Gói thầu: Gói thầu số 63: Sửa chữa nhà nghỉ công nhân vận hành Đội Truyền tải điện Phú Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402982-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 63: Sửa chữa nhà nghỉ công nhân vận hành Đội Truyền tải điện Phú Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210345921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:54:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,475,316,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kết cấu xây dựng
1 Tháo dỡ mái tôn Tham chiếu chương V-YCKT 560 m2
2 Tháo dỡ xà gồ 45x90mm Tham chiếu chương V-YCKT 1,53 tấn
3 Tháo dỡ la phông Tham chiếu chương V-YCKT 234 m2
4 Tháo dỡ toàn bộ cửa đi,cửa sổ Tham chiếu chương V-YCKT 154 m2
5 Tháo dỡ toàn bộ cầu thang Tham chiếu chương V-YCKT 90 m2
6 Gia công xà gồ 45x90mm Tham chiếu chương V-YCKT 1,53 tấn
7 Lắp đặt xà gồ 45x90mm Tham chiếu chương V-YCKT 1,53 tấn
8 Sơn chống rỉ xà gồ Tham chiếu chương V-YCKT 103 m2
9 Lợp lại mái tôn mới dày 0,5mm Tham chiếu chương V-YCKT 5,6 100m2
10 Ốp gạch men chân tường cao 0,9m Tham chiếu chương V-YCKT 292 m2
11 Sơn tường mặt trong (1 lớp lót, 2 lớp màu) Tham chiếu chương V-YCKT 1.073 m2
12 Sơn tường mặt ngoài (1 lớp lót, 2 lớp màu) Tham chiếu chương V-YCKT 753,5 m2
13 Sơn trần nhà và cầu thang (2 lớp trắng) Tham chiếu chương V-YCKT 411 m2
14 Lắp đặt la phông mới bằng thạch cao khung chìm. Tham chiếu chương V-YCKT 234 m2
15 Bả bột matít vào trần thạch cao mới lắp Tham chiếu chương V-YCKT 234 m2
16 Sơn trần thạch cao (1 lớp lót,2 lớp trắng) Tham chiếu chương V-YCKT 234 m2
17 Gia công, lắp đặt cửa đi bằng cửa gỗ, kính có kích thước (0,8x2,35)m; Khuôn ngoại (0,9x2,4x0,05)m kính dày 8mm Tham chiếu chương V-YCKT 8 bộ
18 Gia công, lắp đặt cửa phòng WC bằng cửa gỗ, kính có kích thước (0,6x2,15)m; Khuôn ngoại (0,7x2,2x0,05)m kính dày 5 ly Tham chiếu chương V-YCKT 4 Bộ
19 Gia công, lắp đặt cửa sổ bằng cửa gỗ, kính có kích thước (1,8x1,4)m; Khuôn ngoại (1,9x1,5x0,05)m kính dày 5 ly Tham chiếu chương V-YCKT 4 Bộ
20 Gia công, lắp đặt cửa sổ bằng cửa gỗ kính, có kích thước (2,7x1,4)m; Khuôn ngoại (2,8x1,5x0,05)m kính dày 5 ly Tham chiếu chương V-YCKT 4 Bộ
21 Thay thế ổ khóa đấm Tham chiếu chương V-YCKT 24 Cái
22 Sơn PU toàn bộ cửa đi, cửa sổ Tham chiếu chương V-YCKT 382,5 m2
23 Lắp đặt cầu thang mới bằng sắt mạ kèm + sơn tĩnh điện Tham chiếu chương V-YCKT 90 m2
24 Sửa chữa lại cửa đi, cửa sổ bị hỏng Tham chiếu chương V-YCKT 103,4 m2
B Phần hệ thống nước sinh hoạt và thiết bị vệ sinh
1 Đục tường nhà để tháo dỡ ống nước hiện hữu. Tham chiếu chương V-YCKT 6,2 m3
2 Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện hữu, các loại đk 32, đk 25, đk 20, đk 15 Tham chiếu chương V-YCKT 414 m
3 Tháo dỡ chậu xí bệt cả két xả nước Tham chiếu chương V-YCKT 12 bộ
4 Tháo dỡ xiphông chậu rữa Tham chiếu chương V-YCKT 12 bộ
5 Tháo dỡ xiphông chậu tiểu đk 22 Tham chiếu chương V-YCKT 12 bộ
6 Tháo dỡ vòi tắm di động loại đôi Tham chiếu chương V-YCKT 12 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa sành tráng men Tham chiếu chương V-YCKT 12 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu nam sành tráng men Tham chiếu chương V-YCKT 12 bộ
9 Tháo dỡ van phao tự động đk 22 Tham chiếu chương V-YCKT 6 bộ
10 Tháo dỡ gương soi mặt và phụ kiện hợp bộ Tham chiếu chương V-YCKT 12 bộ
11 Lắp đặt hệ thống ống nước mới bằng nhựa chịu nhiệt PPR đk 32mm Tham chiếu chương V-YCKT 0,54 100m
12 Lắp đặt hệ thống ống nước mới bằng nhựa chịu nhiệt PPR đk 25mm Tham chiếu chương V-YCKT 1,08 100m
13 Lắp đặt hệ thống ống nước mới bằng nhựa chịu nhiệt PPR đk 20mm Tham chiếu chương V-YCKT 0,72 100m
14 Lắp đặt hệ thống ống nước mới bằng nhựa chịu nhiệt PPR đk 15mm Tham chiếu chương V-YCKT 1,8 100m
15 Cút nhựa PPR đk 32mm Tham chiếu chương V-YCKT 48 cái
16 Cút nhựa PPR đk 25mm Tham chiếu chương V-YCKT 24 cái
17 Cút nhựa PPR đk 25x20mm Tham chiếu chương V-YCKT 18 cái
18 Cút nhựa PPR đk 20mm Tham chiếu chương V-YCKT 30 cái
19 Cút nhựa PPR đk 20x15mm Tham chiếu chương V-YCKT 24 cái
20 Cút nhựa PPR đk 15mm Tham chiếu chương V-YCKT 72 cái
21 Thông tam nhựa PPR đk 32mm Tham chiếu chương V-YCKT 9 cái
22 Thông tam nhựa PPR đk 25x32mm Tham chiếu chương V-YCKT 6 cái
23 Thông tam nhựa PPR đk 20x15mm Tham chiếu chương V-YCKT 36 cái
24 Thông tam nhựa PPR đk 15mm Tham chiếu chương V-YCKT 18 cái
25 Măng sông nhựa PPR đk 32mm Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
26 Măng sông nhựa PPR đk 25mm Tham chiếu chương V-YCKT 18 cái
27 Măng sông nhựa PPR đk 20mm Tham chiếu chương V-YCKT 36 cái
28 Măng sông nhựa PPR đk 15mm Tham chiếu chương V-YCKT 36 cái
29 Níp nhựa PPR đk 32mm Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
30 Níp nhựa PPR đk 25mm Tham chiếu chương V-YCKT 18 cái
31 Níp nhựa PPR đk 20mm Tham chiếu chương V-YCKT 42 cái
32 Níp nhựa PPR đk 15mm Tham chiếu chương V-YCKT 42 cái
33 Rắc co nhựa PPR đk 32mm Tham chiếu chương V-YCKT 6 cái
34 Rắc co nhựa PPR đk 25mm Tham chiếu chương V-YCKT 6 cái
35 Rắc co nhựa PPR đk 20mm Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
36 Rắc co nhựa PPR đk 15mm Tham chiếu chương V-YCKT 3 cái
37 Van gai tay vặn Đk 32mm Tham chiếu chương V-YCKT 6 Cái
38 Van gai tay vặn Đk 25mm Tham chiếu chương V-YCKT 6 Cái
39 Van gai tay vặn Đk 20mm Tham chiếu chương V-YCKT 6 Cái
40 Van gai tay vặn Đk 15mm Tham chiếu chương V-YCKT 24 Cái
41 Lắp đặt mới chậu xí bệt cả két xả nước Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
42 Lắp đặt mới xiphông chậu rữa Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
43 Lắp đặt mới xiphông chậu tiểu đk 22mm Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
44 Lắp đặt mới vòi vệ sinh di động Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
45 Lắp đặt mới vòi tắm di động loại đôi Tham chiếu chương V-YCKT 12 Bộ
46 Lắp đặt mới chậu rửa sành tráng men Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
47 Lắp đặt mới chậu tiểu nam sành tráng men Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
48 Lắp đặt mới van phao tự động đk 22mm Tham chiếu chương V-YCKT 6 cái
49 Lắp đặt mới gương soi mặt và phụ kiện hợp bộ Tham chiếu chương V-YCKT 12 Bộ
50 Trát tường bằng vữa xi măng M75 (phần đục để tháo dỡ ống nước hiện hữu) Tham chiếu chương V-YCKT 6,2 m3
51 Tháo dỡ máy điều hòa 1800 BTU Tham chiếu chương V-YCKT 12 Bộ
52 Tháo dỡ bình nước nóng lạnh Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
53 Tháo dỡ quạt hút gió Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
54 Tháo dỡ quạt trần Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
55 Tháo dỡ đèn tuýp loại 1,2m Tham chiếu chương V-YCKT 24 cái
56 Tháo dỡ đèn ngủ Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
57 Tháo dỡ đèn ốp trần Tham chiếu chương V-YCKT 21 cái
58 Tháo dỡ đèn ốp tường Tham chiếu chương V-YCKT 30 cái
59 Lắp đặt mới máy điều hòa 1800 BTU Tham chiếu chương V-YCKT 6 Bộ
60 Lắp đặt mới bình nước nóng lạnh Tham chiếu chương V-YCKT 6 cái
61 Lắp đặt mới quạt hút gió Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
62 Lắp đặt mới quạt trần Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
63 Lắp đặt mới đèn tuýp 1,2m loại LED Tham chiếu chương V-YCKT 24 cái
64 Lắp đặt mới đèn ốp trần Tham chiếu chương V-YCKT 21 cái
65 Lắp đặt mới đèn ốp tường Tham chiếu chương V-YCKT 30 cái
66 Thay thế ổ cắm điện đôi Tham chiếu chương V-YCKT 24 cái
67 Thay thế công tắc đôi Tham chiếu chương V-YCKT 24 cái
68 Thay thế công tắc đơn Tham chiếu chương V-YCKT 27 cái
69 Thay thế công tắc đôi quạt + đèn Tham chiếu chương V-YCKT 12 cái
70 Thay thế Áp tô mát 3 pha 3 cực 380VAC-40A Tham chiếu chương V-YCKT 3 Cái
71 Thay thế Áp tô mát 1 pha 220VAC-40A Tham chiếu chương V-YCKT 24 cái
72 Thay thế Áp tô mát 1 pha 220VAC-20A Tham chiếu chương V-YCKT 48 cái
73 Thay thế Áp tô mát 1 pha 220VAC-16A Tham chiếu chương V-YCKT 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2215000.0 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.43E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng thi công, sửa chữa trụ sở nhà làm việc có giá trị tối thiểu 1.035.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.035.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->