Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ sản xuất nông nghiệp tập trung huyên Xuân Lộc năm 2019-2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ sản xuất nông nghiệp tập trung huyên Xuân Lộc năm 2019-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ưu đãi và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:33:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 855,896,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng đất gia cường, trụ LT-12 | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1m | Bản vẻ thi công | 50 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 | Bản vẻ thi công | 50 | bộ |
| B | Móng 1 đà cản 1,2m, trụ LT-12 | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | Bản vẻ thi công | 19 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 | Bản vẻ thi công | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đà cản BTCT 1,2m (P ≤ 1000kg) | Bản vẻ thi công | 19 | cái |
| C | Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x12 | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | Bản vẻ thi công | 25 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 | Bản vẻ thi công | 25 | bộ |
| 3 | Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm | Bản vẻ thi công | 35,8 | m³ |
| D | Móng neo, đế móng là neo xòe 8H-135" - Chằng xuống | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng 1m | Bản vẻ thi công | 21 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 | Bản vẻ thi công | 21 | bộ |
| E | Mương cáp tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Bản vẻ thi công | 18 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 | Bản vẻ thi công | 18 | bộ |
| F | Móng 1 đà cản 1,2m, trụ LT-12 | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Điện lực cấp | 19 | cái |
| 2 | Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 3 | Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| G | Móng neo bằng neo xòe 8H-135inche | |||
| 1 | Ty neo D22x3000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 2 | Neo xoè và đĩa sen (sơn đen) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| H | Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-12 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: 11m (0,224kg/m) | Điện lực cấp | 18 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Φ16- 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 5 | Bu-lông 12x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | 10 đầu |
| I | Trụ BTLT 12 mét | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực) | Điện lực cấp | 69 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | trụ |
| 3 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | trụ |
| J | Trụ đôi 2xBTLT -12 mét | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực) | Điện lực cấp | 50 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | trụ |
| 3 | Bu-lông 16x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 4 | Bu-lông 16x550 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 5 | Bu-lông 22x750 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 6 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 7 | Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 8 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | trụ |
| K | Bộ xà kép 2,2m trụ đơn | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 8 | thanh |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 16 | thanh |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x450 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Bu-lông VRS M16x450 (4 đai ốc) mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| L | Bộ xà kép 2,2m trụ đôi | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 26 | thanh |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 52 | thanh |
| 3 | Bu-lông 16x50 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 4 | Bu-lông 16x450 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 5 | Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| M | Bộ xà kép 2,1m lệch toàn phần | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,1m 3 ốp mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 16 | thanh |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1990 mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 16 | thanh |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,67kg cho trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| N | Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3 | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 32 | thanh |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 32 | thanh |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| O | Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3 | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 52 | thanh |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 52 | thanh |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 5 | Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 416 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 48,54kg cho trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| P | Bộ xà composite 2,4m | |||
| 1 | Đà composite 110x80x2400 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống composite dẹp 10x60x920 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | thanh |
| 3 | Bu-lông M16x150 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bass LI (đỡ FCO) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| Q | Bộ xà composite 0,8m | |||
| 1 | Đà composite 110x80x2400 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống composite dẹp 10x60x710 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| 3 | Bu-lông M16x150 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bass LI (đỡ FCO) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| R | Chằng xuống dây đơn cho trụ LT-12 | |||
| 1 | Bu-lông neo D16x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 3 | Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46) | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 5 | Cáp thép chằng 5/8" | Điện lực cấp | 180,6 | kg |
| 6 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| S | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | Điện lực cấp | 7 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm dày 4mm mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 7 | cái |
| 3 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 10 sứ |
| T | Bộ sứ đỉnh đỡ góc | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | Điện lực cấp | 16 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh cong dài 870mm dày 4mm mạ Zn nóng | Điện lực cấp | 16 | cái |
| 3 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 sứ |
| U | Bộ sứ đứng đỡ thẳng | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | Điện lực cấp | 99 | cái |
| 2 | Ty sứ bọc chì | Điện lực cấp | 99 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9 | 10 sứ |
| V | Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳng | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | Điện lực cấp | 98 | cái |
| 2 | Ty sứ bọc chì | Điện lực cấp | 98 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,8 | 10 sứ |
| W | Bộ sứ đứng đỡ góc | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | Điện lực cấp | 168 | cái |
| 2 | Ty sứ bọc chì | Điện lực cấp | 168 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | 10 sứ |
| X | Chuổi đơn đỡ dây trụ F | |||
| 1 | Bu-lông mắc D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | Điện lực cấp | 9 | cái |
| 4 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Kẹp đỡ góc F912 (Lem yên ngựa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV đỡ đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| Y | Chuổi đơn néo dây vào trụ | |||
| 1 | Bu-lông mắc D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 4 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| Z | Chuổi đơn néo dây vào xà | |||
| 1 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | Điện lực cấp | 75 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | bộ |
| AA | Chuổi kép néo dây vào xà | |||
| 1 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Khánh đơn 240x110 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Mắt nối lắp ráp 110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo kép, ở độ cao ≤ 20m (NCx1,98) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| AB | Bộ đỡ dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Bu-lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 142 | cái |
| 3 | Uclévis - 3mm (loại gân) | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ cách điện 1kV | Điện lực cấp | 71 | cái |
| 5 | Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,13 | kg |
| 6 | Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | bộ |
| AC | Bộ dừng dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Bu-lông mắc D16x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 4 | Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| AD | Dây dẫn điện, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC50mm2 | Điện lực cấp | 663 | kg |
| 2 | Cáp bọc ACX - 50/8 - 12/20(24kV) | Điện lực cấp | 9.348 | mét |
| 3 | Cáp bọc CXV - 1x35mm² - 12/20(24kV) | Điện lực cấp | 11 | mét |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 352 | dây |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 106 | dây |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 98 | dây |
| 7 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| 8 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²) | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| 9 | Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | cái |
| 10 | Kẹp quai đồng 6 ly 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 11 | Hotline clamp mạ Sn 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 12 | Bọc cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 13 | Kẹp nối ép WR419: cở dây 50-70mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 14 | Ống nối dây AC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 15 | Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 50mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | mét |
| 16 | Băng keo cách điện trung thế bản 19mm, cuộn dài 9,5m (2m/ vị trí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 17 | Bọc cách điện 2 đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 18 | Bass LI (đỡ FCO) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 19 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 70mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,33 | km |
| 20 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây ACx ≤ 50mm² >10 (NCx0,7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,16 | km |
| AE | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A - polymer | Điện lực cấp | 7 | cái |
| 2 | Lắp FCO 27kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| AF | Mương cáp tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| AG | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1 pha 37,5kVA điện áp 12,7/0,23-0,46kV (trạm treo: NCx1,1) | Điện lực cấp | 3 | máy |
| 2 | MBA 1 pha 75kVA điện áp 12,7/0,23-0,46kV (trạm treo: NCx1,1) | Điện lực cấp | 1 | máy |
| 3 | MBA 3 pha 160kVA điện áp 22/0,4kV | Điện lực cấp | 3 | máy |
| 4 | FCO 27kV - 100A - polymer | Điện lực cấp | 13 | cái |
| 5 | LA 18kV - 10kA - polymer | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 6 | MCCB NF3P 250-400V-200A | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 7 | MCCB NF3P 400-400V-250A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 8 | Biến dòng 600V - 200/5A | Điện lực cấp | 5 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V -250/5A | Điện lực cấp | 9 | cái |
| 10 | Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 5 | cái |
| AH | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây chảy từ 3K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 2 | Dây chảy từ 6K | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | sợi |
| 3 | Dây chảy từ 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 4 | Bọc cách điện đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 5 | Bọc cách điện đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 6 | Bọc cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| AI | Giá treo 1 MBT (75-100kVA) | |||
| 1 | Giá treo 01 máy biến áp 75-100kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 2 | Bu-lông16x50 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu-lông 16x600 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| AJ | Giá chùm treo 3 MBT loại nhỏ | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp ≤3x50 | Điện lực cấp | 1 | bộ |
| 2 | Bu-lông16x50 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Bu-lông 16x600 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| AK | Đà đặt MBT trạm ngồi | |||
| 1 | 2 thanh số 1: U100x46x4,5-500 (Điểm tựa đỡ thanh số 8) | Điện lực cấp | 6 | thanh |
| 2 | 1 thanh số 2: U100x46x4,5- 700 (Kết hợp với thanh số 4) | Điện lực cấp | 3 | thanh |
| 3 | 2 thanh số 3: U100x46x4,5- 700 (đỡ thanh số 7) | Điện lực cấp | 6 | thanh |
| 4 | 1 thanh số 4: U160x50x5- 700 (Điểm tựa đỡ thanh số 6) | Điện lực cấp | 3 | thanh |
| 5 | 2 thanh số 5: U160x50x5- 1100 (Bắt chân đế MBA) | Điện lực cấp | 6 | thanh |
| 6 | 1 thanh số 6: U160x50x5- 1449 (Đỡ thanh số 5 ngoài) | Điện lực cấp | 3 | thanh |
| 7 | 2 thanh số 7: U160x50x5- 1700 (2 thanh đối xứng đỡ MBA) | Điện lực cấp | 6 | thanh |
| 8 | 2 thanh số 8: U160x50x5- 2100 (Đỡ 2 thanh số 7) | Điện lực cấp | 6 | thanh |
| 9 | Bu-lông 16x50 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 10 | Bu-lông 16x100 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Bu-lông 16x350 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Bu-lông 16x600 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Bu-lông 16x650 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 14 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ cho trạm biến áp kiểu ngồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| AL | Xà đơn L75x75x8x2200 | |||
| 1 | Đà thép L75x75x8-2200 (4 ốp) mạ kẽm nóng | Điện lực cấp | 3 | bộ |
| 2 | Thanh chống thép L50x50x5-810 mạ kẽm nóng | Điện lực cấp | 6 | bộ |
| 3 | Bu-lông 16x250 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bu-lông 16x50 mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ 28,48kg (X22Đ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| AM | Bộ xà composite 2,4m | |||
| 1 | Đà composite 110x80x2400 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống composite dẹp 10x60x920 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Bu-lông M14x150 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x350 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bass LI (đỡ FCO) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bass LL (đỡ FCO và LA) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| AN | Bộ xà composite 0,8m | |||
| 1 | Đà composite 110x80x800 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống composite dẹp 10x60x710 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bu-lông M14x150 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x350 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bass LI (đỡ FCO) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bass LL (đỡ FCO và LA) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AO | Bộ sứ đứng đỡ thẳng | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | Điện lực cấp | 9 | cái |
| 2 | Ty sứ bọc chì | Điện lực cấp | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV cho trụ tròn, lắp trên trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | dây |
| AP | Tiếp địa cho TBA đặt tại trụ LT-12 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: 59m (0,224kg/m) | Điện lực cấp | 66 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Φ16- 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Bu-lông 12x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR 189 (50/50,35) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,661 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 10 cọc |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10 đầu |
| AQ | Tủ CB, điện kế trạm treo, trạm ngồi | |||
| 1 | Tủ điện kế hai ngăn đứng | Điện lực cấp | 5 | tủ |
| 2 | Tấm bakelite 250x500 dày 5mm (đỡ Đ/ kế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tấm |
| 3 | Tấm bakelite 300x500 dày 5mm (đỡ MCCB) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tấm |
| 4 | Tấm bakelite 200x500 dày 5mm (gắn TI) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tấm |
| 5 | Cổ-dê D320/6x60 (bắt tủ điện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 6 | Bu-lông 12x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 7 | Bu-lông 14x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Lông-đền tròn lỗ 16 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 9 | Lông đền tròn lỗ 14 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 10 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 11 | Bảng báo nguy hiểm trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| AR | Bộ dây dẫn trung thế cho TBA 1P treo trên trụ LT-12 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm² | Điện lực cấp | 3,5 | mét |
| 2 | Kẹp quai Al-Cu 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Hotline clamp 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt ép trong trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | mét |
| AS | Bộ dây dẫn trung thế cho TBA 3P treo trên trụ LT-12 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm² | Điện lực cấp | 13,5 | mét |
| 2 | Kẹp quai Al-Cu 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Hotline clamp 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt ép trong trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | mét |
| AT | Bộ dây dẫn trung thế cho TBA ngồi - Trụ LT-12 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm² | Điện lực cấp | 63 | mét |
| 2 | Kẹp quai Al-Cu 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Hotline clamp 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt ép trong trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | mét |
| AU | Bộ dây dẫn hạ thế cho TBA 1P-75kVA | |||
| 1 | Ống PVC Φ90x3,8mm (6m: trạm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mét |
| 2 | Khuỷu L90º PVC Φ90 loại dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp điều khiển 4 ruột CVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 9m x 1/ P + 2m đáu N) | Điện lực cấp | 20 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V - CV25mm²( 9m x 1/ N) | Điện lực cấp | 9 | mét |
| 6 | Kẹp nối ép WR815 (50-120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cosse Cu 120mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Cosse Cu 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cosse Cu 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cổ-dê Φ90 kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Keo dán ống PVC (100g) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ống |
| 16 | Keo silicol | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chai |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt ống PVC ΦKvumm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10m |
| 19 | Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | mét |
| 20 | Lắp đặt cáp CV25 trong ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | mét |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 22 | Ép kẹp nối ép W189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cái |
| 23 | Ép kẹp nối ép WR815 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 24 | Ép đầu cosse đồng 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cái |
| 25 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 20mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 26 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cái |
| AV | Bộ cáp suất lên cho TBA 3×37,5kVA | |||
| 1 | Ống PVC Φ114x4,9mm (6m: trạm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mét |
| 2 | Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp điều khiển 4 ruột CVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( m x 9/ P + 4m đấu N) | Điện lực cấp | 32 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V - CV25mm²( 9m x 1/ N) | Điện lực cấp | 9 | mét |
| 6 | Kẹp nối ép WR815 (50-120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cosse Cu 120mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cosse Cu 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Keo dán ống PVC (100g) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ống |
| 15 | Keo silicol | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chai |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt ống PVC ΦKvumm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10m |
| 18 | Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | mét |
| 19 | Ép kẹp nối ép WR815 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 120mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| AW | Bộ dây dẫn hạ thế cho TBA 3P-160kVA | |||
| 1 | Ống PVC Φ114x4,9mm (3m: trạm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | mét |
| 2 | Co sừng Φ114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Cáp điều khiển 4 ruột CVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V - CV150mm²( m x 120/ P) | Điện lực cấp | 63 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( m x 7/ N) | Điện lực cấp | 21 | mét |
| 6 | Kẹp nối ép WR815 (50-120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Cosse Cu 150mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Cosse Cu 120mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Cosse Cu 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 12 | Cổ-dê Φ250 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cổ-dê Φ280 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 15 | Keo dán ống PVC (100g) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | ống |
| 16 | Keo silicol | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | chai |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt ống PVC ΦKvumm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 19 | Lắp đặt cáp CV150 trong ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | mét |
| 20 | Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | mét |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 22 | Ép kẹp nối ép W189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 23 | Ép kẹp nối ép WR815 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cái |
| 24 | Ép đầu cosse đồng 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 25 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 150mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 cái |
| 26 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 25mm² | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283844178E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.56768835E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 599.127.283 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.198.254.566 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi