Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ sản xuất nông nghiệp tập trung huyên Xuân Lộc năm 2019-2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371614-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới lưới điện trung thế nông thôn phục vụ sản xuất nông nghiệp tập trung huyên Xuân Lộc năm 2019-2020
Số hiệu KHLCNT 20210313047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ưu đãi và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 225 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:33:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 855,896,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng đất gia cường, trụ LT-12
1 Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1m Bản vẻ thi công 50 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 Bản vẻ thi công 50 bộ
B Móng 1 đà cản 1,2m, trụ LT-12
1 Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m Bản vẻ thi công 19 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 Bản vẻ thi công 19 bộ
3 Lắp đà cản BTCT 1,2m (P ≤ 1000kg) Bản vẻ thi công 19 cái
C Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x12
1 Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m Bản vẻ thi công 25 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 Bản vẻ thi công 25 bộ
3 Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm Bản vẻ thi công 35,8
D Móng neo, đế móng là neo xòe 8H-135" - Chằng xuống
1 Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng 1m Bản vẻ thi công 21 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 Bản vẻ thi công 21 bộ
E Mương cáp tiếp địa lặp lại
1 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Bản vẻ thi công 18 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 Bản vẻ thi công 18 bộ
F Móng 1 đà cản 1,2m, trụ LT-12
1 Đà cản BTCT 1,2m Điện lực cấp 19 cái
2 Bu-lông 22x550 thân to (2 đầu răng 4 đai ốc) Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
3 Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật chương V 38 cái
G Móng neo bằng neo xòe 8H-135inche
1 Ty neo D22x3000 Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
2 Neo xoè và đĩa sen (sơn đen) Mô tả kỹ thuật chương V 21 bộ
H Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-12
1 Cáp đồng trần M25mm²: 11m (0,224kg/m) Điện lực cấp 18 kg
2 Cọc tiếp đất Φ16- 2,4m Mô tả kỹ thuật chương V 18 cọc
3 Kẹp cọc tiếp đất đồng Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
4 Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
5 Bu-lông 12x40 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
6 Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
7 Kẹp nối ép WR189 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
8 Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100kg
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8) Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10 cọc
10 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 10 đầu
I Trụ BTLT 12 mét
1 Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực) Điện lực cấp 69 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Mô tả kỹ thuật chương V 69 trụ
3 Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 69 trụ
J Trụ đôi 2xBTLT -12 mét
1 Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực) Điện lực cấp 50 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Mô tả kỹ thuật chương V 25 trụ
3 Bu-lông 16x450 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
4 Bu-lông 16x550 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
5 Bu-lông 22x750 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
6 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật chương V 100 cái
7 Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
8 Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2) Mô tả kỹ thuật chương V 50 trụ
K Bộ xà kép 2,2m trụ đơn
1 Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng Điện lực cấp 8 thanh
2 Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng Điện lực cấp 16 thanh
3 Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
4 Bu-lông M16x450 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
5 Bu-lông VRS M16x450 (4 đai ốc) mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
6 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 80 cái
7 Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
L Bộ xà kép 2,2m trụ đôi
1 Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng Điện lực cấp 26 thanh
2 Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng Điện lực cấp 52 thanh
3 Bu-lông 16x50 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
4 Bu-lông 16x450 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
5 Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
6 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 260 cái
7 Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
M Bộ xà kép 2,1m lệch toàn phần
1 Xà sắt L75x75x8 dài 2,1m 3 ốp mạ Zn nóng Điện lực cấp 16 thanh
2 Chống xà sắt L50x50x5-1990 mạ Zn nóng Điện lực cấp 16 thanh
3 Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
4 Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
5 Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
6 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
7 Lắp đặt xà có trọng lượng 56,67kg cho trụ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
N Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3
1 Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng Điện lực cấp 32 thanh
2 Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng Điện lực cấp 32 thanh
3 Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
4 Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
5 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 192 cái
6 Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
O Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3
1 Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng Điện lực cấp 52 thanh
2 Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng Điện lực cấp 52 thanh
3 Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
4 Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
5 Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
6 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 416 cái
7 Lắp đặt xà có trọng lượng 48,54kg cho trụ đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
P Bộ xà composite 2,4m
1 Đà composite 110x80x2400 dày 5mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 thanh
2 Thanh chống composite dẹp 10x60x920 Mô tả kỹ thuật chương V 4 thanh
3 Bu-lông M16x150 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
4 Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
5 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
6 Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Bass LI (đỡ FCO) Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
Q Bộ xà composite 0,8m
1 Đà composite 110x80x2400 dày 5mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 thanh
2 Thanh chống composite dẹp 10x60x710 Mô tả kỹ thuật chương V 1 thanh
3 Bu-lông M16x150 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
6 Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Bass LI (đỡ FCO) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
R Chằng xuống dây đơn cho trụ LT-12
1 Bu-lông neo D16x250 Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
2 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
3 Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
4 Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46) Mô tả kỹ thuật chương V 168 cái
5 Cáp thép chằng 5/8" Điện lực cấp 180,6 kg
6 Sứ chằng lớn Điện lực cấp 21 cái
7 Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20m Mô tả kỹ thuật chương V 21 bộ
S Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng
1 Sứ đứng cách điện 24kV Điện lực cấp 7 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm dày 4mm mạ Zn nóng Điện lực cấp 7 cái
3 Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
4 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
5 Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 10 sứ
T Bộ sứ đỉnh đỡ góc
1 Sứ đứng cách điện 24kV Điện lực cấp 16 cái
2 Chân sứ đỉnh cong dài 870mm dày 4mm mạ Zn nóng Điện lực cấp 16 cái
3 Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
4 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
5 Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10 sứ
U Bộ sứ đứng đỡ thẳng
1 Sứ đứng cách điện 24kV Điện lực cấp 99 cái
2 Ty sứ bọc chì Điện lực cấp 99 cái
3 Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT Mô tả kỹ thuật chương V 9,9 10 sứ
V Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳng
1 Sứ đứng cách điện 24kV Điện lực cấp 98 cái
2 Ty sứ bọc chì Điện lực cấp 98 cái
3 Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT Mô tả kỹ thuật chương V 9,8 10 sứ
W Bộ sứ đứng đỡ góc
1 Sứ đứng cách điện 24kV Điện lực cấp 168 cái
2 Ty sứ bọc chì Điện lực cấp 168 cái
3 Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT Mô tả kỹ thuật chương V 16,8 10 sứ
X Chuổi đơn đỡ dây trụ F
1 Bu-lông mắc D16x300 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
2 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
3 Sứ chuổi polymer 24kV-70N Điện lực cấp 9 cái
4 Móc treo chữ U Φ16 loại dài Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
5 Kẹp đỡ góc F912 (Lem yên ngựa) Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
6 Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV đỡ đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
Y Chuổi đơn néo dây vào trụ
1 Bu-lông mắc D16x300 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
2 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
3 Sứ chuổi polymer 24kV-70N Điện lực cấp 2 cái
4 Móc treo chữ U Φ16 loại dài Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
Z Chuổi đơn néo dây vào xà
1 Sứ chuổi polymer 24kV-70N Điện lực cấp 75 cái
2 Móc treo chữ U Φ16 loại dài Mô tả kỹ thuật chương V 225 cái
3 Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m Mô tả kỹ thuật chương V 75 bộ
AA Chuổi kép néo dây vào xà
1 Sứ chuổi polymer 24kV-70N Điện lực cấp 12 cái
2 Móc treo chữ U Φ16 loại dài Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
3 Khánh đơn 240x110 dày 8mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
4 Mắt nối lắp ráp 110 Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
5 Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo kép, ở độ cao ≤ 20m (NCx1,98) Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
AB Bộ đỡ dây trung hòa vào trụ
1 Bu-lông 16x300 Mô tả kỹ thuật chương V 71 cái
2 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật chương V 142 cái
3 Uclévis - 3mm (loại gân) Mô tả kỹ thuật chương V 71 cái
4 Sứ ống chỉ cách điện 1kV Điện lực cấp 71 cái
5 Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứ Mô tả kỹ thuật chương V 2,13 kg
6 Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 71 bộ
AC Bộ dừng dây trung hòa vào trụ
1 Bu-lông mắc D16x300 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
2 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
3 Móc treo chữ U Φ16 loại dài Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
4 Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
5 Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 27 bộ
AD Dây dẫn điện, sứ và phụ kiện
1 Cáp nhôm lõi thép AC50mm2 Điện lực cấp 663 kg
2 Cáp bọc ACX - 50/8 - 12/20(24kV) Điện lực cấp 9.348 mét
3 Cáp bọc CXV - 1x35mm² - 12/20(24kV) Điện lực cấp 11 mét
4 Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật chương V 352 dây
5 Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật chương V 106 dây
6 Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật chương V 98 dây
7 Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm² Mô tả kỹ thuật chương V 83 cái
8 Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²) Mô tả kỹ thuật chương V 83 cái
9 Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm² Mô tả kỹ thuật chương V 83 cái
10 Kẹp quai đồng 6 ly 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
11 Hotline clamp mạ Sn 2/0 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
12 Bọc cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
13 Kẹp nối ép WR419: cở dây 50-70mm² Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
14 Ống nối dây AC50 Mô tả kỹ thuật chương V 37 cái
15 Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 50mm² Mô tả kỹ thuật chương V 13,5 mét
16 Băng keo cách điện trung thế bản 19mm, cuộn dài 9,5m (2m/ vị trí) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cuộn
17 Bọc cách điện 2 đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
18 Bass LI (đỡ FCO) Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
19 Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 70mm² Mô tả kỹ thuật chương V 3,33 km
20 Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây ACx ≤ 50mm² >10 (NCx0,7) Mô tả kỹ thuật chương V 9,16 km
AE THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1 FCO 27kV - 100A - polymer Điện lực cấp 7 cái
2 Lắp FCO 27kV Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
AF Mương cáp tiếp địa TBA
1 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Mô tả kỹ thuật chương V 50 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt k: 0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
AG I. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1 pha 37,5kVA điện áp 12,7/0,23-0,46kV (trạm treo: NCx1,1) Điện lực cấp 3 máy
2 MBA 1 pha 75kVA điện áp 12,7/0,23-0,46kV (trạm treo: NCx1,1) Điện lực cấp 1 máy
3 MBA 3 pha 160kVA điện áp 22/0,4kV Điện lực cấp 3 máy
4 FCO 27kV - 100A - polymer Điện lực cấp 13 cái
5 LA 18kV - 10kA - polymer Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
6 MCCB NF3P 250-400V-200A Điện lực cấp 2 cái
7 MCCB NF3P 400-400V-250A Điện lực cấp 3 cái
8 Biến dòng 600V - 200/5A Điện lực cấp 5 cái
9 Biến dòng 600V -250/5A Điện lực cấp 9 cái
10 Điện kế điện tử 3 pha 4 dây 220/380V-5A Điện lực cấp 5 cái
AH II. PHẦN VẬT LIỆU
1 Dây chảy từ 3K Mô tả kỹ thuật chương V 3 sợi
2 Dây chảy từ 6K Mô tả kỹ thuật chương V 9 sợi
3 Dây chảy từ 8K Mô tả kỹ thuật chương V 1 sợi
4 Bọc cách điện đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
5 Bọc cách điện đầu cực LA Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
6 Bọc cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
AI Giá treo 1 MBT (75-100kVA)
1 Giá treo 01 máy biến áp 75-100kVA Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
2 Bu-lông16x50 mạ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
3 Bu-lông 16x600 mạ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
4 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
5 Lắp đặt giá treo MBA Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
AJ Giá chùm treo 3 MBT loại nhỏ
1 Giá chùm treo máy biến áp ≤3x50 Điện lực cấp 1 bộ
2 Bu-lông16x50 mạ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
3 Bu-lông 16x600 mạ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
4 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
5 Lắp đặt giá treo MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
AK Đà đặt MBT trạm ngồi
1 2 thanh số 1: U100x46x4,5-500 (Điểm tựa đỡ thanh số 8) Điện lực cấp 6 thanh
2 1 thanh số 2: U100x46x4,5- 700 (Kết hợp với thanh số 4) Điện lực cấp 3 thanh
3 2 thanh số 3: U100x46x4,5- 700 (đỡ thanh số 7) Điện lực cấp 6 thanh
4 1 thanh số 4: U160x50x5- 700 (Điểm tựa đỡ thanh số 6) Điện lực cấp 3 thanh
5 2 thanh số 5: U160x50x5- 1100 (Bắt chân đế MBA) Điện lực cấp 6 thanh
6 1 thanh số 6: U160x50x5- 1449 (Đỡ thanh số 5 ngoài) Điện lực cấp 3 thanh
7 2 thanh số 7: U160x50x5- 1700 (2 thanh đối xứng đỡ MBA) Điện lực cấp 6 thanh
8 2 thanh số 8: U160x50x5- 2100 (Đỡ 2 thanh số 7) Điện lực cấp 6 thanh
9 Bu-lông 16x50 mạ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
10 Bu-lông 16x100 mạ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
11 Bu-lông 16x350 mạ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
12 Bu-lông 16x600 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
13 Bu-lông 16x650 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
14 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật chương V 204 cái
15 Lắp đặt giá đỡ cho trạm biến áp kiểu ngồi Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 tấn
AL Xà đơn L75x75x8x2200
1 Đà thép L75x75x8-2200 (4 ốp) mạ kẽm nóng Điện lực cấp 3 bộ
2 Thanh chống thép L50x50x5-810 mạ kẽm nóng Điện lực cấp 6 bộ
3 Bu-lông 16x250 mạ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Bu-lông 16x50 mạ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
6 Lắp xà đỡ 28,48kg (X22Đ) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
AM Bộ xà composite 2,4m
1 Đà composite 110x80x2400 dày 5mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
2 Thanh chống composite dẹp 10x60x920 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
3 Bu-lông M14x150 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
4 Bu-lông M16x350 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
5 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
6 Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
7 Bass LI (đỡ FCO) Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
8 Bass LL (đỡ FCO và LA) Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
AN Bộ xà composite 0,8m
1 Đà composite 110x80x800 dày 5mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
2 Thanh chống composite dẹp 10x60x710 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Bu-lông M14x150 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Bu-lông M16x350 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
6 Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Bass LI (đỡ FCO) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Bass LL (đỡ FCO và LA) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
AO Bộ sứ đứng đỡ thẳng
1 Sứ đứng cách điện 24kV Điện lực cấp 9 cái
2 Ty sứ bọc chì Điện lực cấp 9 cái
3 Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV cho trụ tròn, lắp trên trụ Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10 sứ
4 Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật chương V 9 dây
AP Tiếp địa cho TBA đặt tại trụ LT-12
1 Cáp đồng trần M25mm²: 59m (0,224kg/m) Điện lực cấp 66 kg
2 Cọc tiếp đất Φ16- 2,4m Mô tả kỹ thuật chương V 50 cọc
3 Kẹp cọc tiếp đất đồng Mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
4 Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
5 Bu-lông 12x40 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
6 Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
7 Kẹp nối ép WR 189 (50/50,35) Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
8 Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,661 100kg
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8) Mô tả kỹ thuật chương V 5 10 cọc
10 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 3 10 đầu
AQ Tủ CB, điện kế trạm treo, trạm ngồi
1 Tủ điện kế hai ngăn đứng Điện lực cấp 5 tủ
2 Tấm bakelite 250x500 dày 5mm (đỡ Đ/ kế) Mô tả kỹ thuật chương V 5 tấm
3 Tấm bakelite 300x500 dày 5mm (đỡ MCCB) Mô tả kỹ thuật chương V 5 tấm
4 Tấm bakelite 200x500 dày 5mm (gắn TI) Mô tả kỹ thuật chương V 5 tấm
5 Cổ-dê D320/6x60 (bắt tủ điện) Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
6 Bu-lông 12x40 Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
7 Bu-lông 14x50 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
8 Lông-đền tròn lỗ 16 dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
9 Lông đền tròn lỗ 14 dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 120 cái
10 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
11 Bảng báo nguy hiểm trạm Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
12 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3P Mô tả kỹ thuật chương V 4 tủ
13 Lắp đặt tủ điện hạ thế 1P Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
AR Bộ dây dẫn trung thế cho TBA 1P treo trên trụ LT-12
1 Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm² Điện lực cấp 3,5 mét
2 Kẹp quai Al-Cu 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Hotline clamp 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Đầu cosse ép Cu 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt đầu cốt ép trong trạm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm² Mô tả kỹ thuật chương V 3,5 mét
AS Bộ dây dẫn trung thế cho TBA 3P treo trên trụ LT-12
1 Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm² Điện lực cấp 13,5 mét
2 Kẹp quai Al-Cu 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
3 Hotline clamp 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
4 Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
5 Đầu cosse ép Cu 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
6 Lắp đặt đầu cốt ép trong trạm Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm² Mô tả kỹ thuật chương V 13,5 mét
AT Bộ dây dẫn trung thế cho TBA ngồi - Trụ LT-12
1 Cáp đồng bọc 24kV CXV - 1×25mm² Điện lực cấp 63 mét
2 Kẹp quai Al-Cu 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
3 Hotline clamp 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
4 Bao che kẹp quai + hotline cách điện 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
5 Đầu cosse ép Cu 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
6 Lắp đặt đầu cốt ép trong trạm Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
7 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây ≤ 95mm² Mô tả kỹ thuật chương V 63 mét
AU Bộ dây dẫn hạ thế cho TBA 1P-75kVA
1 Ống PVC Φ90x3,8mm (6m: trạm) Mô tả kỹ thuật chương V 6 mét
2 Khuỷu L90º PVC Φ90 loại dày Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cáp điều khiển 4 ruột CVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng) Mô tả kỹ thuật chương V 2 mét
4 Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( 9m x 1/ P + 2m đáu N) Điện lực cấp 20 mét
5 Cáp đồng bọc 600V - CV25mm²( 9m x 1/ N) Điện lực cấp 9 mét
6 Kẹp nối ép WR815 (50-120) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Kẹp nối ép WR189 (50-50) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cosse Cu 120mm² Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Cosse Cu 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cosse Cu 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Cổ-dê Φ90 kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
12 Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Keo dán ống PVC (100g) Mô tả kỹ thuật chương V 1 ống
16 Keo silicol Mô tả kỹ thuật chương V 1 chai
17 Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cuộn
18 Lắp đặt ống PVC ΦKvumm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10m
19 Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVC Mô tả kỹ thuật chương V 20 mét
20 Lắp đặt cáp CV25 trong ống PVC Mô tả kỹ thuật chương V 9 mét
21 Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 2 đầu
22 Ép kẹp nối ép W189 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 10 cái
23 Ép kẹp nối ép WR815 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 cái
24 Ép đầu cosse đồng 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 10 cái
25 Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 20mm² Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 cái
26 Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 10 cái
AV Bộ cáp suất lên cho TBA 3×37,5kVA
1 Ống PVC Φ114x4,9mm (6m: trạm) Mô tả kỹ thuật chương V 6 mét
2 Khuỷu L90º PVC Φ114 loại dày Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cáp điều khiển 4 ruột CVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng) Mô tả kỹ thuật chương V 2 mét
4 Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( m x 9/ P + 4m đấu N) Điện lực cấp 32 mét
5 Cáp đồng bọc 600V - CV25mm²( 9m x 1/ N) Điện lực cấp 9 mét
6 Kẹp nối ép WR815 (50-120) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
7 Kẹp nối ép WR189 (50-50) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cosse Cu 120mm² Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
9 Cosse Cu 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
11 Cổ-dê Φ245 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Cổ-dê Φ270 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Keo dán ống PVC (100g) Mô tả kỹ thuật chương V 1 ống
15 Keo silicol Mô tả kỹ thuật chương V 1 chai
16 Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cuộn
17 Lắp đặt ống PVC ΦKvumm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10m
18 Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVC Mô tả kỹ thuật chương V 32 mét
19 Ép kẹp nối ép WR815 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 cái
20 Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 120mm² Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10 cái
AW Bộ dây dẫn hạ thế cho TBA 3P-160kVA
1 Ống PVC Φ114x4,9mm (3m: trạm) Mô tả kỹ thuật chương V 9 mét
2 Co sừng Φ114 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
3 Cáp điều khiển 4 ruột CVV 4x4-0,6/1kV (không băng đồng) Mô tả kỹ thuật chương V 6 mét
4 Cáp đồng bọc 600V - CV150mm²( m x 120/ P) Điện lực cấp 63 mét
5 Cáp đồng bọc 600V - CV120mm²( m x 7/ N) Điện lực cấp 21 mét
6 Kẹp nối ép WR815 (50-120) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
7 Kẹp nối ép WR189 (50-50) Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
8 Cosse Cu 150mm² Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
9 Cosse Cu 120mm² Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
10 Cosse Cu 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
11 Cổ-dê Φ114 kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
12 Cổ-dê Φ250 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
13 Cổ-dê Φ280 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
14 Cổ-dê Φ300 nẹp trụ (2 bu-lông M12x50) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
15 Keo dán ống PVC (100g) Mô tả kỹ thuật chương V 3 ống
16 Keo silicol Mô tả kỹ thuật chương V 3 chai
17 Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) Mô tả kỹ thuật chương V 3 cuộn
18 Lắp đặt ống PVC ΦKvumm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
19 Lắp đặt cáp CV150 trong ống PVC Mô tả kỹ thuật chương V 63 mét
20 Lắp đặt cáp CV120 trong ống PVC Mô tả kỹ thuật chương V 21 mét
21 Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 4 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 6 đầu
22 Ép kẹp nối ép W189 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10 cái
23 Ép kẹp nối ép WR815 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 cái
24 Ép đầu cosse đồng 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10 cái
25 Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 150mm² Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10 cái
26 Ép đầu cốt các loại, tiết diện cáp 25mm² Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283844178E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.56768835E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 599.127.283 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.198.254.566 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->