Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429781-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210333812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:09:00 đến ngày 2021-04-20 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,586,562,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà hội trường+nhà xe cũ
1 Phá dỡ vận chuyển đất đá thải đến bãi thải (nhà hội trường cũ) Theo HSTK 1 nhà
2 Phá dỡ vận chuyển đất đá thải đến bãi thải (nhà xe cũ) Theo HSTK 2 nhà
B Nhà đa năng
1 Đào móng bằng thủ công-đất cấp III Theo HSTK 5,04 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy -đất cấp III Theo HSTK 0,9576 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III Theo HSTK 7,5154 1m3
4 Đào móng bằng máy-đất cấp III Theo HSTK 1,428 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 13,2379 m3
6 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,2842 100m2
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 23,0824 m3
8 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,4928 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0824 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,517 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,9035 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTK 77,1662 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTK 26,3128 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 8,4354 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1993 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,9871 tấn
17 Xây móng bằng bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 8,7085 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0827 100m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 1,1985 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,5871 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK 0,4934 100m3
22 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo HSTK 16,8141 m3
23 Đào móng băng-đất cấp III Theo HSTK 1,8477 1m3
24 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo HSTK 0,5976 m3
25 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,0227 100m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 1,616 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,0123 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK 0,0046 100m3
29 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,1338 m3
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 35,706 m2
31 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo HSTK 4,8787 m3
32 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo HSTK 4,7044 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1195 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK 1,382 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1169 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK 1,262 tấn
37 Ván khuôn cột Theo HSTK 1,6003 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 24,4381 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,303 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2214 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,6453 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK 1,3851 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,6996 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,7033 tấn
45 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 2,2491 100m2
46 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 38,3232 m3
47 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 3,8513 100m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 227,0259 m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK 6,9902 tấn
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,174 m3
51 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,2344 tấn
52 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,1459 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 29 cái
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 39,0194 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 9,9663 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 39,5063 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 13,6978 m3
58 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 331,6992 m2
59 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 703,5938 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 191,1008 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 410,33 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 214,6646 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK 122,8 m
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1378 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0136 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0645 tấn
67 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0446 100m2
68 Ván khuôn móng băng Theo HSTK 0,0051 100m2
69 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,1024 m3
70 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,1454 100m2
71 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,3034 m3
72 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 1,1319 m3
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 30,8882 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 18,9183 m3
75 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1526 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0248 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,1289 tấn
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,3731 m3
79 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 64,364 m2
80 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK 139,9718 m2
81 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 1,636 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 100,83 1m2
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,636 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo HSTK 2,3688 100m2
85 Tôn úp nóc Theo HSTK 34,8 m
86 Ke chống bão (5 chiếc/1m2) Theo HSTK 1.184,4 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK 60 m
88 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSTK 236 m
89 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK 148 m
90 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK 560 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK 480 m
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 28 bộ
93 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 16 bộ
94 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 25 cái
95 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK 4 cái
96 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK 4 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 8 cái
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK 30 hộp
99 Đế âm tường Theo HSTK 41 cái
100 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 14 cái
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK 1 hộp
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK 3 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK 7 cái
104 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Theo HSTK 1 bộ
105 Hộp chia mạng 5 line Theo HSTK 1 bộ
106 Dây cáp mạng Theo HSTK 111 m
107 Ô cắm mạng panasonic WEG2488B-G Theo HSTK 17 cái
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK 8 hộp
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 111 m
110 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III Theo HSTK 11,8 1m3
111 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HSTK 5 cái
112 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK 5 cái
113 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSTK 26,32 m
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSTK 80 m
115 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK 4 cọc
116 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 11,8 m3
117 Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà bằng thép, mặt kính, khóa mở nhanh (600x500x180) Theo HSTK 4 hộp
118 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 4 cái
119 Bình bột chữa cháy MFZL4 Theo HSTK 8 bình
120 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo HSTK 4 bình
121 Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác D150 Theo HSTK 4 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm Theo HSTK 0,32 100m
123 Sản xuất, lắp đặt đai cố định ống Theo HSTK 40 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm Theo HSTK 12 cái
125 Lắp đặt nối ống, đường kính ống D=90 mm Theo HSTK 4 cái
126 Thoát nước hành lang tầng 2 + sê nô hiên, ống nhựa PVC D42 Theo HSTK 4,5 m
127 Đào xúc đất bằng máy-đất cấp III Theo HSTK 0,267 100m3
128 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III Theo HSTK 1,405 1m3
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK 6,4642 1m3
130 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 6,827 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 9,7293 m3
132 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 77,408 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 24,04 m2
134 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 0,2325 tấn
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,1281 100m2
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,0963 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo HSTK 106 cái
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,1152 100m3
139 Lát nền, sàn gạch ceramic Theo HSTK 358,3276 m2
140 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.317,52 m2
141 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 629,1217 m2
142 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 38,88 m2
143 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất , cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 1,89 m2
144 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 36,48 m2
145 Hoa sắt 12x12 cửa sổ Theo HSTK 36,48 m2
146 Vách kính cố định - pa nô nhựa u -PVC phụ kiện đồng bộ Theo HSTK 22,958 m2
147 Hoa sắt chắn nắng (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn) Theo HSTK 14,4856 m2
148 Hoa sắt lan can hành lang (Bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn) Theo HSTK 32,004 m2
149 Thép tròn fi 60 tay vịn cầu thang (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn 3 nước màu ghi) Theo HSTK 10 m
150 Thép tròn fi 30 lan can cầu thang (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn 3 nước màu ghi) Theo HSTK 13,5 m
151 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 23,9544 m2
152 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo HSTK 42,9 m
153 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 5,2418 100m2
154 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK 122,038 m2
C Nhà để xe
1 Đào móng-đất cấp III Theo HSTK 0,468 1m3
2 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,048 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,36 m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,0814 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 12,213 m3
6 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,6795 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình Theo HSTK 0,7426 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,6795 tấn
9 Lắp vì kèo thép Theo HSTK 0,7426 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,6325 tấn
11 Bulong liên kết D14 Theo HSTK 40 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 152,4268 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo HSTK 1,124 100m2
14 Tôn úp nóc Theo HSTK 17,7 m2
15 ống PVC D 110 mái Theo HSTK 16 m
16 Cút cong Theo HSTK 10 cái
17 Máng tôn Theo HSTK 35,4 m
18 Mica chắn nắng màu xanh Theo HSTK 20,4 m2
D Sân bê tông
1 Đào nền - Cấp đất III Theo HSTK 2,0116 100m3
2 Nhân công làm phẳng nền trước khi đổ BT nền Theo HSTK 8 công
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 2,0116 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,9144 100m3
5 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo HSTK 109,7256 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTK 32 10m
E Tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK 5,0123 m3
2 Đào móng bằng máy đào-đất cấp III Theo HSTK 0,4511 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 2,856 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo HSTK 20,672 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo HSTK 6,732 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 16,7076 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0684 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0538 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,748 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 6,3954 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,8518 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 117,904 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 117,904 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.879844116E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.75968823E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép toàn khối. * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.593.920VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.621.187.840VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.593.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.621.187.840 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->