| 65 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 66 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ - Phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,699 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 71 | Đắp ô cửa chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2303 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1176 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | m3 |
| 76 | Xây, đắp bờ nóc, bờ chẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,77 | m |
| 77 | Đắp kìm nóc, đầu đao, kìm bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hiện vật |
| 78 | Lắp dựng kìm nóc, kìm bờ chẩy, đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1853 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3266 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m2 |
| 82 | Trát gờ, chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,04 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m |
| 84 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Cotto KT: 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5294 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1853 | m2 |
| 86 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7906 | m2 |
| 87 | Lắp đặt tủ điện KT 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 cực 30A; 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt bóng đèn LED 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn lắp đầu cột, bóng LED 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Ống ghen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 98 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3; 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 100 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4; 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3475 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống D114x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 8 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8357 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8357 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5479 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ sân gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; Tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4; Bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 5 | Lát nền sân bằng gạch cotto KT: 400x400x12mm, miết mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng; rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7426 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3718 | m3 |
| 10 | Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2496 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,981 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,905 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5896 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (di tích) cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.832.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi