Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425495-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210344736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB dự án, được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định 3539/QĐ-UBND ngày 03/7/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 15:16:00 đến ngày 2021-04-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,639,350,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế 35kV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1093 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,112 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8928 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9195 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,92 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,92 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7712 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7712 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8662 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,98 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4403 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4047 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,343 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4167 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m3
31 Cột BTLT 20(13.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cột
32 Cột BTLT 18(13.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
33 Cột BTLT 14(11.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
34 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
35 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
36 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
37 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 mối nối
38 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 10 cột
39 Thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.807,461 kg
40 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
41 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
42 Sứ đứng 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 sứ
43 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 10 sứ
44 Sứ chuỗi thủy tinh 35kv đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 chuỗi
45 Sứ chuỗi thủy tinh 35kv kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 chuỗi
46 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 1 chuỗi sứ
47 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 1 chuỗi sứ
48 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
49 Dây AC 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.246 m
50 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,712 1km/1 dây
51 Dây AC-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001 m
52 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 1km/1 dây
53 Lắp đặt ghíp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 10 cái
54 Ghíp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 Cái
55 Biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
56 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
57 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1 bộ
58 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 vị trí vượt
59 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 vị trí vượt
60 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4 m3
61 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 10 cọc
62 Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,474 kg
63 Lắp đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9249 100kg
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4 m3
65 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 cột
66 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
67 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 bộ
68 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 10 sứ
69 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 chuỗi sứ
70 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 1km dây
71 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,447 1km dây
72 Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
73 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,807 tấn
74 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,807 tấn
75 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7472 tấn
76 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7472 tấn
77 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
78 Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
79 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,665 tấn
80 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,665 tấn
B Di chuyển trạm biến áp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6745 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,905 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6945 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
12 Cột Bê tông ly tâm 14 loại 11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
13 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 mối nối
14 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cột
15 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.096,75 kg
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
18 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
19 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Sứ đứng 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 sứ
22 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 10 sứ
23 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m3
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 cọc
25 Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140 kg
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m3
27 Dây AC 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
28 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1km/1 dây
29 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1 m
30 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-35Kv-1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
31 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m
32 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1Kv-1x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
33 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1kv-1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
34 Cáp đồng Cu/PVC-1kv-1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
35 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 1 m
36 Cáp đồng Cu/PVC-1kv-1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
37 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 m
38 Kẹp Hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
39 Lắp đặt và tháo kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Ghip nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
41 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
42 Chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
44 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m
45 Đầu côt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 đầu cốt
47 Đầu côt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu cốt
49 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
50 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 10 đầu cốt
52 Biển báo an toán, biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 bộ
54 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 tấn
55 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 tấn
56 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 tấn
57 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 tấn
58 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
59 Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
60 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,875 tấn
61 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,875 tấn
62 Thu hồi cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
63 Thu hồi xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 bộ
64 Thu hồi sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 10 sứ
65 Tháo dây có tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1km / 1dây
66 Tháo chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 3 pha
67 Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ (3pha)
68 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
69 Vận chuyển vật liệu về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
70 Thuê kho bãi tập kết vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
C Di chuyển trạm biến áp Petrolimex
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2698 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,562 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 100m3
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
12 Cột Bê tông ly tâm 14 loại 11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
13 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 mối nối
14 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cột
15 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,626 kg
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Sứ đứng 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 sứ
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 sứ
22 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
23 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
24 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
25 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cọc
28 Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140 kg
29 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100kg
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
31 Dây AC 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1km/1 dây
33 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-35Kv-1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
34 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
35 Kẹp Hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Lắp đặt và tháo kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Biển báo an toán, biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
39 Thay cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
40 Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
41 Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 cách điện
42 Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
43 Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3pha)
44 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
45 Vận chuyển vật liệu về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
46 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
48 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
53 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
D Đường dây hạ thế 0,4kV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4659 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,968 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,024 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9005 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,592 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,32 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2043 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,612 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,04 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
26 Cột BTLT - 14m(11.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
27 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
28 Cột BTLT - 12m(9.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cột
29 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cột
30 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cột
31 Cột BTLT - 10m(5.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cột
32 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 10 cột
33 Thép gia công tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 Kg
34 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
35 Dây đồng bọc PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
36 Ghíp GN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
38 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
39 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cọc
40 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
42 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 kg
43 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
44 Sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 quả
45 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sứ
46 Cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
47 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 km/dây
48 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 846 m
49 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.673 m
50 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,519 km/dây
51 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160 m
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 km/dây
53 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
54 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 km/dây
55 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cái
56 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 cái
57 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cái
58 Ghip GN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 ghíp
59 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 418 bộ
60 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 vị trí vượt
61 Cáp thép chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
62 Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
63 Mã Ní treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
64 Kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
65 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
66 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
67 Lắp hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
68 Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
69 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 10 đầu cốt
70 Đầu cốt đồng M-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 đầu
71 Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
72 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 km/dây
73 Dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
74 Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
75 Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
76 Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220 m
77 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 100m
78 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
79 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 10 đầu cốt
80 Hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hòm
81 Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
82 Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hòm
83 Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
84 Hòm 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hòm
85 Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
86 Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cột
87 Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cột
88 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 1km / 1dây
89 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 1km / 1dây
90 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 1km / 1dây
91 Tháo hộp công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
92 Tháo hộp công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
93 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9661 tấn
94 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9661 tấn
95 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9168 tấn
96 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9168 tấn
97 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,38 tấn
98 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,38 tấn
E Chi phí mua sắm thiết bị
1 Máy biến áp 180kVA -35(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Máy biến áp 320kVA -35(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Máy biến áp 560kVA -35(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Tủ hạ thế 600V-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
5 Tủ hạ thế 600V-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
6 Tủ hạ thế 600V-1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
7 Tủ tụ bù 50kVar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Tủ
8 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
9 Cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
F Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 3 pha
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 máy
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 tủ
G Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sợi
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 sợi
6 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
8 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 vị trí
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sợi
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
11 Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
12 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
16 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có hạng mục thi công đường dây không trung thế, đường dây không hạ thế. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->