Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án, được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định 3539/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 15:16:00 đến ngày 2021-04-20 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,639,350,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế 35kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,112 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8928 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9195 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7712 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7712 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8662 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4403 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,343 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4167 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 31 | Cột BTLT 20(13.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cột |
| 32 | Cột BTLT 18(13.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 33 | Cột BTLT 14(11.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 34 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 35 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 37 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 mối nối |
| 38 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 cột |
| 39 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.807,461 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 42 | Sứ đứng 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | sứ |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | 10 sứ |
| 44 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kv đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | chuỗi |
| 45 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kv kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | chuỗi |
| 46 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1 chuỗi sứ |
| 47 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 chuỗi sứ |
| 48 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 49 | Dây AC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.246 | m |
| 50 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,712 | 1km/1 dây |
| 51 | Dây AC-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001 | m |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 1km/1 dây |
| 53 | Lắp đặt ghíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 10 cái |
| 54 | Ghíp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Cái |
| 55 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 56 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 57 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 bộ |
| 58 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 vị trí vượt |
| 59 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí vượt |
| 60 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m3 |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10 cọc |
| 62 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,474 | kg |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9249 | 100kg |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m3 |
| 65 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cột |
| 66 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 67 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 bộ |
| 68 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 10 sứ |
| 69 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 chuỗi sứ |
| 70 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 1km dây |
| 71 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,447 | 1km dây |
| 72 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 73 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,807 | tấn |
| 74 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,807 | tấn |
| 75 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7472 | tấn |
| 76 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7472 | tấn |
| 77 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 78 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 79 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,665 | tấn |
| 80 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,665 | tấn |
| B | Di chuyển trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6745 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,905 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 12 | Cột Bê tông ly tâm 14 loại 11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 mối nối |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cột |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.096,75 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Sứ đứng 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | sứ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 10 sứ |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 cọc |
| 25 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | kg |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 27 | Dây AC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1km/1 dây |
| 29 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1 m |
| 30 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-35Kv-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m |
| 32 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1Kv-1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 33 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1kv-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 34 | Cáp đồng Cu/PVC-1kv-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1 m |
| 36 | Cáp đồng Cu/PVC-1kv-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 m |
| 38 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Ghip nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 42 | Chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 45 | Đầu côt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu côt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 10 đầu cốt |
| 52 | Biển báo an toán, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 54 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | tấn |
| 55 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | tấn |
| 56 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 57 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 58 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 59 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 60 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | tấn |
| 61 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | tấn |
| 62 | Thu hồi cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 63 | Thu hồi xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 bộ |
| 64 | Thu hồi sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 10 sứ |
| 65 | Tháo dây có tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1km / 1dây |
| 66 | Tháo chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 3 pha |
| 67 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ (3pha) |
| 68 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 69 | Vận chuyển vật liệu về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 70 | Thuê kho bãi tập kết vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| C | Di chuyển trạm biến áp Petrolimex | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,562 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Cột Bê tông ly tâm 14 loại 11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cột |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,626 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sứ đứng 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 sứ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 24 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 28 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | kg |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100kg |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 31 | Dây AC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1km/1 dây |
| 33 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-35Kv-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 35 | Kẹp Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Biển báo an toán, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 39 | Thay cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 40 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 41 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cách điện |
| 42 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 43 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 44 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 45 | Vận chuyển vật liệu về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 46 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4659 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,024 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9005 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,32 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2043 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,612 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,04 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 26 | Cột BTLT - 14m(11.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 28 | Cột BTLT - 12m(9.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 30 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cột |
| 31 | Cột BTLT - 10m(5.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cột |
| 32 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 cột |
| 33 | Thép gia công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | Kg |
| 34 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 35 | Dây đồng bọc PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | Ghíp GN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 38 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 40 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 42 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sứ |
| 46 | Cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | km/dây |
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846 | m |
| 49 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | km/dây |
| 51 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | km/dây |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | km/dây |
| 55 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 56 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | cái |
| 57 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 58 | Ghip GN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | ghíp |
| 59 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | bộ |
| 60 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 vị trí vượt |
| 61 | Cáp thép chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 62 | Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 63 | Mã Ní treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 65 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 68 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đầu cốt đồng M-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | đầu |
| 71 | Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | km/dây |
| 73 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 74 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 75 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 76 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 77 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | 100m |
| 78 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10 đầu cốt |
| 80 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hòm |
| 81 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 82 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hòm |
| 83 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 84 | Hòm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hòm |
| 85 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cột |
| 87 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 88 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 1km / 1dây |
| 89 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 1km / 1dây |
| 90 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | 1km / 1dây |
| 91 | Tháo hộp công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 92 | Tháo hộp công tơ - loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 93 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9661 | tấn |
| 94 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9661 | tấn |
| 95 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9168 | tấn |
| 96 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9168 | tấn |
| 97 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,38 | tấn |
| 98 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,38 | tấn |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA -35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 320kVA -35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 560kVA -35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế 600V-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế 600V-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 50kVar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 8 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| F | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| G | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có hạng mục thi công đường dây không trung thế, đường dây không hạ thế. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi