Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370766-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210108959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW về công tác mộ, Nghĩa trang liệt sĩ hổ trợ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 21:17:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,265,871,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
B NHÀ TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,6725 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>= 4,6m ngọn >=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 102,304 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 168,8167 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,712 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,324 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,464 m3
7 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 2,433 100m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,2713 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 29,7107 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 14,6016 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,1021 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 35,7106 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 34,8182 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,3575 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5928 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5919 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,0709 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0344 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,2377 100m2
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,019 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,3523 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,583 100m2
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1015 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,2537 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4594 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32,9401 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75(50 % nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,7188 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(50% nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4826 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(50% không nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32,9401 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75(50% không nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,7188 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(50% không nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4826 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (50% nung) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 133,4195 m2
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (50% không nung) Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 121,9355 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (50% nung) Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 190,1305 m2
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 190,1305 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 148,273 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 268,004 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 435,23 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 49,55 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 190,15 m
41 Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 6mm khung gỗ + khung bông sắt 14x14x1,2 + hoa văn trang trí Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36 m2
42 Lắp dựng cửa đi cánh Blamri khung nhôm + sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,76 m2
43 Lắp dựng cửa sổ kính trắng dày 6mm khung gỗ + khung bông sắt 14x14x1,2mm + hoa văn trang trí Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30,8 m2
44 Lắp dựng cửa sổ bậc kính trắng dày 6mm khung gỗ + khung bông sắt 14x14x1,2mm + hoa văn trang trí Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,36 m2
45 Lắp dựng khung bông sắt trang trí Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,48 m2
46 Lắp dựng khung bông sắt 14x14x1,2mm (không tính vật liệu chính) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,6789 m2
47 Lắp dựng khung bông sắt 25x25x1,2mm (không tính vật liệu chính) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,48 m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg(mua tại cửa hàng VLXD) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11 cái
49 Phù điêu xi măng (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cái
50 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90 viên/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 435,228 m2
51 Lát nền gạch men bóng kiếng 600x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 161,48 m2
52 Lát nền gạch men nhám 300x300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,68 m2
53 Lát nền, sàn đá Granite tiết diện đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,4 m2
54 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 42,03 m2
55 Ốp đá chẻ vào chân tường ngoài Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,965 m2
56 Sơn dầu bóng 2 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 29,965 1m2
57 Ốp tường gạch men 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 196,24 m2
58 Ốp đá Granite vào tường TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,2 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 635,616 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 901,057 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 705,8835 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 830,7895 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 52,4938 1m2
64 Sơn PU cửa đi cửa sổ (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 77,9324 M2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . 4,236 100m2
66 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 1.555,17 Kg
67 Thép tròn fi 8 Thép tròn D 4.682,07 Kg
68 Thép tròn fi 10 Thép tròn D 85,17 Kg
69 Thép tròn fi 12 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1.148,4 Kg
70 Thép tròn fi 16 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3.717,54 Kg
71 Thép tròn fi 18 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3.107,16 Kg
72 Thép tròn fi 20 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 941,08 Kg
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 0,3095 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 1,126 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,9411 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,3215 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 2,4556 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 1,0648 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 4,3926 tấn
80 Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led 2x18W 9 bộ
81 Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W 9 bộ
82 Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W 3 bộ
83 Đèn trang trí gắn tường 2 bộ
84 Quạt treo tường + phích nối nguồn 7 cái
85 Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền 12 cái
86 Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền 5 cái
87 Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền 9 cái
88 Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 1 hộp
89 MCB 2P - 40A-6kA 2 cái
90 MCCB 2P 75A-35kA 1 cái
91 Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x25mm2 (nguồn cấp từ TBA vào) 30 m
92 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 98 m
93 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 108 m
94 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 278 m
95 Hộp nối dây âm tường 100x100mm 13 hộp
96 Ống nhựa xoắn phi 16 139 m
97 Ống nhựa xoắn phi 20 54 m
98 Ống nhựa xoắn phi 25 49 m
99 Băng keo hạ thế 10 cuồn
100 Cọc tiếp địa + kẹp 2 Bộ
101 Cáp đồng trần 10mm2 15 1 bộ
102 Đầu coss Cu 10mm2 6 cái
103 Đầu coss Cu 25mm2 4 cái
104 Ống nhựa dẹp 25x12 + phụ kiện lắp 15 m
105 Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả 1 bộ
106 Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xịt 1 bộ
107 Lắp đặt vòi nước inox (loại tay cần gạt) 2 bộ
108 Bộ 7 món 1 Bộ
109 Thùng rác 1 Cái
110 Lắp đặt lưới thu inox D60 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,03 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,05 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,1 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC 60x3,0mm 0,2 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,0mm 0,15 100m
116 Lắp đặt tê PVC D27 3 cái
117 Lắp đặt tê PVC D60 3 cái
118 Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ) 1 cái
119 Lắp đặt co PVC D27 3 cái
120 Lắp đặt côn giảm D27/21 3 cái
121 Lắp đặt côn giảm D34/27 1 cái
122 Lắp đặt co PVC D60 5 cái
123 Lắp đặt co PVC D114 2 cái
124 Van khóa D27 1 Cái
125 Van khóa D34 1 Cái
126 Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 10 cái
127 Keo dán ống 1 Kg
C NHÀ VỆ SINH ( 2 CẤU KIỆN )
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1845 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>= 3,8-4,m ngọn >=4,0cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,688 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,1548 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,676 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,948 m3
6 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 0,1185 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1601 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,656 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,864 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,222 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,2017 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0592 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1728 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,351 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5256 100m2
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1125 m3
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0654 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(50% nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4278 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(50% không nung) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4278 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (50% nung) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,685 m2
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (50% không nung) Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,685 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (50% nung) Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 19,41 m2
23 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,41 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 17,712 m2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 51,4936 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,856 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 19,88 m2
29 Ngâm nước xi măng 5Kg/m3 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,856 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,3 m
31 Lắp dựng cửa đi kính trắng mờ 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + khung bông bảo vệ sắt hộp + phụ kiện cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,96 m2
32 Lắp dựng cửa đi Blamri khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + phụ kiện cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,6 m2
33 Lắp dựng cửa sổ bậc kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính mờ dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,25 m2
34 Lắp dựng vách ngăn Blamri nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1 m2
35 Lắp dựng khung bông sắt (không tính vật liệu chính) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,2048 m2
36 Sản xuất xà gồ thép hộp STK 50x100x2,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1507 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,3245 tấn
38 Thép hộp STK 25x25x1,5mm (li tô) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 103,62 Kg
39 Thép hộp STK 30x60x1,5mm (cầu phong) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 70,1978 Kg
40 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2098 100m2
41 Lát nền gạch men nhám 300x300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,87 m2
42 Ốp đá chẻ vào chân tường ngoài Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,57 m2
43 Ốp tường gạch men 300x600mm cao 1,8m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 43,2 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 78,19 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 84,2056 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 81,4728 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 80,9228 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 24,3616 1m2
49 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 183,5 Kg
50 Thép tròn fi 8 Thép tròn D 110,74 Kg
51 Thép tròn fi 10 Thép tròn D 93,58 Kg
52 Thép tròn fi 12 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 26,19 Kg
53 Thép tròn fi 14 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 363 Kg
54 Thép tròn fi 16 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 170,78 Kg
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 0,0598 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,057 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,0827 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,4072 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,0155 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,0696 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,2298 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,0262 tấn
63 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy 0,0815 100M3
64 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,481 M3
65 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0245 100M3
66 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,782 m3
67 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2756 m3
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 14,68 M2
69 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 2,14 M2
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,3042 M3
71 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0152 100M2
72 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0272 Tấn
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
74 Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,256 M3
75 Than hoạt tính Loại 1 0,2816 M3
76 Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W 6 bộ
77 Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền 4 cái
78 Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền 2 cái
79 Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x1,5mm2 (nguồn cấp ra) 15 m
80 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 78 m
81 Hộp nối dây âm tường 100x100mm 7 hộp
82 Ống nhựa xoắn phi 16 47 m
83 Băng keo hạ thế 4 cuồn
84 Máy bơm 1HP 1 Cái
85 Lắp đặt bồn nước inox 300 lít 1 Cái
86 Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động 1 Bộ
87 Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả 2 bộ
88 Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xịt 2 bộ
89 Lắp đặt tiểu treo nam 2 bộ
90 Lắp đặt vòi nước inox (loại tay cần gạt) 2 bộ
91 Bộ 7 món 2 Bộ
92 Thùng rác 2 Cái
93 Lắp đặt lưới thu inox D60 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,06 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,15 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,22 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC 60x3,0mm 0,22 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,0mm 0,1 100m
100 Lắp đặt tê PVC D27 6 cái
101 Lắp đặt tê PVC D34 1 cái
102 Lắp đặt tê PVC D60 8 cái
103 Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ) 2 cái
104 Lắp đặt co PVC D27 7 cái
105 Lắp đặt côn giảm D27/21 12 cái
106 Lắp đặt côn giảm D34/27 2 cái
107 Lắp đặt co PVC D34 7 cái
108 Lắp đặt co PVC D60 7 cái
109 Lắp đặt co PVC D114 5 cái
110 Van khóa D27 1 Cái
111 Van khóa D34 1 Cái
112 Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D21 10 cái
113 Keo dán ống 2 Kg
D CHÒI NGHỈ CHÂN ( 1 CẤU KIỆN )
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,373 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,6136 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>= 4,6m ngọn >=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,548 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,295 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,568 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 32,3901 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,568 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,392 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,832 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,8832 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,5544 m3
12 Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 0,6797 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,9278 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 2,328 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,2652 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,3576 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1856 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3903 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2328 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,88 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2942 100m2
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,6459 m3
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7176 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,071 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0682 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 28,924 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,9696 m2
28 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 25,6224 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 88 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 32,55 m2
31 Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 8,169 m2
32 Lát nền gạch men bóng kiếng 600x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 53,1 m2
33 Lát gạch Granite nhám 300x600mm bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,475 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,178 m2
35 Ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,662 m2
36 Thép hộp STK 20x20x1,2mm Lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36,4742 kg
37 Thép hộp STK 50x50x1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 24,8688 kg
38 Thép hộp STK 50x100x2,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 60,288 kg
39 Lắp dựng lan can sắt (không tính vật liệu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,72 m2
40 Gia công xà gồ thép hộp STK 50x100x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,893 tấn
41 Gia công cầu phong thép hộp tráng kẽm 30x60x1,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9687 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 1,8617 tấn
43 Thép hộp tráng kẽm 25x25x1,5mm Li tô Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4635 Tấn
44 Thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 lam trang trí Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 304,9066 kg
45 Lắp dựng hệ lam thép hộp tráng kẽm (không tính vật liệu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,82 m2
46 Lắp dựng ô lam trang trí khung sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,12 m2
47 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,0414 100m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 36,5816 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 142,1824 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 171,1064 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,6576 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 216,6061 1m2
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0173 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,111 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1334 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,044 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,232 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3108 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0337 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1847 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,988 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9066 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3985 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0855 tấn
65 Đèn thả trang trí 1 bộ
66 Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền 1 cái
67 Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x1,5mm2 (nguồn cấp vào) 20 m
68 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 15 m
69 Hộp nối dây âm tường 100x100mm 1 hộp
70 Ống nhựa xoắn phi 16 18 m
71 Băng keo hạ thế 2 cuồn
E NHÀ MÁT ( 2 CẤU KIỆN )
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1274 100m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 20 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 100m2
4 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không tính vật liệu chính) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 100m
5 Đập đầu cọc BTCT 20x20cm Que hàn : Việt Nam 0,8 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,758 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 8,016 m3
8 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,376 m3
9 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,6416 m3
10 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 0,2052 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,514 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 9,672 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 12,5304 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,2168 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4231 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,8685 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3312 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,4384 100m2
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,9056 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,85 100m2
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,134 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2131 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1363 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 60,068 m2
25 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 86,8524 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 243,84 m2
27 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 69,09 m2
28 Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,3381 m2
29 Lát nền gạch bóng kiếng 600x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 106,2 m2
30 Lát gạch Granite nhám 300x600mm bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32,13 m2
31 Lát đá GRANIT tự nhiên mặt bệ các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,878 m2
32 Ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 13,986 m2
33 Thép hộp STK 20x20x1,2mm LC Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 109,4227 kg
34 Thép hộp STK 50x50x1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 74,6064 kg
35 Thép hộp STK 50x100x2,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 180,864 kg
36 Lắp dựng lan can sắt (không tính vật liệu chính) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26,96 m2
37 Thép hộp STK 50x100x2,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 79,128 kg
38 Thép hộp STK 50x50x1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 57,6504 kg
39 Thép hộp STK 20x20x1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 63,3024 kg
40 Gia công xà gồ thép hộp STK 50x100x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,786 tấn
41 Gia công cầu phong thép hộp tráng kẽm 30x60x1,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,9375 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 3,7235 tấn
43 Thép hộp tráng kẽm 25x25x1,5mm Li tô Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9269 Tấn
44 Thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 Lam TT Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 609,8131 kg
45 Lắp dựng hệ lam thép hộp tráng kẽm (không tính vật liệu chính) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,64 m2
46 Lắp dựng ô lam trang trí khung sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,24 m2
47 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,0828 100m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 60,068 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 365,4524 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 425,5204 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 459,4042 1m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1158 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3782 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5148 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2731 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0284 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0987 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,3709 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1492 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7393 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0673 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1619 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,6154 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,2495 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0754 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1412 tấn
67 Đèn thả trang trí 2 bộ
68 Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền 2 cái
69 Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x1,5mm2 (nguồn cấp vào) 40 m
70 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 30 m
71 Hộp nối dây âm tường 100x100mm 2 hộp
72 Ống nhựa xoắn phi 16 36 m
73 Băng keo hạ thế 4 cuồn
F CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,5005 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,342 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt 126,225 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15,0315 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,696 m3
6 Phá dỡ hàng rào song sắt 137,3625 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 890,56 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 28,323 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,08 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,584 m3
11 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 19,8 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 26,096 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 46,33 m2
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,1469 100m3
15 Ép cọc BTCT ứng lực M400, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,24 100m
16 Đập đầu cọc Que hàn : Việt Nam 1,728 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,6929 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,596 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 33,435 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,3215 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 48,3699 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,6052 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 6,8326 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,2402 100m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,592 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,6876 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6846 100m2
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,0816 100m2
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 59,3421 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,0626 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,9118 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,9118 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCK không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,0626 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 470,2138 m2
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 483,4638 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 325,704 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 131,235 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 426,6148 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 37,9588 m2
40 Đắp vữa dày 5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 39,48 m2
41 Đắp vữa quả cầu Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0897 m3
42 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1.844,2376 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 790,2776 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2.634,5152 m2
45 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90viên/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 49,41 m2
46 Ốp tường gạch màu nâu đỏ 100x200 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 99,0675 m2
47 Ốp đá Granite Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,6 m2
48 Chữ Inox mạ vàng thành phẩm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
49 Phù điêu khác đá (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,2 m2
50 Cửa cổng chính(TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,574 M2
51 Cửa cổng chính(TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,88 M2
52 Thép hộp STK 50*100*2,5mm D3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 256,695 Kg
53 Thép hộp STK 20*20*1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 138,6624 kg
54 Bảng lề cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
55 Tôn phẳng D: 1,2mm (bọc 2 mặt) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,1 M2
56 Sản xuất và lắp dựng cửa cổng hàng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,57 m2
57 Thép hộp 50x50x1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 45,216 kg
58 Thép hộp 30x30x1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 74,6064 kg
59 Lắp dựng khung bông sắt trang trí cổng chính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1198 tấn
60 Thép hộp STK 50x50x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 628 kg
61 Thép V4 dày 3,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,98 kg
62 Thép dẹt 50x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 157 kg
63 Lắp dựng khung sắt trang trí Hàng rào A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 m2
64 Thép hộp STK 50x100x2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3.974,0625 kg
65 Thép V4 dày 3,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 38,465 kg
66 Gia công hàng rào song sắt. Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 110,25 m2
67 Lắp dựng khung bông trang trí HRA Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 110,25 m2
68 Thép tròn trơn fi 14 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 337,032 kg
69 Thép dẹt 20x2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 196,8466 kg
70 Gia công hàng rào song sắt. Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,68 m2
71 Lắp dựng hàng rào song sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,68 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 12,72 1m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện cửa D3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 18,992 1m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 94,7998 1m2
75 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 2.045,61 Kg
76 Thép tròn fi 8 Thép tròn D 315,45 Kg
77 Thép tròn fi 10 Thép tròn D 1.981,2 Kg
78 Thép tròn fi 12 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3.082,99 Kg
79 Thép tròn fi 14 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3.935,35 Kg
80 Thép tròn fi 16 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 818,06 Kg
81 Thép tròn fi 20 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 41,93 kg
82 Thép tròn fi 22 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 175,46 kg
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 1,846 tấn
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 1,3369 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,2946 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 1,3031 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 1,7097 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 5,1962 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,2174 tấn
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,4921 tấn
G PHẦN HẠ TẦNG
H NHÀ BIA LẠC DANH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1867 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>= 3,8-4,m ngọn >=4,0cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,688 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,6488 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,676 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,196 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,9872 m3
7 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 0,2484 100m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1768 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,818 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,8208 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,906 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,644 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,088 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1642 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7382 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4555 100m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,107 m3
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,2721 m3
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,096 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,2 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 16,956 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 25,56 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,49 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 14,56 m
25 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90 viên/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,06 m2
26 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,14 m2
27 Lát nền, sàn đá Granite tiết diện đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,24 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 1,2 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 61,006 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 62,206 m2
31 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 441,05 Kg
32 Thép tròn fi 8 Thép tròn D 380,05 Kg
33 Thép tròn fi 10 Thép tròn D 51,05 Kg
34 Thép tròn fi 12 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 164,79 Kg
35 Thép tròn fi 14 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 141,63 Kg
36 Thép tròn fi 16 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 651,25 Kg
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 0,0664 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,0732 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,0155 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,0871 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,1609 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,7857 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 0,627 tấn
44 Đèn chiếu pha 40W 4 bộ
45 Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền 1 cái
46 Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x1,5mm2 (nguồn cấp vào) 30 m
47 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 42 m
48 Hộp nối dây âm tường 100x100mm 4 hộp
49 Ống nhựa xoắn phi 16 31 m
50 Băng keo hạ thế 2 cuồn
I TƯỢNG ĐÀI TRUNG TÂM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,3016 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,8272 m3
3 Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,51 100m
4 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 141 1 mối nối
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 100m
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1678 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,363 m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 186,0073 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,5135 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 49,8163 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,944 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,2221 m3
13 Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông Nilong : Việt Nam 1,342 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,0701 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 27,224 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,732 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,9475 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,448 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 39,838 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,0867 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,9531 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6781 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,9606 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1287 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,8918 100m2
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16,2355 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 50,048 m2
28 Ốp đá chẻ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 55,323 m2
29 Ốp đá GRANITE Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 173,1638 m2
30 Ốp đá GRANITE Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 130,08 m2
31 Ốp đá GRANITE Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 307,4062 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 22,08 m2
33 Sơn bóng 2 nước, lên đá chẻ ốp chân tượng đài Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 55,323 m2
34 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34, thoát nước cho bồn hoa Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương 0,1 100m
35 Biểu tượng đá tự nhiên khắc tạo hình (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
36 Huy hiệu + Chữ Inox mạ vàng - Tổ Quốc Ghi Công (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 bộ
37 Tranh điêu khắc tạc đá nhân tạo (phù điêu) (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,84 M2
38 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 684,33 kg
39 Thép tròn fi 8 Thép tròn D 455,21 kg
40 Thép tròn fi 10 Thép tròn D 4.239,66 kg
41 Thép tròn fi 12 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 160,07 kg
42 Thép tròn fi 14 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1.704,82 kg
43 Thép tròn fi 16 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3.793,27 kg
44 Thép tròn fi 18 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 479,42 kg
45 Thép tròn fi 20 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1.270,32 kg
46 Thép tròn fi 22 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 6.938,52 kg
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 0,1106 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 2,4147 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 1,5089 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,199 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,7186 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,5053 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 2,5311 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 4,5643 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 5,9028 tấn
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0153 tấn
J CẢI TẠO MỘ LIỆT SĨ
1 Tháo dỡ gạch ốp tường 1.085,84 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm 81,992 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 7,5374 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,5447 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 81,8353 m3
6 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,798 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0174 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 23,8491 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 10,4544 m3
10 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 1,3068 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,6853 m3
12 Ván khuôn gỗ bó nền Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5798 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7268 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 334 cái
15 Lát nền gạch Granit nhám 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 133,752 m2
16 Ốp gạch Granit nhám 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 144,37 m2
17 Lát đá Granit TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 226,452 m2
18 Ốp đá Granite vào tường TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 366,398 m2
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 10,9304 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,735 m3
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 63,7042 m3
22 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,408 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0252 100m3
24 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 61,9478 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 26,5312 m3
26 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 3,3164 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,3179 m3
28 Ván khuôn gỗ bó nền Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,8408 100m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5658 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 260 cái
31 Lát nền gạch Granit nhám 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 342,88 m2
32 Ốp gạch Granit nhám 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 127,61 m2
33 Lát đá Granit TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 176,28 m2
34 Ốp đá Granite vào tường TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 285,22 m2
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 16,0888 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,5932 m3
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 147,9897 m3
38 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,376 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0371 100m3
40 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 77,2285 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 32,404 m3
42 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 4,0505 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,3232 m3
44 Ván khuôn gỗ bó nền Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,2376 100m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3143 100m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 604 cái
47 Lát nền gạch Granit nhám 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 410,26 m2
48 Ốp gạch Granit nhám 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 231,782 m2
49 Lát đá Granit TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 409,512 m2
50 Ốp đá Granite vào tường TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 662,588 m2
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 10,2726 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,9767 m3
53 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 80,6103 m3
54 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,902 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0237 100m3
56 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 50,683 m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 21,4276 m3
58 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 2,6785 100m2
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,5254 m3
60 Ván khuôn gỗ bó nền Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7902 100m2
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7159 100m2
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 329 cái
63 Lát nền gạch Granit nhám 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 226,21 m2
64 Ốp gạch Granit nhám 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 147,478 m2
65 Lát đá Granit TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 223,062 m2
66 Ốp đá Granite vào tường TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 360,913 m2
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 13,7098 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,5569 m3
69 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 95,0662 m3
70 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,546 m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0316 100m3
72 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 80,0828 m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 34,1736 m3
74 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 4,2717 100m2
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,4129 m3
76 Ván khuôn gỗ bó nền Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,0546 100m2
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,8443 100m2
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 388 cái
79 Lát nền gạch Granit nhám 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 348,31 m2
80 Ốp gạch Granit nhám 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 172,181 m2
81 Lát đá Granit TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 263,064 m2
82 Ốp đá Granite vào tường TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 425,636 m2
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 9,0142 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,5711 m3
85 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 75,4649 m3
86 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,934 m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0208 100m3
88 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 38,5706 m3
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 16,1684 m3
90 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 2,0211 100m2
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,8535 m3
92 Ván khuôn gỗ bó nền Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6934 100m2
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6702 100m2
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 308 cái
95 Lát nền gạch Granit nhám 300x600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 204,34 m2
96 Ốp gạch Granit nhám 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 124,052 m2
97 Lát đá Granit TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 208,824 m2
98 Ốp đá Granite vào tường TD đá ≤0,25m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 337,876 m2
99 Khắc chữ bảng tên liệt sĩ KT 300x500 (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2.223 Bảng
100 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 3.712,41 Kg
101 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam 3,7124 tấn
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I 0,387 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 38,4659 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mm Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương 2,6 100m
4 Lắp đặt co PVC fi 34 Loại 1 6 cái
5 Gạch thẻ làm dấu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.290 Viên
6 Moture 1 HP Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cái
7 Lắp đặt bồn nước inox 300 lít Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cái
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I 1,818 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,4394 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 222,1162 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27x1,8mm 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mm 7,44 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,5mm 2,48 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x2,9mm 2,64 100m
8 Lắp đặt co PVC D27 3 cái
9 Lắp đặt co PVC D34 47 cái
10 Lắp đặt co PVC D60 7 cái
11 Lắp đặt co PVC D90 6 cái
12 Lắp đặt tê PVC D34 53 cái
13 Lắp đặt tê PVC D60 15 cái
14 Lắp đặt tê PVC D90 11 cái
15 Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 92 cái
16 Lắp đặt côn giảm PVC D60/34 30 cái
17 Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 15 cái
18 Lắp đặt đầu răng ngoài D34 89 cái
19 Van bi PVC D34 89 Cái
20 Van khóa D34 3 Cái
21 Van khóa D60 11 Cái
22 Van khóa D90 2 Cái
23 Lắp đặt vòi phun tia 88 cái
24 Lắp đặt dây cáp CV 1x11mm2 316 m
25 Lắp đặt MCB 2P 60A 4 cái
26 Tủ điện 400x300x220 2 cái
27 Tủ điện 400x200x150 2 cái
28 Đai ống thép bản 20x2 8 Cái
29 Máy bơm tăng áp công suất 400W + đầu hút gang 4 Cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D108x3,0mm 0,6 100m
31 Khâu nối sắt tráng kẽm D108 16 Cái
32 Co sắt tráng kẽm D108 8 Cái
33 Lắp đặt ống nhựa mềm D27 0,5 100m
34 Gạch thẻ làm dấu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5.940 Viên
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,242 m3
36 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,405 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,338 m3
38 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,33 m3
39 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,352 m3
40 Nắp đậy tole phẳng dày 0,45mm, khung tole thép hộp 30x30x1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cái
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1656 100m2
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,024 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,108 100m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,088 m2
45 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 13,76 Kg
46 Thép tròn fi 14 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 111 Kg
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,0138 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,111 tấn
M HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 14,976 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,456 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,152 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,88 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7424 100m2
6 Trát móng trụ dày 1cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,64 m2
7 Bộ đèn đường led 90W Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 choá
8 Trụ đèn bát giác côn cao 6m NK Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 cột
9 Cần đèn đơn phi 60 NK cao 2m, vươn xa 1,5m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 cần đèn
10 Lắp đặt MCB 1P 6A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 cái
11 Lắp bảng điện cửa cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 bảng
12 Đô mi nô đấu dây 4P-60A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 14,508 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,348 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,116 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,54 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7192 100m2
18 Trát móng trụ dày 1cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 16,12 m2
19 Đèn led 12W Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31 choá
20 Trụ đèn đế gang đúc trang trí cao 3,5m + tay đèn 4 nhánh + 4 đền cầu D400 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31 cột
21 Lắp đặt MCB 1P 6A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31 cái
22 Lắp bảng điện cửa cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31 bảng
23 Đô mi nô đấu dây 4P-60A Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,9744 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,8809 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3375 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,08 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,072 100m2
29 Trát móng trụ dày 1cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,6 m2
30 Lắp đặt trụ đèn nấm bách tán Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 bộ
31 Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 210,6 m3
32 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( cát tận dụng) Cát tận dụng 210,6 m3
33 Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2 134 m
34 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng 67 1 bộ
35 Kẹp cọc tiếp địa Cu 67 cái
36 Đầu cose ép Cu 10mm2 67 cái
37 Tủ điện Composite ngoài trời 1 hộp
38 MCB 2P-16A 4 cái
39 MCB 2P-40A 1 cái
40 Phụ kiện lắp tủ điện 1 bộ
41 Cáp Cu/PVC 2x10mm2 (đấu nguồn) 15 m
42 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 1.448 m
43 Dây đồng bọc 3x2,5mm2 498 m
44 Bộ đèn chiếu pha 70W gắn trụ đèn cao áp 4 bộ
45 Đầu cose ép Cu 10mm2 10 cái
46 Ống nhựa HDPE 40/30 1.408 m
47 Băng báo hiệu cáp ngầm 1,177 100m2
48 Gạch thẻ làm dấu 5,885 1000v
49 Khung bulon móng trụ 4BL M22x1000 32 1 bộ
50 Khung bulon móng trụ 4BL M22x650 31 1 bộ
51 Khung bulon móng trụ 4BL M18x500 4 1 bộ
52 Băng keo cách điện 30 cuồn
N CÂY XANH
1 Trồng cây sứ trắng cao 3m đường kính tán 2-3m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 43 Cây
2 Trồng cây kê bạc cao 1,5m đường kính tán 0,8-1,2m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Cây
3 Trồng cây sanh 5 tấng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23 Cây
4 Trồng cây bông trang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5.523 cây
5 Trồng cây sò đo cam cao 4-5m đường kính tán 2-3m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11 Cây
6 Trồng cây hồng lộc đường kính tán 0,8-1,2 mét cao 1,5 mét Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25 Cây
7 Trồng cây dầu cao 6-8m đường kính tán 2-3m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 Cây
8 Trồng cây sao cao 4-5m đường kính tán 2-3m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 Cây
9 Trồng cây tre vàng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 150 Cây
10 Trồng cỏ lá gừng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,5 100m2
11 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...), Bằng máy bơm điện Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 645 100m2/lần
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 294 Cây/90ng
13 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 1.656,9 100cây/lần
O SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 18,9816 m3
2 Trãi tấm nilon trước khi đỗ bê tông Nilong : Việt Nam 89,1266 100m2
3 Bê tông lót bó sân, đá 4x6 Mác 100 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 18,9816 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,6945 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 42,175 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 27,952 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 99,578 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 589,5488 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,8982 100m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 460,7263 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 98,649 m3
13 Lát gạch Terrazzoo 400x400x32 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 990,6 m2
14 Lát nền đá granite nhám Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 349,4 m2
15 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 36,05 kg
16 Thép tròn fi 8 Thép tròn D 6.614,57 kg
17 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 0,0361 tấn
18 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 6,6146 tấn
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 418,3138 m2
20 Lát nền gạch Granit nhám 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7.369,36 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 51,4828 m3
22 Bê tông lót đá 4x6 Mác 100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 51,4828 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,4448 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 98,847 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 961,0115 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 617,7931 m2
27 Ốp đá Granite mặt trên bồn hoa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 411,8621 m2
P KÈ AO SEN
1 Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 4,0665 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3562 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,0746 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,78 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 14,04 m3
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 21,84 m3
7 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cọc Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,184 100m2
8 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm(không tính vật liệu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,46 100m
9 Đập đầu cọc BTCT 20x20mm Que hàn : Việt Nam 1,248 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 19,656 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 31,9072 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 58,605 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,1532 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,4648 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,1907 100m2
16 Trải tấm nilong chống mất nước xi măng Nilong : Việt Nam 7,3256 100m2
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 68,64 m2
18 Đắp vữa đầu trụ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,02 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 83,408 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Giấy ráp, Bột bả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 152,048 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 152,048 m2
22 Ống inox 304 fi 60x1,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 448,4276 Kg
23 Thép hộp inox 304 30x60x1,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 790,5627 Kg
24 Thép hộp inox 304 30x30x1mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 530,7643 Kg
25 Thép hộp inox 304 16x16x1mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 227,4705 Kg
26 Thép dẹt inox 304 16x1mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 19,8405 Kg
27 Gia công lan can inox(không bao gồm vật liệu chính) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,0171 tấn
28 Lắp dựng lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 174,087 m2
29 Ốp gạch bê tông 2 lổ KT 200x400x80 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 846,26 m2
30 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 8.002,54 Kg
31 Thép tròn fi 10 Thép tròn D 115,42 Kg
32 Thép tròn fi 12 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1.918,21 Kg
33 Thép tròn fi 14 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 7.958,69 Kg
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 1,1669 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 2,895 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 0,1154 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 1,475 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,7444 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 2,9901 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,4847 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 2,5168 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 5,6066 tấn
Q CẦU ĐI BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1198 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,152 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 4,08 m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8 m3
5 SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cọc Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8 100m2
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I( không tính vật liệu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 100m
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm(không tính vật liệu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 100m
8 Đập đầu cọc BTCT 20x20mm Que hàn : Việt Nam 0,32 m3
9 Bê tông trụ cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,95 m3
10 Ván khuôn thép trụ cầu Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,152 100m2
11 Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,352 m3
12 Ván khuôn gỗ trụ lan can Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0704 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,94 m3
14 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4137 m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (xoa nhẵn mặt vể vị trí tạo dốc) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,8125 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2813 100m2
17 Ống inox 304 fi 60x1,5mm 53,7844 Kg
18 Thép hộp inox 304 30x60x1,2mm 141,1413 Kg
19 Thép hộp inox 304 30x30x1mm 57,5527 Kg
20 Thép hộp inox 304 16x16x1mm 24,6655 Kg
21 Thép dẹt inox 304 16x1mm 2,1514 Kg
22 Gia công lan can inox(không bao gồm vật liệu chính) 0,2794 tấn
23 Lắp dựng lan can inox 20,88 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,04 m2
25 Đắp vữa đầu trụ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,64 m2
26 Đắp bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,48 m3
27 Ván khuôn gỗ vị trí đắp bê tông Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,048 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 9,6 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16,64 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16,64 m2
31 Lát nền gạch Granit nhám 300x600mm vữa M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31,2 m2
32 Thép tròn fi 6 Thép tròn D 558,89 Kg
33 Thép tròn fi 8 Thép tròn D 503,34 Kg
34 Thép tròn fi 10 Thép tròn D 39,46 Kg
35 Thép tròn fi 12 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 276,92 Kg
36 Thép tròn fi 14 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 336,28 Kg
37 Thép tròn fi 16 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1.580,67 Kg
38 Thép tròn fi 18 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 746,49 Kg
39 Thép ống tròn fi 65x5 Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 28,41 Kg
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 0,4328 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 1,3483 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dây thép : Việt Nam 0,0395 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,5649 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam 0,5033 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,0884 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,7465 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam 0,0376 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam 0,2806 tấn
R SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cát cồn san lắp Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16.768,25 M3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 9,5894 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 8,962 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 63,464 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 1 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm ( gối cống D1000 ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 cái
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,6m -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9,145 100m
8 Thép giằng phi 8 Thép tròn D 0,0103 tấn
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,8-4,0m -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,12 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,495 m3
11 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống >200cm, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1683 m3
12 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Thép tròn D 0,0093 tấn
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I 6,7446 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,3538 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 584,7 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,976 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,908 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 23,4282 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,392 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,1554 100m2
9 Thép góc 80x80x8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3.596,3802 Kg
10 Thép bản 50x10mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5.827,84 Kg
11 Sản xuất và lắp dựng nắp đan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 70,56 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 263,0144 1m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 315x8mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,32 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 400x19,1mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,12 100m
T HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ( cung cấp & lắp đặt )
1 Kim thu sét phát tia tiên tạo bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=71m (tương đương loại kim Cirprotec Tây Ban Nha) 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét 5m 1 Trụ
3 Bộ kẹp tiếp địa 8 Cái
4 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 Hộp
5 Kéo rải dây thép chống sét cáp đồng trần 50mm2 50 m
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng P16x2,4m 8 cọc
7 Ống nhựa PVC D27 15 m
8 Phụ kiện lắp đặt các loại: kẹp trụ đỡ, kẹp giữ ống PVC,... 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình nghĩa trang) Cấp III, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40 tỷ VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình nghĩa trang). Cấp công trình: Cấp III. * Ghi chú: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:  Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);  Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);  Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;  Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:  Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);  Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;  Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);  Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->