Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:04:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 825,218,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất III | Theo HSTK | 0,7 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng đất III | Theo HSTK | 20,0145 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK | 6,396 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,8307 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,8641 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo HSTK | 35,62 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,224 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0087 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng bu lông M20 | Theo HSTK | 19,68 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng bu lông M16 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,384 | m3 |
| 12 | Gia công bản mã chân cột | Theo HSTK | 0,0858 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản mã chân, đầu cột | Theo HSTK | 0,0858 | tấn |
| 14 | Xây móng vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,7287 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,7082 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,4214 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đất đắp | Theo HSTK | 23,568 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình D126,8x2,5mm | Theo HSTK | 0,1031 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Theo HSTK | 0,5242 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,4 mạ kẽm | Theo HSTK | 0,1901 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,2244 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,8953 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 20,691 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSTK | 17,676 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,015 | m2 |
| 26 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,3096 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 14,4 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm vị trí cây đa | Theo HSTK | 0,1663 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo HSTK | 70 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Theo HSTK | 10,816 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo HSTK | 18,8 | m2 |
| 32 | Lát cỏ nhân tạo bồn cây đa (bao gồm nhân công + vật liệu) | Theo HSTK | 166,3 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 23,1016 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ sân gạch tận dụng | Theo HSTK | 260,9 | m2 |
| 35 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,3575 | 100m3 |
| 36 | Vật liệu đất tôn nền sân | Theo HSTK | 369,38 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 95,8783 | m3 |
| 38 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch CORIC 300x300mm | Theo HSTK | 1.798,666 | m2 |
| 39 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 14 | m3 |
| 40 | Lát sân gạch tận dụng | Theo HSTK | 260,9 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 37,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi