Gói thầu: Gói thầu CTC.2021: Cung cấp vật tư, phụ kiện và thi công chỉnh trang cáp thông tin năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422056-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu CTC.2021: Cung cấp vật tư, phụ kiện và thi công chỉnh trang cáp thông tin năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210329967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn chỉnh trang cáp thông tin năm 2021 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 13:26:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,279,515,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công
1 Tháo gỡ, thu hồi cáp thông tin trên tuyến cột có sẵn Chi tiết theo PAKT 55,246 Km
2 Lắp đặt phụ kiện vòng treo để đỡ cáp thông tin trên tuyến cột có sẵn Chi tiết theo PAKT 14.555 Bộ
3 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp thông tin trên cột điện Chi tiết theo PAKT 1.600 Bộ
4 Căng hãm cố định lại cáp thông tin lên giá cáp Chi tiết theo PAKT 55,246 Km
5 Bó cáp thông tin tại giữa các khoảng cột. Chi tiết theo PAKT 55,246 Km
6 Kéo rãi dây cáp thép mạ kẽm bọc HDPE trên cột điện Chi tiết theo PAKT 39,157 Km
B Phần vật tư nhà thầu cấp
1 Giá đỡ cáp viễn thông Chi tiết theo BVTK 1.103 Cái
2 Đai thép niền Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3.297 Mét
3 Khoá đai thép niền Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 2.857 Cái
4 Kẹp cáp thép 3 bulong Chi tiết theo BVTK 3.135 Cái
5 Bulong 10x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 3.135 Con
6 Kẹp maní chân chó Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 1.875 Cái
7 Cáp thép HDPE Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 39.157 Mét
8 Tăng đơ fi 20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 512 Cái
9 Chốt xuyên L350 (fi 16) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 136 Con
10 Chốt xuyên L250 (fi 16) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 361 Con
11 Cùm giữ cáp 180-200 Chi tiết theo BVTK 287 Bộ
12 Bulông 250 và kẹp cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 348 Bộ
13 Bulông 350 và kẹp cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 145 Bộ
14 Vòng treo cáp fi 200 Chi tiết theo BVTK 6.911 Bộ
15 Vòng treo cáp fi 150 Chi tiết theo BVTK 7.644 Bộ
16 Dây rút bó cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT 33.350 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.919E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp vật tư và thi công chỉnh trang cáp, treo cáp viễn thông , treo cáp ADSS …;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->