Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã,hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 10:42:00 đến ngày 2021-04-20 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát, chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Công dọn cỏ sân | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 272,445 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 43 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terazzo kích thước 400x400mm, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 3.424,7 | m2 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 27,8759 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 4,8066 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 10,8943 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,7726 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,3001 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,3965 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 9,2232 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 3,6794 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3058 | tấn |
| 15 | Đế cống D300 | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cống D300 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | mối nối |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 71,28 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 21,06 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 3,2752 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 3,2752 | m2 |
| 24 | Đất màu trồng cây | Theo Thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 25 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 41,3709 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 13,7903 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 12,5367 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 26,6185 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 67,0565 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,569 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1684 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 28,6752 | m3 |
| 33 | Thi công mặt cỏ nhân tạo | Theo Thiết kế được duyệt | 140,37 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 78,6 | m2 |
| 35 | Lát gạch Terazzo 400x400mm2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 160,36 | m2 |
| 36 | Đất màu trồng cây | Theo Thiết kế được duyệt | 78,636 | m3 |
| 37 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Thiết kế được duyệt | 262,12 | m2 |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 7,5 | 10m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 7,693 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 2,5643 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,0333 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,519 | m3 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch Mosaic, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 23,8677 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,0195 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 4,0195 | m2 |
| 49 | Máy bơm + đầu phun cho đài phun nước | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Đầu bịt PE D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch D60 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 19,9202 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 6,6401 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0501 | 100m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,8257 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 47,6 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 18,07 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 18,07 | m2 |
| 65 | Cát sạch đổ bể | Theo Thiết kế được duyệt | 10,362 | m3 |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch D110 | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 3,184 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0613 | m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0212 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,1226 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0327 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1204 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4663 | m3 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột gạch, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 21,9885 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 3,611 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Thiết kế được duyệt | 3,611 | m2 |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Đầu bịt PE D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch D60 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 89 | Lắp đặt ống SP D20 | Theo Thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,91 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 93 | Kẹp thép D15 | Theo Thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 94 | Nút bịt PE D20 | Theo Thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 22,464 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 7,488 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,496 | m3 |
| 101 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,87 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3792 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1944 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2439 | tấn |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7612 | tấn |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0092 | tấn |
| 107 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Thiết kế được duyệt | 3,0866 | tấn |
| 108 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5293 | tấn |
| 109 | Lắp cột thép các loại | Theo Thiết kế được duyệt | 0,7612 | tấn |
| 110 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Thiết kế được duyệt | 1,0092 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 3,0866 | tấn |
| 112 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5293 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 3,1163 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc | Theo Thiết kế được duyệt | 30,6 | md |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo Thiết kế được duyệt | 5,5344 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Thiết kế được duyệt | 1,8448 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,908 | m3 |
| 118 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 120 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,9602 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1801 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 14,4044 | m3 |
| 123 | Lát gạch đỏ 300x300mm, PCB40 | Theo Thiết kế được duyệt | 133,2 | m2 |
| 124 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1701 | tấn |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1845 | tấn |
| 126 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,1991 | tấn |
| 127 | Lắp cột thép các loại | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1701 | tấn |
| 128 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1845 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế được duyệt | 1,1991 | tấn |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 1,9113 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc | Theo Thiết kế được duyệt | 30,6 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát, chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80L | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 2.2kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 2.2kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 2.2kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi