Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430440-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210430344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã,hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:42:00 đến ngày 2021-04-20 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát, chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục phụ trợ
1Công dọn cỏ sânTheo Thiết kế được duyệt1toàn bộ
2Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế được duyệt272,445m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Thiết kế được duyệt4310m
4Lát gạch Terazzo kích thước 400x400mm, PCB40Theo Thiết kế được duyệt3.424,7m2
5Đào móng băng - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt27,87591m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt4,80661m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt10,8943m3
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế được duyệt5,7726m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,3001m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,3965m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt9,2232m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt3,6794m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Thiết kế được duyệt0,2112100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Thiết kế được duyệt0,3058tấn
15Đế cống D300Theo Thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo Thiết kế được duyệt4cái
17Cống D300Theo Thiết kế được duyệt2m
18Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo Thiết kế được duyệt21 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo Thiết kế được duyệt1mối nối
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt71,28m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt21,06m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt3,2752m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Thiết kế được duyệt3,2752m2
24Đất màu trồng câyTheo Thiết kế được duyệt5,12m3
25Đào móng băng - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt41,37091m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt13,7903m3
27Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế được duyệt12,5367m3
28Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt26,6185m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt67,0565m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế được duyệt0,569100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo Thiết kế được duyệt0,1684100m3
32Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế được duyệt28,6752m3
33Thi công mặt cỏ nhân tạoTheo Thiết kế được duyệt140,37m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Thiết kế được duyệt78,6m2
35Lát gạch Terazzo 400x400mm2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt160,36m2
36Đất màu trồng câyTheo Thiết kế được duyệt78,636m3
37Trồng cỏ lá gừngTheo Thiết kế được duyệt262,12m2
38Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Thiết kế được duyệt7,510m
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt7,6931m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt2,5643m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo Thiết kế được duyệt0,0192100m3
42Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt2,0333m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,0588100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,127tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt0,519m3
46Ốp tường trụ, cột gạch Mosaic, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt23,8677m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt4,0195m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt4,0195m2
49Máy bơm + đầu phun cho đài phun nướcTheo Thiết kế được duyệt1bộ
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Thiết kế được duyệt1cái
51Đầu bịt PE D90Theo Thiết kế được duyệt1cái
52Lắp đặt côn thu D90/60Theo Thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt chếch D60Theo Thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Thiết kế được duyệt0,01100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Thiết kế được duyệt0,06100m
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt19,92021m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt6,6401m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo Thiết kế được duyệt0,0501100m3
59Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt5,04m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,0684100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt0,8257m3
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt47,6m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt18,07m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt18,07m2
65Cát sạch đổ bểTheo Thiết kế được duyệt10,362m3
66Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo Thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt chếch D110Theo Thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo Thiết kế được duyệt0,09100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D200Theo Thiết kế được duyệt0,06100m
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt3,1841m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt1,0613m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo Thiết kế được duyệt0,0212100m3
73Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt2,1226m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,0327100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,1204tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt0,4663m3
77Ốp tường trụ, cột gạch, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt21,9885m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Thiết kế được duyệt3,611m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Thiết kế được duyệt3,611m2
80Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo Thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo Thiết kế được duyệt1cái
82Đầu bịt PE D90Theo Thiết kế được duyệt1cái
83Lắp đặt côn thu D90/60Theo Thiết kế được duyệt2cái
84Lắp đặt chếch D60Theo Thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo Thiết kế được duyệt0,01100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Thiết kế được duyệt0,01100m
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Thiết kế được duyệt1cái
88Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Thiết kế được duyệt65m
89Lắp đặt ống SP D20Theo Thiết kế được duyệt65m
90Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo Thiết kế được duyệt0,91100 m
91Lắp đặt van khóa D25Theo Thiết kế được duyệt1cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Thiết kế được duyệt28cái
93Kẹp thép D15Theo Thiết kế được duyệt28cái
94Nút bịt PE D20Theo Thiết kế được duyệt28cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo Thiết kế được duyệt15cái
96Lắp đặt tê PPR D25x25Theo Thiết kế được duyệt3cái
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Thiết kế được duyệt2bộ
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt22,4641m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt7,488m3
100Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế được duyệt2,496m3
101Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế được duyệt6,87m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,3792100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,1944tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt0,2439tấn
105Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Thiết kế được duyệt0,7612tấn
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽmTheo Thiết kế được duyệt1,0092tấn
107Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Thiết kế được duyệt3,0866tấn
108Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo Thiết kế được duyệt0,5293tấn
109Lắp cột thép các loạiTheo Thiết kế được duyệt0,7612tấn
110Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Thiết kế được duyệt1,0092tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt3,0866tấn
112Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo Thiết kế được duyệt0,5293tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Thiết kế được duyệt3,1163100m2
114Tôn úp nócTheo Thiết kế được duyệt30,6md
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo Thiết kế được duyệt5,53441m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Thiết kế được duyệt1,8448m3
117Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,908m3
118Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,728m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt0,1152100m2
120Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Thiết kế được duyệt1,9602m3
121Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế được duyệt0,1801100m3
122Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo Thiết kế được duyệt14,4044m3
123Lát gạch đỏ 300x300mm, PCB40Theo Thiết kế được duyệt133,2m2
124Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Thiết kế được duyệt0,1701tấn
125Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽmTheo Thiết kế được duyệt0,1845tấn
126Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Thiết kế được duyệt1,1991tấn
127Lắp cột thép các loạiTheo Thiết kế được duyệt0,1701tấn
128Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Thiết kế được duyệt0,1845tấn
129Lắp dựng xà gồ thépTheo Thiết kế được duyệt1,1991tấn
130Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Thiết kế được duyệt1,9113100m2
131Tôn úp nócTheo Thiết kế được duyệt30,6md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát, chứng nhận chỉ huy trưởng công trường; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L1
2 Máy trộn vữa 80L1
3 Máy đầm cóc 2.2kw1
4 Máy đầm bàn 2.2kw1
5 Máy đầm dùi 2.2kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->