Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn huy động từ quỹ đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 09:49:00 đến ngày 2021-04-20 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,434,569,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 70,899 | 100m3 |
| B | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 21,37 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép thân rãnh | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 138,95 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 20,11 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép rãnh nước đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,271 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép rãnh nước đk > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,828 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 214 | cái |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 21,05 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ thân hố thu | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân hố thu đá 2x4 M200 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố thu đá 2x4 M200 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng hố thu | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đà kiềng hố thu đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ đà kiềng | 0,096 | 100m2 | |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép hố thu đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép hố thu đk > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép V40x40x3 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 đoạn ống |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 84,499 | 10tấn/ 1km |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 29 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| C | Hạng mục Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,57 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 46,27 | m3 |
| 6 | Làm khe dọc mặt đường Bê tông | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 60,27 | m |
| 7 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 53,57 | m |
| 8 | Làm khe dãn mặt đường Bê tông | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 10,71 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.152E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có hạng mục: San nền, hệ thống thoát nước, Đường nội bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng là Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 1.000.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 1.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi