Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418865-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp +Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 09:31:00 đến ngày 2021-04-20 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,167,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.099,92 | m3 |
| 2 | Lót bạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,2956 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,1006 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,407 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4056 | tấn |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa và đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,0031 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1106 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,3086 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng 80% khối lượng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,6256 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,5522 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm (đất mua từ mỏ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,1695 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,1137 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2617 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,8553 | 100m2 |
| D | PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,4081 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,4081 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,9721 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 221,68 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,6 | m3 |
| 6 | Lót bạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,5393 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,9557 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 316,36 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| F | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cống hộp 75x75 | |||
| H | Thân công | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,67 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9499 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,62 | m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cầm tay 70kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6004 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,85 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,54 | m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | mối nối |
| 8 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn bằng kim loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,988 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0851 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45 | cấu kiện |
| I | Thượng lưu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3695 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,936 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,15 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,92 | m3 |
| 7 | Lót lớp bạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0768 | 100m2 |
| J | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,68 | m3 |
| 2 | Bêtông móng tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3695 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,936 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,15 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,92 | m3 |
| 7 | Lót lớp bạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0768 | 100m2 |
| K | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4449 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4449 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,871 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,11 | m3 |
| 5 | Bê tông bù lề đường M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,48 | m3 |
| L | Cống hộp 100x100 | |||
| M | Thân công | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1236 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5091 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,8 | m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0944 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0455 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cấu kiện |
| N | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,13 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1574 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3712 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,35 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,43 | m3 |
| 7 | Lót lớp bạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0173 | 100m2 |
| O | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,13 | m3 |
| 2 | Bêtông móng tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường đầu tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1574 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3712 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,35 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,43 | m3 |
| 7 | Lót lớp bạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0173 | 100m2 |
| P | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9068 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9068 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9881 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cầm tay 70kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3612 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,73 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,14 | m3 |
| 7 | Bê tông tạo dốc M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,63 | m3 |
| Q | Cống hộp 2x(2.5x1.5)m | |||
| R | Thân công | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,62 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1423 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,7975 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,17 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5431 | 100m2 |
| S | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6 | m3 |
| 2 | Bêtông móng tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2564 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8785 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,76 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,26 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9 | m3 |
| 9 | Lót lớp bạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,076 | 100m2 |
| T | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6 | m3 |
| 2 | Bêtông móng tường đầu tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2564 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8785 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,76 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,26 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9 | m3 |
| 9 | Lót lớp bạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,076 | 100m2 |
| U | Bản giảm tại | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1707 | tấn |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,072 | 100m |
| V | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,8406 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,8406 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7197 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,995 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,6 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 161,8375 | 100m |
| 7 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,96 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7197 | ca |
| W | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2088 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0132 | 100m2 |
| X | Mương | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,16 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương bằng gỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3624 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3585 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,74 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành toàn bộ ≥01 công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng; Kết cấu móng đường bằng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng; Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi